| Can I get you something to drink? Tôi có thể lấy gì cho ông uống không? | |
| A cup of coffee, please. Cho tôi một tách cà phê. | |
| With milk and sugar? Có sữa và đường không? | |
| A little milk, but no sugar. Một chút sữa, nhưng không đường. | |
| I never drink coffee at night. Tôi không bao giờ uống cà phê vào ban đêm. | |
| Why not? Tại sao không? | |
| It keeps me awake. Nó làm tôi mất ngủ. | |
| What do you drink with supper? Ông uống gì với bữa tối? | |
| Tea, it helps me relax. Trà, nó giúp tôi thư giãn. | |
| I don't like tea. Tôi không thích trà. | |
| There are so many kinds of tea; Có rất nhiều loại trà; | |
| maybe you should shop around and try to find one you like có lẽ ông nên đi dạo xung quanh và cố gắng tìm một loại mà ông thích. như | |
| because coffee is bad for you. vì cà phê không tốt cho sức khỏe. | |
| That's a good idea. Ý kiến hay đấy. |