| Hi! Sorry I'm late. I missed the bus. Chào bạn! Xin lỗi, tôi đến muộn. Tôi lỡ xe buýt. | |
| Oh, that's OK. I had time to clean up before you came. Ồ, không sao đâu. Tôi đã kịp dọn dẹp trước khi bạn đến. | |
| You don't look very good. Trông bạn không được khỏe lắm. | |
| I must be getting a cold. I've been sneezing all day. Chắc tôi bị cảm rồi. Tôi hắt hơi cả ngày rồi. | |
| A-A-ATCHOO! A-A-ATCHOO! | |
| Bless you. Chúa phù hộ bạn. | |
| Thank you. Cảm ơn bạn. | |
| You must be getting a cold. Chắc bạn bị cảm rồi. | |
| Why don't you go lie down? I'll bring you some aspirin. Bạn không đi nằm nghỉ à? Tôi sẽ mang cho bạn ít aspirin. | |
| I don't see any aspirin in the medicine cabinet. Tôi không thấy aspirin nào trong tủ thuốc cả. | |
| We must be out of them. Chắc chúng ta hết thuốc rồi. | |
| I'll go to the drugstore. Is there anything else we need? Tôi sẽ ra hiệu thuốc. Chúng tôi còn cần gì nữa không? | |
| Could you get some... ATCHOO... Bạn có thể lấy... ATCHOO... | |
| I don't know if they sell ATCHOO here, but I'll check! Tôi không biết ở đây có bán ATCHOO không, nhưng tôi sẽ kiểm tra! |