| This is a nice flat. Đây là một căn hộ đẹp. | |
| Mmm... Ừm... | |
| There's a living room. There's a kitchen, a bedroom, Có phòng khách. Có bếp, phòng ngủ, | |
| and a bathroom and there's a bidet! , phòng tắm và còn có cả vòi xịt vệ sinh nữa! | |
| What's a bidet? Vòi xịt vệ sinh là gì? | |
| It's like a toilet, only better, Nó giống như bồn cầu, nhưng tốt hơn, | |
| I'll let you figure it out! Để anh tự tìm hiểu nhé! | |
| Well, none of my friends have a bidet, and even if I don't know what it is, À, không ai trong số bạn tôi có vòi xịt vệ sinh cả, và dù tôi có không biết nó là gì đi nữa, | |
| they will be very jealous when I tell them! thì họ cũng sẽ ghen tị lắm khi tôi nói cho họ biết! |