| I live in a house that has a small yard around it. Tôi sống trong một ngôi nhà có một khoảng sân nhỏ xung quanh. | |
| In my yard there is a lawn and a garden. Trong sân nhà tôi có một bãi cỏ và một khu vườn. | |
| There is also a sidewalk that leads to my front door, Ngoài ra còn có một vỉa hè dẫn đến cửa trước nhà tôi, | |
| and a driveway that leads to my garage. và một đường lái xe dẫn đến gara của tôi. | |
| Throughout the year I work to maintain my yard. Trong suốt cả năm, tôi làm việc để bảo dưỡng sân nhà mình. | |
| During the summer, I cut the grass Vào mùa hè, tôi cắt cỏ | |
| that grows in my yard, using a lawn-mower. mọc trong sân nhà tôi bằng máy cắt cỏ. | |
| I like the smell of the grass when it has just been cut. Tôi thích mùi cỏ mới cắt. | |
| But it's better not to cut the grass too short. Nhưng tốt hơn là không nên cắt cỏ quá ngắn. | |
| When the weather is dry, Khi thời tiết khô ráo, | |
| I also put water on the lawn and garden, Tôi cũng tưới nước cho bãi cỏ và khu vườn, | |
| so that the grass and flowers can grow. để cỏ và hoa có thể phát triển. | |
| During the autumn, Vào mùa thu, | |
| many leaves fall from the trees in my yard. nhiều lá rụng từ cây trong sân nhà tôi. | |
| I use a rake to collect the leaves from the lawn. Tôi dùng cào để thu gom lá trên bãi cỏ. | |
| Then I can put the leaves into bags. Sau đó, tôi có thể cho lá vào túi. | |
| I can use the leaves to make fertilizer. Tôi có thể dùng lá để làm phân bón. | |
| When I was a kid, I didn't like the job of raking leaves, Hồi nhỏ, tôi không thích công việc cào lá, | |
| but now I don't mind it. nhưng giờ tôi không còn bận tâm nữa. | |
| Another job during the autumn is to remove flowers Một công việc khác vào mùa thu là nhổ hoa | |
| from the garden before cold weather arrives. khỏi vườn trước khi thời tiết lạnh đến. | |
| During the winter, there is no work to do in the lawn Vào mùa đông, không có việc gì để làm trên bãi cỏ | |
| or garden, because they are covered in snow. hay vườn vì chúng bị tuyết phủ kín. | |
| But I need to keep the snow off my sidewalk and driveway. Nhưng tôi cần phải dọn tuyết khỏi vỉa hè và đường lái xe. | |
| Whenever it snows, I use a shovel to clear the snow from the sidewalk and the driveway. Bất cứ khi nào tuyết rơi, tôi dùng xẻng để dọn tuyết trên vỉa hè và đường lái xe. | |
| Sometimes it snows a lot. Đôi khi tuyết rơi rất nhiều. | |
| If I didn't shovel the snow, Nếu tôi không xúc tuyết Tuyết, | |
| it would soon be impossible to get into my house! chẳng mấy chốc sẽ không thể vào nhà tôi được nữa! | |
| During the spring, the snow melts. Vào mùa xuân, tuyết tan. | |
| I clean up my yard by sweeping away the dirt Tôi dọn dẹp sân bằng cách quét sạch bụi bẩn | |
| and by removing weeds from the lawn and garden. và nhổ cỏ dại trên bãi cỏ và vườn. | |
| I also put flowers back into the garden. Tôi cũng trồng lại hoa trong vườn. | |
| It's nice to see them again after the long, cold winter. Thật tuyệt khi được nhìn thấy chúng trở lại sau một mùa đông dài lạnh giá. | |
| When spring comes, the grass grows very quickly, Khi mùa xuân đến, cỏ mọc rất nhanh, | |
| so I need to cut the grass quite often. nên tôi cần cắt cỏ khá thường xuyên. | |
| Working in the yard can be very satisfying work. Làm việc trong sân có thể là một công việc rất thú vị. | |
| It's so nice when the lawn and garden are looking green and healthy. Thật tuyệt khi bãi cỏ và khu vườn trông xanh tươi và khỏe mạnh. |