| I have to get my tonsils out. Tôi phải cắt amidan. | |
| I'm not really happy about it, but I'm tired of being sick and having sore throats. Tôi không thực sự vui vì điều đó, nhưng tôi đã chán ngấy việc bị ốm và đau họng. | |
| I have to go to the hospital two hours before my surgery. Tôi phải đến bệnh viện hai tiếng trước ca phẫu thuật của tôi. | |
| My mother will go with me. Mẹ tôi sẽ đi cùng tôi. | |
| The nurses will take my temperature and check my blood pressure. Các y tá sẽ đo nhiệt độ và kiểm tra huyết áp của tôi. | |
| They will make sure that I am ready for my operation. Họ sẽ đảm bảo rằng tôi đã sẵn sàng cho ca phẫu thuật của mình. | |
| I will be dressed in a white gown, and I will be wheeled down the hall to the operating room. Tôi sẽ mặc một chiếc áo choàng trắng và được đẩy xuống hành lang đến phòng phẫu thuật. | |
| I can't have anything to eat or drink for a long time before my surgery. Tôi không thể ăn hoặc uống bất cứ thứ gì trong một thời gian dài trước khi phẫu thuật. | |
| My mother will walk down the hall with me; Mẹ tôi sẽ đi xuống hành lang cùng tôi; | |
| then she will wave goodbye as they wheel me into the operating room. sau đó bà sẽ vẫy tay chào tạm biệt khi họ đẩy tôi vào phòng phẫu thuật. | |
| The doctor and the nurses will be busy in the operating room. Bác sĩ và các y tá sẽ bận rộn trong phòng phẫu thuật. | |
| They will be getting ready to perform my surgery. Họ sẽ chuẩn bị thực hiện ca phẫu thuật của tôi. | |
| The doctor will say hello to me and tell me that he is going to put me to sleep. Bác sĩ sẽ chào tôi và nói với tôi rằng ông ấy sẽ gây mê tôi. | |
| He will put something into my arm. Ông ấy sẽ đặt thứ gì đó vào cánh tay tôi. | |
| He will tell me to count backwards from ten. Ông ấy sẽ bảo tôi đếm ngược từ mười. | |
| I think that I will only say "ten, nine" and then I will be fast asleep. Tôi nghĩ vậy rằng tôi sẽ chỉ nói "mười, chín" và sau đó tôi sẽ ngủ say. | |
| I won't be awake for the surgery. Tôi sẽ không tỉnh táo cho ca phẫu thuật. | |
| When I wake up, I will be surprised that the surgery is over. Khi tôi tỉnh dậy, tôi sẽ ngạc nhiên rằng ca phẫu thuật đã kết thúc. | |
| My throat will hurt, and I probably won't feel very good. Cổ họng tôi sẽ đau, và có lẽ tôi sẽ không cảm thấy khỏe lắm. | |
| My mother will be there with me. Mẹ tôi sẽ ở đó với tôi. | |
| The nurses will give me a drink and try to make me comfortable. Các y tá sẽ cho tôi uống nước và cố gắng giúp tôi thoải mái. | |
| I won't be in the hospital overnight. Tôi sẽ không ở lại bệnh viện qua đêm. | |
| I will go home later in the day. Tôi sẽ về nhà muộn hơn trong ngày. | |
| My parents will have to make sure that I have a lot to drink. Bố mẹ tôi sẽ phải đảm bảo rằng tôi uống nhiều nước. | |
| I can't eat any hard foods or they will hurt my throat. Tôi không thể ăn bất kỳ thức ăn cứng nào nếu không chúng sẽ làm tổn thương cổ họng tôi. | |
| I will sleep a lot, because I will not feel very well for a couple of days. Tôi sẽ ngủ nhiều, vì tôi sẽ không thấy khỏe trong vài ngày. | |
| It won't take long before I recover from my surgery. Sẽ không mất nhiều thời gian để tôi hồi phục sau ca phẫu thuật. | |
| Sometimes, we need surgery to make us feel better. Đôi khi, chúng ta cần phẫu thuật để cảm thấy khỏe hơn. | |
| Hospitals can be a bit frightening, Bệnh viện có thể hơi đáng sợ, | |
| but the doctors and nurses are very nice, and their job is to make you better. nhưng các bác sĩ và y tá rất tốt bụng và công việc của họ là giúp bạn khỏe hơn. |