| My dentist called my house the other day. Hôm nọ, nha sĩ của tôi đã gọi đến nhà tôi. | |
| He told me I needed my teeth cleaned. Ông ấy bảo tôi cần làm sạch răng. | |
| I set up an appointment to see him on Saturday, June 10th. Tôi đã đặt lịch hẹn gặp ông ấy vào thứ Bảy, ngày 10 tháng 6. | |
| When I got to my dentist's office, I had to sit in the waiting room. Khi đến phòng khám nha sĩ, tôi phải ngồi ở phòng chờ. | |
| There were other people ahead of me. Có những người khác đến trước tôi. | |
| They finally called my name. Cuối cùng họ cũng gọi tên tôi. | |
| I went into his room and sat down on a big blue chair. Tôi vào phòng của ông ấy và ngồi xuống một chiếc ghế màu xanh lớn. | |
| They leaned it back. Họ dựa ghế ra sau. | |
| A bright light was turned on. Một ngọn đèn sáng được bật lên. | |
| It hurt my eyes, so I closed them. Nó làm đau mắt tôi nên tôi phải nhắm mắt lại. | |
| My dentist asked me to open my mouth. I did. Nha sĩ của tôi yêu cầu tôi há miệng. Tôi đã làm vậy. | |
| I thought my mouth was very big, Tôi nghĩ miệng tôi rất to, | |
| but he told me to open it even wider! nhưng anh ấy bảo tôi há rộng hơn nữa! | |
| Soon he began poking around to see if I had any cavities. Chẳng mấy chốc, anh ấy bắt đầu khám xem tôi có bị sâu răng không. | |
| He flossed my teeth and put fluoride around my teeth too. Anh ấy dùng chỉ nha khoa để chải răng cho tôi và cũng bôi fluoride quanh răng tôi. | |
| The fluoride tasted like bubble gum. Florua có vị như kẹo cao su. | |
| I had to spit into a dish-like bowl. Tôi phải nhổ vào một cái bát hình đĩa. | |
| It squirted out water. Nó phun ra nước. | |
| My dentist kept asking me questions. Nha sĩ của tôi cứ hỏi tôi mãi. | |
| I couldn't answer because there were weird tools in my mouth! Tôi không thể trả lời vì có những dụng cụ kỳ lạ trong miệng! | |
| When I tried answering back, he seemed to understand though. Khi tôi cố gắng trả lời lại, anh ấy có vẻ hiểu. | |
| His helper came into the room. Người trợ lý của anh ấy bước vào phòng. | |
| She asked me to open my mouth again. Cô ấy bảo tôi há miệng lần nữa. | |
| I had to clamp down on something that felt like rubber. Tôi phải kẹp chặt thứ gì đó giống như cao su. | |
| She put a big camera-type machine right next to my cheek. Cô ấy đặt một cái máy ảnh lớn ngay cạnh má tôi. | |
| She did this on the other side of my face as well. Cô ấy cũng làm vậy với bên mặt còn lại của tôi. | |
| They took two pictures of my teeth. Họ chụp hai tấm ảnh răng của tôi. | |
| It was really cool. Thật tuyệt. | |
| The dentist told me my teeth were perfect! Bác sĩ nha khoa nói răng tôi hoàn hảo! | |
| I didn't have any problems. I could go home. Tôi không gặp vấn đề gì cả. Tôi có thể về nhà. | |
| "See you next year," he said. "Hẹn gặp lại năm sau nhé," anh ấy nói. |