| Come in... come in. It's Miss Wallace, isn't it? Mời vào... mời vào. Cô Wallace đây, phải không? | |
| Yes, that's right. How do you do? Vâng, đúng rồi. Chào anh/chị/bạn? | |
| How do you do? Please take a seat. Chào anh/chị/bạn/bạn/bạn/bạn/bạn/bạn/bạn/bạn/bạn/cô/cô/anh/chị/em/anh ... Bạn không học đại học à? | |
| Thank you very much. | |
| Well, I've got your application form here. | |
| I just want to check the information... is that all right? | |
| Yes, of course. | |
| Now, you're 28, aren't you? | |
| Yes, I am. | |
| And you aren't married, are you? | |
| No, I'm not... yet; I'm engaged. | |
| Uh, huh. You didn't go to university? | |
| No, I didn't, but I went to technical college. Không, tôi không học, nhưng tôi đã học ở trường cao đẳng kỹ thuật. | |
| And I started work when I was 20. Và tôi bắt đầu đi làm khi tôi 20 tuổi. | |
| I see. You can speak Spanish, can't you? Tôi hiểu rồi. Bạn có thể nói tiếng Tây Ban Nha, phải không? | |
| Yes, I can... but I can write it better than I can speak it. Có, tôi có thể... nhưng tôi viết tốt hơn là nói. | |
| Is there any other language you can speak? Bạn có thể nói ngôn ngữ nào khác không? | |
| Yes, I can speak a little French. Có, tôi có thể nói một chút tiếng Pháp. | |
| You've been to Argentina, haven't you? Bạn đã đến Argentina rồi phải không? | |
| Yes, I have... and to France. Có, tôi đã đến rồi... và cả Pháp nữa. | |
| So I see... but you haven't been to the Middle East, have you? Vậy là tôi hiểu rồi... nhưng bạn chưa đến Trung Đông phải không? | |
| No, I'm afraid I haven't, but I'd like to. Không, tôi e là tôi chưa đến, nhưng tôi muốn đến đó. | |
| Good, because there is a demand for multi-lingual people in this job. Tốt, vì công việc này đang cần những người nói được nhiều thứ tiếng. | |
| I think you will do just fine! Tôi nghĩ bạn sẽ làm tốt! | |
| Thank you so much! I won't disappoint you! Cảm ơn bạn rất nhiều! Tôi sẽ không làm bạn thất vọng đâu! |