| It is going to be my father's birthday. Sắp đến sinh nhật bố tôi rồi. | |
| What can I give him? Tôi có thể tặng bố món gì đây? | |
| I don't have much money. Tôi không có nhiều tiền. | |
| I have looked all through the stores, Tôi đã tìm khắp các cửa hàng, | |
| and I have not found anything that I think he would like, or that I can afford. và tôi vẫn chưa tìm được món nào mà tôi nghĩ bố sẽ thích, hoặc tôi có đủ khả năng chi trả. | |
| I have thought very hard about what to buy for him. Tôi đã suy nghĩ rất kỹ về việc nên mua gì cho bố anh ấy. | |
| I thought that he might like some candy, but my father really doesn't eat many sweets. Tôi nghĩ rằng anh ấy có thể thích một ít kẹo, nhưng bố tôi thực sự không ăn nhiều đồ ngọt. | |
| I thought that he might like a new shirt, but he has lots of clothes. Tôi nghĩ rằng anh ấy có thể thích một chiếc áo sơ mi mới, nhưng anh ấy có rất nhiều quần áo. | |
| I can't afford a new car or computer for him. Tôi không đủ tiền mua một chiếc ô tô hoặc máy tính mới cho anh ấy. | |
| I was watching him on the weekend. Tôi đã quan sát anh ấy vào cuối tuần. | |
| He cut the grass, washed the car, took out the garbage, Anh ấy cắt cỏ, rửa xe, đổ rác, | |
| weeded the garden and watered the plants. nhổ cỏ trong vườn và tưới cây. | |
| I got an idea. Tôi nảy ra một ý tưởng. | |
| I went to my room and took out some paper. Tôi vào phòng mình và lấy ra một ít giấy. | |
| I cut out pieces of paper, and I wrote on them. Tôi cắt những mảnh giấy ra và viết lên đó. | |
| I wrote on one piece of paper that I would wash the car every weekend for the summer. Tôi viết lên một mảnh giấy rằng tôi sẽ rửa xe vào mỗi cuối tuần trong suốt mùa hè. | |
| I wrote on another piece that I would take out the garbage every week for the summer. Tôi viết lên một mảnh giấy khác rằng tôi sẽ đổ rác hàng tuần trong suốt mùa hè. | |
| I also wrote that I would cut the grass, Tôi cũng viết rằng tôi sẽ cắt cỏ, | |
| weed the garden and water the plants every week for the summer. nhổ cỏ trong vườn và tưới cây mỗi tuần trong suốt mùa hè. | |
| I made a birthday card for my dad, and I put the pieces of paper inside it. Tôi đã làm một tấm thiệp sinh nhật cho bố và tôi đã đặt những mảnh giấy vào bên trong. | |
| I went downstairs and gave my gift to my dad. Tôi đã xuống cầu thang và đưa quà cho bố. | |
| My dad thought that the gift was very thoughtful. Bố tôi nghĩ rằng món quà rất chu đáo. | |
| He said that it was a gift from the heart. Ông nói rằng đó là một món quà từ trái tim. | |
| I did all those things for my dad all summer. Tôi đã làm tất cả những điều đó cho bố tôi suốt cả mùa hè. | |
| He said that he had a lot of free time because I helped him so much. Ông nói rằng ông có rất nhiều thời gian rảnh rỗi vì tôi đã giúp ông rất nhiều. | |
| My dad and I are good friends. Bố tôi và tôi là bạn tốt. | |
| I don't mind doing things for him because I know that he is always there to help me out. Tôi không ngại làm mọi việc cho ông vì tôi biết rằng ông luôn ở đó để giúp đỡ tôi. | |
| A good gift doesn't have to be something that costs a lot. Một món quà tốt không nhất thiết phải là thứ gì đó tốn kém. | |
| My dad says that the best gifts are the ones that show how much you care for the other person. Bố tôi nói rằng những món quà tuyệt vời nhất là những món quà thể hiện mức độ bạn quan tâm đến người khác. | |
| I'm glad my dad liked his gift. Tôi rất vui vì bố tôi thích món quà của mình. |