| I went to England with my mother. Tôi đã đến Anh với mẹ tôi. | |
| She used to be a singer in a band. Bà từng là ca sĩ trong một ban nhạc. | |
| We went to the hotel that she used to sing at. Chúng tôi đã đến khách sạn nơi bà từng hát. | |
| It was a big fancy hotel. Đó là một khách sạn lớn sang trọng. | |
| Some of the people that she knew when she sang in the band were still there. Một số người mà bà quen biết khi bà còn hát trong ban nhạc vẫn còn ở đó. | |
| They remembered my mother, and they had a good time talking to her and remembering old times. Họ nhớ mẹ tôi, và họ đã có khoảng thời gian vui vẻ trò chuyện với bà và ôn lại những kỷ niệm xưa. | |
| Many people told me that I looked like my mother. Nhiều người nói với tôi rằng tôi trông giống mẹ tôi. | |
| In the hotel, they had a fancy hall where they had ballroom dancing. Trong khách sạn, họ có một hội trường sang trọng nơi họ tổ chức khiêu vũ. | |
| I am not used to that kind of dancing. Tôi không quen với kiểu khiêu vũ đó. | |
| I always dance to rock music. Tôi luôn nhảy theo nhạc rock. | |
| A man told me that he would teach me how to dance. Một người đàn ông nói với tôi rằng anh ấy sẽ dạy tôi cách nhảy. | |
| It looked very easy. Trông có vẻ rất dễ dàng. | |
| I held one of his hands, and put my other hand on his shoulder. Tôi nắm lấy một tay anh ấy và đặt tay còn lại đặt trên vai anh ấy. | |
| He told me exactly how to move my feet. Anh ấy chỉ cho tôi chính xác cách di chuyển chân. | |
| I was very clumsy, and I stepped on his toes. Tôi rất vụng về, và tôi đã giẫm lên ngón chân anh ấy. | |
| He was patient with me, and he counted "one, two, three". Anh ấy kiên nhẫn với tôi, và anh ấy đếm "một, hai, ba". | |
| I tried to waltz with him. Tôi đã cố gắng nhảy valse với anh ấy. | |
| I would start out pretty well, but then I would get mixed up and stand on his toes again. Tôi bắt đầu khá tốt, nhưng sau đó tôi lại bị nhầm lẫn và giẫm lên ngón chân anh ấy một lần nữa. | |
| The man laughed about it. Người đàn ông cười về điều đó. | |
| I told him that I wasn't a very good dancer, but he said that I was good for a beginner. Tôi nói với anh ấy rằng tôi không phải là một vũ công giỏi lắm, nhưng anh ấy nói rằng tôi khá tốt cho người mới bắt đầu. | |
| I think he was just being polite. Tôi nghĩ anh ấy chỉ lịch sự thôi. | |
| The man asked my mother to dance. Người đàn ông đã mời mẹ tôi nhảy. | |
| My mother is a very good dancer. Mẹ tôi là một vũ công rất giỏi. | |
| I didn't know that about her. Tôi không biết điều đó về bà. | |
| She never stepped on the man's toes once. Bà chưa bao giờ giẫm lên ngón chân của người đàn ông đó một lần nào. | |
| The man thanked us for dancing with him, and I thanked him for giving me dancing lessons. Người đàn ông cảm ơn chúng tôi đã nhảy cùng anh ấy, và tôi cũng cảm ơn anh ấy đã dạy tôi nhảy. | |
| I don't think I'll ever be very good at that type of dancing. Tôi không nghĩ mình sẽ giỏi thể loại nhảy đó đâu. | |
| Each generation has a specific type of dancing. Mỗi thế hệ có một kiểu nhảy riêng. | |
| The way that I dance is different from the way that my mother dances. Cách tôi nhảy khác với cách mẹ tôi nhảy. | |
| The way that I dance doesn't involve moving your feet too much. Cách tôi nhảy không liên quan đến việc di chuyển chân quá nhiều. | |
| I'm not too good at fancy steps. Tôi không giỏi những bước nhảy cầu kỳ. |