| Oh, Miss Wallace! Long time no see. Ôi, cô Wallace! Lâu rồi không gặp. | |
| How are you? Bạn khỏe không? | |
| Good. Thank you. How's your new job? Tốt. Cảm ơn bạn. Công việc mới của bạn thế nào? | |
| I started working today. Tôi bắt đầu làm việc hôm nay. | |
| How does it seem so far? Cho đến giờ thì công việc thế nào? | |
| It's demanding, but I'm happy to be working. Công việc khá áp lực, nhưng tôi rất vui khi được làm việc. | |
| What's your boss like? Sếp của bạn thế nào? | |
| He appears to be very thoughtful and kind, Ông ấy có vẻ rất chu đáo và tốt bụng, | |
| but they all do at first. nhưng lúc đầu ai cũng vậy. | |
| I guess we will have to wait and see. Tôi đoán chúng ta sẽ phải chờ xem. | |
| Well, I wish you the best of luck. Chúc bạn may mắn. | |
| Thanks, take care. Cảm ơn, giữ gìn sức khỏe. |