| I have been having trouble seeing the blackboard. Tôi gặp khó khăn khi nhìn bảng đen. | |
| Everything is blurry. Mọi thứ đều mờ. | |
| I keep getting headaches. Tôi cứ bị đau đầu. | |
| I told my mother about it, Tôi đã kể với mẹ về điều đó, | |
| and she made an appointment with the optometrist. và bà đã đặt lịch hẹn với bác sĩ nhãn khoa. | |
| I went to a place where they made me read words and letters on a chart. Tôi đã đến một nơi mà họ bắt tôi đọc các từ và chữ cái trên biểu đồ. | |
| Some of the words were big, Một số từ thì to, | |
| and some were very small. và một số thì rất nhỏ. | |
| I tried to read everything, Tôi đã cố gắng đọc tất cả mọi thứ, | |
| but sometimes I couldn't see some of the small letters. nhưng đôi khi tôi không thể nhìn thấy một số chữ nhỏ chữ cái. | |
| The optometrist would cover one of my eyes while I read the chart. Bác sĩ nhãn khoa sẽ che một mắt của tôi trong khi tôi đọc biểu đồ. | |
| Then, she would cover my other eye. Sau đó, cô ấy sẽ che mắt còn lại của tôi. | |
| She even put some drops in my eyes. Cô ấy thậm chí còn nhỏ một ít thuốc vào mắt tôi. | |
| I asked the optometrist if I had passed or failed the test. Tôi hỏi bác sĩ nhãn khoa xem tôi đã đỗ hay trượt bài kiểm tra. | |
| She laughed, and said it wasn't that kind of test that you passed or failed. Cô ấy cười và nói rằng không phải loại bài kiểm tra đó mà bạn đỗ hay trượt. | |
| She was just trying to find out if I needed glasses. Cô ấy chỉ đang cố gắng tìm hiểu xem tôi có cần đeo kính không. | |
| I did need glasses. Tôi thực sự cần đeo kính. | |
| My mother and I looked around. Mẹ tôi và tôi nhìn quanh. | |
| There were many pairs of frames. Có rất nhiều cặp gọng kính. | |
| I wanted something that was in style. Tôi muốn thứ gì đó hợp thời trang. | |
| I tried on many pairs of frames. Tôi đã thử nhiều cặp gọng kính. | |
| Some of them looked good on me, and some of them looked really funny on me. Một số cặp trông đẹp với tôi, và một số cặp trông thực sự buồn cười với tôi. | |
| I finally chose a frame that was my favorite. Cuối cùng tôi đã chọn được một cặp gọng kính mà tôi yêu thích. | |
| I gave them to a lady who did some measurements. Tôi đã đưa chúng cho một người phụ nữ để cô ấy đo kính. | |
| She told me to come back on Friday to get my glasses. Cô ấy bảo tôi quay lại vào thứ Sáu để lấy kính. | |
| On Friday, I got my glasses. Vào thứ Sáu, tôi đã nhận được kính. | |
| My friends liked them. Bạn bè tôi thích chúng. | |
| They said I looked smart in my glasses. Họ nói tôi trông bảnh bao khi đeo kính. | |
| I wore them to school on Monday, Tôi đã đeo kính đến trường vào thứ Hai, | |
| and I was able to see the blackboard clearly. và tôi có thể nhìn rõ bảng đen. | |
| I didn't realize how much I hadn't been able to see. Tôi không nhận ra mình đã không thể nhìn rõ đến thế. | |
| Now I don't get headaches anymore. Bây giờ tôi không còn bị đau đầu nữa. | |
| I'm glad that I have my glasses. Tôi mừng vì đã có kính. | |
| Everything is a lot clearer now. Bây giờ mọi thứ đã rõ ràng hơn nhiều. |