| A song comes on the radio. My lips start to move, singing along. Một bài hát vang lên trên radio. Môi tôi bắt đầu mấp máy, hát theo. | |
| My fingers start to snap; my feet begin to tap. Ngón tay tôi bắt đầu búng; chân tôi bắt đầu nhịp. | |
| The music sinks deep into my soul. Âm nhạc thấm sâu vào tâm hồn tôi. | |
| I listen to the music as it fills my brain, and I remember when I used to sing. Tôi lắng nghe âm nhạc khi nó lấp đầy bộ não tôi, và tôi nhớ lại khi tôi từng hát. | |
| I sang in front of huge crowds. Tôi đã hát trước đám đông lớn. | |
| I loved it when they watched me and clapped for me when I was finished. Tôi thích khi họ xem tôi và vỗ tay cho tôi khi tôi hát xong. | |
| Letting out my feelings when I was sad, mad, happy, or glad was when I would sing. Bộc lộ cảm xúc của tôi khi tôi buồn, tức giận, vui vẻ hoặc vui mừng là khi tôi hát. | |
| I sang in the shower; I sang in the rain; Tôi đã hát trong phòng tắm; Tôi đã hát trong mưa; | |
| I sang in church; I sang walking down the street! Tôi đã hát trong nhà thờ; Tôi vừa đi vừa hát trên phố! | |
| Music has always been a big part of my life. Âm nhạc luôn là một phần quan trọng trong cuộc sống của tôi. | |
| It seems like I was a baby when I started playing the piano! Tôi cảm thấy mình như một đứa trẻ khi bắt đầu chơi piano! | |
| I would sit on my sister's lap while she played the piano, and I would bang on the keys. Tôi thường ngồi trên đùi chị gái trong khi chị ấy chơi piano và tôi sẽ gõ vào các phím đàn. | |
| I remember sitting beside her and learning how to sing. Tôi nhớ mình đã ngồi bên cạnh chị ấy và học cách hát. | |
| I sang my little lungs out! Tôi đã hát hết mình! | |
| As I grew, I listened to other singers on tapes, the radio and C.D.s. Khi lớn lên, tôi đã nghe những ca sĩ khác trên băng, radio và đĩa CD. | |
| I took those things that I had heard from different singers and made myself sound like them. Tôi đã lấy những điều mà tôi đã nghe từ những ca sĩ khác và biến mình thành giọng hát của họ. | |
| Soon, I could take what I had heard all my life and make it into my own sound. Chẳng bao lâu sau, tôi có thể lấy những gì tôi đã nghe cả đời và biến chúng thành âm thanh của riêng mình. | |
| I have always liked singing jazz and blues. Tôi luôn thích hát nhạc jazz và nhạc blues. | |
| I don't listen to jazz and blues a lot, however. Tuy nhiên, tôi không nghe nhạc jazz và nhạc blues nhiều. | |
| I listen to pop, rock, classical and some country. Tôi nghe nhạc pop, rock, nhạc cổ điển và một ít nhạc đồng quê. | |
| As you can see, I like many types of music. Như bạn thấy đấy, tôi thích nhiều thể loại nhạc. | |
| I have seen musicals, too, Tôi cũng đã xem nhạc kịch, | |
| like Phantom of the Opera and Les Miserables. như Bóng ma trong nhà hát và Những người khốn khổ. | |
| Those musicals were amazing. Những vở nhạc kịch đó thật tuyệt vời. | |
| There were such bright costumes and stage sets, Có những bộ trang phục và bối cảnh sân khấu rực rỡ, | |
| not to mention the wonderful songs and singing. chưa kể đến những bài hát và giọng hát tuyệt vời. | |
| Music has been on this earth since the beginning of time, Âm nhạc đã có mặt trên trái đất này từ thuở khai thiên lập địa, | |
| and it touches everyone in a different way. và nó chạm đến mỗi người theo một cách khác nhau. | |
| I know it does not only touch mine Tôi biết nó không chỉ chạm đến tôi | |
| but is a big part of my very being. mà còn là một phần lớn trong chính con người tôi. |