| Every night when I was little, my mother would read me a bedtime story. Khi tôi còn nhỏ, mỗi tối mẹ tôi thường đọc cho tôi nghe một câu chuyện trước khi đi ngủ. | |
| My favorite story was Tom's Midnight Garden. Câu chuyện yêu thích của tôi là Khu vườn nửa đêm của Tom. | |
| This was a story by Philippa Pearce. Đây là một câu chuyện của Philippa Pearce. | |
| It was quite a long book, Đó là một cuốn sách khá dài, | |
| and it took quite a few nights for my mother to read the entire book to me. và mẹ tôi phải mất khá nhiều đêm mới đọc hết cuốn sách cho tôi nghe. | |
| In Tom's Midnight Garden Tom moves to the city to stay with his aunt and uncle. Trong Khu vườn nửa đêm của Tom, Tom chuyển đến thành phố để ở với dì và chú của mình. | |
| He is very bored at their apartment. Cậu bé rất buồn chán trong căn hộ của họ. | |
| They have no children, so Tom has nothing to do. Họ không có con, vì vậy Tom không có việc gì để làm. | |
| One night, the clock strikes thirteen times. Một đêm nọ, đồng hồ điểm mười ba tiếng. | |
| Tom knows that this is impossible. Tom biết rằng điều này là không thể. | |
| A clock can only strike up to twelve times. Đồng hồ chỉ có thể điểm tối đa mười hai tiếng. | |
| He sneaks downstairs and goes outside. Cậu lẻn xuống cầu thang và đi ra ngoài. | |
| When he goes outside, there is a wonderful garden that wasn't there the day before. Khi cậu đi ra ngoài, có một khu vườn tuyệt đẹp mà ngày hôm qua không hề có. | |
| The next day, Tom goes outside and finds there is no garden. Ngày hôm sau, Tom ra ngoài và thấy chẳng có khu vườn nào cả. | |
| The garden only seems to appear at night. Khu vườn dường như chỉ xuất hiện vào ban đêm. | |
| Every night, Tom slips out to this wonderful garden, and meets some people in the garden. Mỗi đêm, Tom lại lẻn ra khu vườn tuyệt đẹp này và gặp một số người trong vườn. | |
| He meets a girl named Hattie. Cậu gặp một cô gái tên là Hattie. | |
| Hattie and Tom become very good friends in this garden. Hattie và Tom trở thành đôi bạn rất tốt trong khu vườn này. | |
| Some very strange things happen in this book. Một số điều rất kỳ lạ xảy ra trong cuốn sách này. | |
| There are some coincidences that keep you guessing about what is really going on. Có một số sự trùng hợp khiến bạn phải đoán xem điều gì thực sự đang diễn ra. | |
| The surprise ending is wonderful. Cái kết bất ngờ thật tuyệt vời. | |
| I really enjoyed Tom's Midnight Garden Tôi thực sự thích Khu vườn nửa đêm của Tom | |
| and I was very sad when my mother and I came to the end of the book. và tôi rất buồn khi mẹ tôi và tôi đọc đến hết cuốn sách. | |
| I felt that I had visited the magical garden with Tom. Tôi cảm thấy như mình đã đến thăm khu vườn kỳ diệu cùng Tom. | |
| It is a book that I will remember all my life Đây là một cuốn sách mà tôi sẽ nhớ mãi cuộc sống |