| Well, see you tomorrow. Vậy, gặp lại bạn vào ngày mai. | |
| I'd better go, too. Tôi cũng phải đi đây. | |
| Oh, would you do me a favour? Ồ, bạn có thể giúp tôi một việc được không? | |
| Sure. Chắc chắn rồi. | |
| Would you call me tomorrow at six o'clock in the morning? Bạn có thể gọi cho tôi vào lúc sáu giờ sáng mai không? | |
| Tomorrow's my daughter's birthday. I wanna get her a new robe, Ngày mai là sinh nhật con gái tôi. Tôi muốn mua cho cô ấy một chiếc áo choàng mới, | |
| and I have to pick up the dry cleaning, and pick up the cake from the bakery. và tôi phải lấy đồ giặt khô và lấy bánh từ tiệm bánh. | |
| Anyway, I have lots of things to do. Dù sao thì, tôi còn rất nhiều việc phải làm. | |
| But I'm not sure I can get up early. Nhưng tôi không chắc mình có thể dậy sớm được không. | |
| Do you need a hand? Bạn có cần giúp không? | |
| Oh, can you? That would be great. Ồ, bạn có thể | |
| Can you go to the mall and buy her a new robe, | |
| pick up the dry cleaning, and get the cake from the bakery? | |
| And what will you be doing? | |
| Sleeping in of course! |