| "Ring, ring." The phone is ringing. "Reng, reng." Điện thoại reo. | |
| My mother answers it. Mẹ tôi trả lời. | |
| "Hello," she says. It is for me. "Alo," bà nói. Là tôi. | |
| When I pick up the phone, I hear a boy's voice. Khi tôi nhấc máy, tôi nghe thấy giọng một chàng trai. | |
| It is a boy I go to school with. Đó là một chàng trai học cùng trường với tôi. | |
| This boy is very nice, and he is cute, too. Chàng trai này rất tốt bụng và cũng dễ thương nữa. | |
| He asks me if I want to go out for dinner with him tonight. Anh ấy hỏi tôi có muốn đi ăn tối với anh ấy tối nay không. | |
| I say yes. Tôi đồng ý. | |
| He's going to pick me up at 5:30 p.m. in the evening. Anh ấy sẽ đón tôi lúc 5:30 chiều. vào buổi tối. | |
| He has a nice red car. Anh ấy có một chiếc xe màu đỏ rất đẹp. | |
| Before he picks me up, I have to find an outfit to wear. Trước khi anh ấy đến đón tôi, tôi phải tìm một bộ đồ để mặc. | |
| I am nervous and don't know what to wear. Tôi đang lo lắng và không biết nên mặc gì. | |
| So my sister picks out an outfit for me. Vì vậy, chị gái tôi đã chọn một bộ đồ cho tôi. | |
| I feel excited and have the sensation of butterflies in my stomach. Tôi cảm thấy phấn khích và có cảm giác như có bướm bay trong bụng. | |
| The inside of my hands are damp, too. Lòng bàn tay tôi cũng ẩm ướt. | |
| I put on my outfit and do my hair. Tôi mặc bộ đồ và làm tóc. | |
| My sister gives me some nice clips to put in my hair. Chị gái tôi đưa cho tôi một số chiếc kẹp tóc đẹp để cài vào tóc. | |
| "Ding dong," the doorbell buzzes. "Ding dong," chuông cửa reo. | |
| My date is here! Bạn hẹn của tôi đã đến! | |
| I hurry to the door, so I can greet him. Tôi vội vã ra cửa để chào anh ấy. | |
| He tells me that I look nice Anh ấy nói với tôi rằng tôi trông thật xinh đẹp | |
| and that we are going to a place called M-T Bellies. và chúng tôi sẽ đến một nơi tên là M-T Bellies. | |
| When we arrive at M-T Bellies, Khi chúng tôi đến M-T Bellies, | |
| there is loud music playing. có nhạc rất to đang phát. | |
| A smiling waitress comes who serves us our food. Một cô hầu bàn tươi cười đến phục vụ đồ ăn cho chúng tôi. | |
| I order a large caesar salad. Tôi gọi một đĩa salad caesar lớn. | |
| My date orders steak. Bạn hẹn của tôi gọi món bít tết. | |
| When it arrives, the food looks and is delicious! Khi đồ ăn được mang ra, trông rất ngon và hấp dẫn! | |
| The waitress asks us if we want dessert after we've finished. Cô hầu bàn hỏi chúng tôi có muốn tráng miệng sau khi ăn xong không. | |
| But we are too full. Nhưng chúng tôi đã quá no. | |
| So we ask for our bill to pay. Vì vậy, chúng tôi yêu cầu thanh toán hóa đơn. | |
| My date pays for the meal. Bạn hẹn của tôi trả tiền bữa ăn. | |
| I brought money just in case we would share the cost. Tôi mang theo tiền phòng trường hợp chúng tôi chia sẻ chi phí. | |
| When we leave the restaurant, we go for a walk by the river. Khi rời khỏi nhà hàng, chúng tôi đi dạo dọc bờ sông. | |
| It is a beautiful night. Đó là một đêm tuyệt đẹp. | |
| I am enjoying my first date. Tôi đang tận hưởng buổi hẹn hò đầu tiên của mình. | |
| I am laughing and having fun. Tôi đang cười và vui vẻ. | |
| It is time for us to go home. Đã đến lúc chúng tôi phải đi nhà. | |
| So my date takes me home. Vậy là người hẹn hò đưa tôi về nhà. | |
| I smile and thank him for the great time. Tôi mỉm cười và cảm ơn anh ấy vì khoảng thời gian tuyệt vời. | |
| I hope he'll ask me out again! Tôi hy vọng anh ấy sẽ lại rủ tôi đi chơi! |