| I have a goldfish. Tôi có một con cá vàng. | |
| He swims around in his bowl all day. Nó bơi quanh bể cả ngày. | |
| He looks bored. Trông nó chán ngắt. | |
| I look inside the bowl and watch him. Tôi nhìn vào trong bể và quan sát nó. | |
| His mouth always moves. Miệng nó lúc nào cũng mấp máy. | |
| He looks like he is talking. Trông nó như đang nói chuyện. | |
| I imagine what my goldfish would say if he really could talk. Tôi tưởng tượng xem con cá vàng của tôi sẽ nói gì nếu nó thực sự biết nói. | |
| I think he would say: "Hey, I'm bored in this little bowl. Tôi nghĩ nó sẽ nói: "Này, tôi chán cái bể nhỏ này quá. | |
| Why don't you get me a bigger tank with more fish in it? Sao bạn không mua cho tôi một cái bể lớn hơn với nhiều cá hơn nhỉ? | |
| I would like to have some friends to swim around with". Tôi muốn có vài người bạn cùng bơi lội với tôi với". | |
| I went out and bought a bigger tank for my goldfish. Tôi đã ra ngoài và mua một cái bể lớn hơn cho cá vàng của tôi. | |
| I put some plants at the bottom of the tank, Tôi đặt một số cây dưới đáy bể, | |
| and I got a miniature deep-sea diver to put at the bottom of the tank. và tôi mua một thợ lặn biển sâu thu nhỏ để đặt dưới đáy bể. | |
| I looked into the tank and imagined what my goldfish was saying. Tôi nhìn vào bể và tưởng tượng xem cá vàng của tôi đang nói gì. | |
| He seemed to be saying: Có vẻ như nó đang nói: | |
| "This is a nice tank. "Bể này đẹp đấy. | |
| It's roomy in here, and you decorated it well, Bể rộng rãi, và bạn đã trang trí rất đẹp, | |
| but I still don't have any friends to swim with". nhưng tôi vẫn chưa có bạn nào để bơi cùng". | |
| I went to the pet store and bought three more goldfish. Tôi đã đến cửa hàng thú cưng và mua thêm ba con cá vàng nữa. | |
| I put them into the tank. Tôi thả chúng vào bể. | |
| All of the goldfish seemed to look at each other. Tất cả những con cá vàng dường như nhìn nhau. | |
| They swam near each other and seemed to be playing games. Chúng bơi gần nhau và có vẻ như đang chơi trò chơi. | |
| I knew which one was my goldfish because he has a black spot on his fin. Tôi biết con nào là cá vàng của mình vì nó có một đốm đen trên vây của nó. | |
| I looked at him, and imagined that he was talking again. Tôi nhìn nó, và tưởng tượng rằng nó lại đang nói chuyện. | |
| He said: "This is great! I have a big new home and friends to swim with. Nó nói: "Tuyệt quá! Tôi có một ngôi nhà mới rộng rãi và những người bạn để bơi cùng. | |
| These are nice goldfish that you brought home for me; thank you". Đây là những chú cá vàng dễ thương mà bạn đã mang về nhà cho tôi; cảm ơn bạn". | |
| Goldfish can't really talk. I know that. Cá vàng không thể thực sự nói được. Tôi biết điều đó. | |
| I just like to pretend that my goldfish talks. Tôi chỉ thích giả vờ rằng cá vàng của tôi biết nói. | |
| He seems very happy now with his nice new home, and his new friends. Giờ nó có vẻ rất hạnh phúc với ngôi nhà mới đẹp đẽ và những người bạn mới. | |
| I don't think goldfish can smile either, Tôi không nghĩ cá vàng cũng biết cười, | |
| but it looks like my goldfish has a smile on his face. nhưng có vẻ như cá vàng của tôi đang mỉm cười. |