| Mr. Adams, have you seen this ad in the Recruit News? Anh Adams, anh đã thấy quảng cáo này trên tờ Recruit News chưa? | |
| Yes, I saw it, but I'm not interested in finding a new job. Có, tôi có thấy, nhưng tôi không quan tâm đến việc tìm việc mới. | |
| I've been here since I graduated from my university. Tôi đã ở đây từ khi tốt nghiệp đại học. | |
| I like working here. Tôi thích làm việc ở đây. | |
| Really? I've only been here one year, and I'm already tired of doing the same thing every day. Thật sao? Tôi mới chỉ ở đây một năm, và tôi đã chán ngấy việc làm lặp đi lặp lại mỗi ngày. | |
| I'm afraid of getting really bored. Tôi sợ mình sẽ chán lắm. | |
| Oh, come on! It's not that bad. Thôi nào! Cũng không tệ lắm. | |
| Wherever you work, you have to do the same thing every day to a certain degree. Dù làm việc ở đâu, bạn cũng phải làm cùng một việc mỗi ngày ở một mức độ nào đó. | |
| Well, what's more, I've been working about ten hours a day since last month. Hơn nữa, tôi đã làm việc khoảng mười tiếng một ngày kể từ tháng trước. | |
| But you've been getting paid more money for it, haven't you? Nhưng bạn được trả nhiều tiền hơn cho việc đó, phải không? | |
| Yes, but I'm not interested in making more money. Đúng vậy, nhưng tôi không quan tâm đến việc kiếm thêm tiền. | |
| I'm going to apply for another job. Tôi sẽ nộp đơn xin việc khác. | |
| What kind of job? Loại công việc nào? | |
| A secretarial job. Công việc thư ký. | |
| Well, good luck. Chúc may mắn. | |
| Thank you very much! Cảm ơn bạn rất nhiều! |