| When can I see Dr. Know? Khi nào tôi có thể gặp bác sĩ Know? | |
| He won't be free until tomorrow. Ông ấy phải đến ngày mai mới rảnh. | |
| Can I make an appointment? Tôi có thể đặt lịch hẹn được không? | |
| Sure. How about tomorrow at ten o'clock? Được. Mười giờ tối mai được không? | |
| Can you make it at nine? Bạn có thể đến lúc chín giờ được không? | |
| I'll check to see if he's available. Tôi sẽ kiểm tra xem anh ấy có rảnh không. | |
| I'm sorry but he's tied up until ten o'clock. Xin lỗi nhưng anh ấy bận đến mười giờ. | |
| Well, can't you squeeze me in, somehow? Vậy bạn có thể sắp xếp cho tôi được không? | |
| I'm afraid not. Tôi e là không được. | |
| How about after lunch? Sau bữa trưa thì sao? | |
| Will one o'clock be all right? Một giờ được không? | |
| That's perfect. Thank you. Vậy thì tốt. Cảm ơn bạn. |