| I am not superstitious, are you? Tôi không mê tín, còn bạn? | |
| Yesterday was Friday the 13th. Hôm qua là thứ Sáu ngày 13. | |
| Some people think that Friday the 13th is an unlucky day. Một số người cho rằng thứ Sáu ngày 13 là một ngày không may mắn. | |
| I think that it is just like any other day. Tôi nghĩ nó cũng giống như bao ngày khác. | |
| Some people believe that if a black cat crosses your path, you will have bad luck. Một số người tin rằng nếu một con mèo đen đi ngang qua đường, bạn sẽ gặp xui xẻo. | |
| I don't believe that either. Tôi cũng không tin điều đó. | |
| My mother always gets upset if I open an umbrella in the house. Mẹ tôi luôn bực mình nếu tôi mở ô trong nhà. | |
| She says that is bad luck. Bà ấy nói đó là xui xẻo. | |
| She is probably right about that one. Bà ấy có lẽ đúng về điều đó. | |
| Because an open umbrella would take up a lot of space, Bởi vì một chiếc ô mở sẽ chiếm rất nhiều diện tích, | |
| and you might knock things over. và bạn có thể làm đổ đồ đạc. | |
| If your left hand is itchy, you are supposed to get money. Nếu tay trái của bạn ngứa, bạn sẽ nhận được tiền. | |
| I have had an itchy left hand before, but I haven't received any money because of it. Tôi đã từng bị ngứa tay trái trước đây, nhưng tôi chưa nhận được tiền vì chuyện đó. | |
| It is bad luck to walk under a ladder. Đi dưới gầm thang là điềm gở. | |
| That is probably true because you might knock somebody off the ladder, Điều đó có lẽ đúng vì bạn có thể làm ai đó ngã khỏi thang, | |
| or have a can of paint fall on top of you. hoặc bị một lon sơn rơi trúng người. | |
| If you are acting in a play, it is bad luck if someone says "Good luck to you" Nếu bạn đang diễn kịch, sẽ là điềm gở nếu ai đó nói "Chúc bạn may mắn" | |
| This is very confusing. Điều này rất khó hiểu. | |
| You are supposed to tell an actor to "break a leg" Bạn phải bảo một diễn viên "gãy chân" | |
| It doesn't mean that you want the actor to break his leg. Điều đó không có nghĩa là bạn muốn diễn viên đó gãy chân. | |
| It means good luck to the actor. Nó có nghĩa là may mắn cho diễn viên. | |
| Actors have a lot of superstitions that are very unusual. Diễn viên có rất nhiều điều mê tín rất khác thường. | |
| I am not superstitious. Tôi không mê tín. | |
| I don't believe in superstitions at all. Tôi không tin vào mê tín chút nào. | |
| It is just fun to learn about superstitions. Chỉ là tìm hiểu về nó rất thú vị. mê tín dị đoan. | |
| Some of them are very old and have been passed down from generation to generation. Một số trong số chúng rất cổ xưa và được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác. | |
| I once did a project at school on superstitions. Tôi đã từng làm một dự án ở trường về mê tín dị đoan. | |
| It was a very interesting topic, and I got a good mark for it. Đó là một chủ đề rất thú vị và tôi đã đạt điểm cao cho bài tập đó. |