| "Twinkle, twinkle, little star, how I wonder what you are; "Lấp lánh, lấp lánh, ngôi sao nhỏ, làm sao tôi tự hỏi bạn là gì; | |
| up above the world so high, like a diamond in the sky, trên cao thế giới, như một viên kim cương trên bầu trời, | |
| twinkle, twinkle little star". lấp lánh, lấp lánh ngôi sao nhỏ". | |
| This is a little poem (song) I always say when I'm outside, and I see the stars. Đây là một bài thơ nhỏ (bài hát) tôi luôn nói khi ở ngoài trời và nhìn thấy những vì sao. | |
| When I see the first star of the night, I always say this one: Khi nhìn thấy ngôi sao đầu tiên trong đêm, tôi luôn nói câu này: | |
| "Star light, star bright, first star I see tonight; "Sao sáng, sao sáng, ngôi sao đầu tiên tôi thấy đêm nay; | |
| I wish I may; I wish I might, Tôi ước mình có thể; Tôi ước mình có thể, | |
| have the wish I wish tonight". có được điều ước tôi ước đêm nay". | |
| Do you have a special thing to say about the stars? Bạn có điều gì đặc biệt muốn nói về những vì sao không? | |
| Stars are beautiful bright spots in the sky. Những vì sao là những điểm sáng tuyệt đẹp trên bầu trời. | |
| Stars are usually seen at night when it is dark. Những vì sao thường được nhìn thấy vào ban đêm khi trời tối. | |
| We can't see them in the day time because the sun is so bright, the brightest star of all. Chúng ta không thể nhìn thấy chúng vào ban ngày vì Mặt trời sáng quá, ngôi sao sáng nhất trong tất cả. | |
| I like staying up late just to look at the stars. Tôi thích thức khuya chỉ để ngắm sao. | |
| One time I was outside at midnight, Có lần tôi ra ngoài lúc nửa đêm, | |
| and the stars seemed to sparkle and dance. và những ngôi sao dường như lấp lánh và nhảy múa. | |
| They really did look like diamonds dancing in the sky! Chúng thực sự trông giống như những viên kim cương đang nhảy múa trên bầu trời! | |
| If you watch the stars long enough, you may see a falling star or a shooting star. Nếu bạn ngắm sao đủ lâu, bạn có thể thấy một ngôi sao băng hoặc một ngôi sao băng. | |
| I have seen both. Tôi đã thấy cả hai. | |
| A falling star is where the star just seems to drop, Sao băng là nơi ngôi sao dường như rơi xuống, | |
| and it leaves a trail of what appears like star dust. và để lại một vệt trông giống như bụi sao. | |
| A shooting star is very beautiful. Sao băng rất đẹp. | |
| It "shoots" across the sky leaving a long trail of colorful "star dust". Nó "bắn" ngang qua bầu trời để lại một vệt dài "bụi sao" đầy màu sắc. | |
| Shooting stars seem to brighten up the whole sky. Sao băng dường như làm sáng bừng cả bầu trời. | |
| They usually seem quite close to earth. Chúng thường có vẻ khá gần Trái Đất. | |
| Have you ever watched the stars and got the urge to reach out and touch them, Bạn đã bao giờ ngắm sao và có cảm giác muốn Hãy vươn tay chạm vào chúng, | |
| or even join them in their secret dance? hay thậm chí cùng chúng nhảy múa bí mật? | |
| I wonder what it'd be like to see a star up close. Tôi tự hỏi nhìn thấy một ngôi sao ở cự ly gần sẽ như thế nào. | |
| Would it look like the moon? Liệu nó có giống mặt trăng không? | |
| Maybe one day when I am older, Biết đâu một ngày nào đó khi tôi lớn hơn, | |
| I will go up in a rocket ship and visit the dancing stars in the midnight sky! Tôi sẽ lên tàu vũ trụ và ngắm nhìn những vì sao đang nhảy múa trên bầu trời đêm! |