| My mother says that I am clumsy. Mẹ tôi nói rằng tôi vụng về. | |
| My father says that I am clumsy. Bố tôi nói rằng tôi vụng về. | |
| I know that I am clumsy. Tôi biết rằng tôi vụng về. | |
| I do things all the time that are clumsy. Tôi luôn làm những việc vụng về. | |
| I fall down for no reason at all. Tôi ngã mà không có lý do gì cả. | |
| If there is a crack in the sidewalk, Nếu vỉa hè có vết nứt, | |
| I will be sure to trip on it and fall down. Tôi chắc chắn sẽ vấp phải nó và ngã. | |
| If I carry a plate of food in the cafeteria, Nếu tôi mang một đĩa thức ăn vào căng tin, | |
| I almost always either drop it or bump into someone with it. Tôi gần như luôn làm rơi nó hoặc va vào ai đó khi cầm nó. | |
| I don't try to do these things, it just happens. Tôi không cố làm những điều này, nó chỉ xảy ra. | |
| When I drink juice, I miss my mouth and get juice all over my shirt. Khi tôi uống nước trái cây, tôi lỡ miệng và làm nước trái cây đổ đầy áo. | |
| I always have something spilled on my clothes. Tôi luôn làm đổ thứ gì đó lên quần áo. | |
| Last week I opened a jar of peanut butter. Tuần trước tôi đã mở một lọ bơ đậu phộng. | |
| The jar flew out of my hands and landed upside down on the floor. Chiếc lọ bay khỏi tay tôi và rơi úp xuống sàn. | |
| There was a big glob of peanut butter on the floor. Có một cục bơ đậu phộng lớn trên sàn. | |
| Yesterday I knocked over the sugar bowl. Hôm qua tôi đã làm đổ bát đường. | |
| There was a big sticky mess on the floor. Có một mớ hỗn độn dính chặt trên sàn. | |
| I bump my head when I get into the car. Tôi bị đập đầu khi lên xe. | |
| I rip my pants on things. Tôi làm rách quần vì đồ vật. | |
| I lose my money out of my pockets. Tôi làm mất tiền trong túi. | |
| I step on the cat's tail. Tôi giẫm lên đuôi mèo. | |
| I always feel bad when I do that because the cat thinks I don't love her. Tôi luôn cảm thấy tệ khi làm vậy vì con mèo nghĩ rằng tôi không yêu nó. | |
| I don't mean to do these things. Tôi không cố ý làm những điều này. | |
| I am just a clumsy person. Tôi chỉ là một người vụng về. | |
| My parents tell me to slow down. Bố mẹ tôi bảo tôi phải chậm lại. | |
| I am always in a hurry; Tôi luôn vội vàng; | |
| maybe that's why I'm so clumsy. có lẽ đó là lý do tại sao tôi lại như vậy vụng về. | |
| Maybe it's just a stage that I am going through. Có lẽ đây chỉ là một giai đoạn tôi đang trải qua. | |
| If it is, I hope it is over soon. Nếu đúng là vậy, tôi hy vọng nó sẽ sớm kết thúc. | |
| Being clumsy is no fun at all. Vụng về chẳng vui chút nào. |