| Whew! I'm really tired and now I have to go home and cook. Phù! Tôi thực sự mệt mỏi và bây giờ tôi phải về nhà nấu ăn. | |
| Do you make dinner every night? Bạn có nấu bữa tối mỗi tối không? | |
| Yes, I usually make dinner, and my husband washes the dishes. Có, tôi thường nấu bữa tối, và chồng tôi rửa bát. | |
| I live alone, so I do everything. Sometimes I eat out, though. Tôi sống một mình, vì vậy tôi làm mọi thứ. Tuy nhiên, đôi khi tôi cũng ăn ngoài. | |
| There are some good restaurants in my neighbourhood. Có một số nhà hàng ngon ở khu phố của tôi. | |
| Where do you live? Bạn sống ở đâu? | |
| Near the Pen Centre. Gần Trung tâm Pen. | |
| Oh, that's good. Ồ, tốt đấy. | |
| There aren't any good restaurants near my house. Không có nhà hàng nào ngon gần nhà tôi cả. | |
| Does your husband help you do housework much? Chồng bạn có giúp bạn làm việc nhà nhiều không? | |
| Umm... yes. He sets the table almost every night, and he makes our bed every morning. Ừm... có. Anh ấy dọn bàn gần như mỗi tối, và dọn giường cho chúng tôi mỗi sáng. | |
| But I usually make all the meals. Nhưng tôi thường nấu tất cả các bữa ăn. | |
| How about cleaning? Còn dọn dẹp thì sao? | |
| We clean the house together every weekend. Chúng tôi dọn dẹp nhà cửa cùng nhau mỗi cuối tuần. | |
| I vacuum the rooms, and he usually sweeps the floor of the kitchen, Tôi hút bụi các phòng, còn anh ấy thường quét sàn bếp, | |
| and he does yard work. và anh ấy làm vườn. | |
| Your husband helps you so much. Does he help do the laundry too? Chồng bạn giúp bạn rất nhiều. Anh ấy có giúp giặt giũ không? | |
| Well, he's never helped me do the laundry. À, anh ấy chưa bao giờ giúp tôi giặt giũ. |