| Jean! Jean! | |
| Barbara! Do you work around here? Barbara! Bạn có làm việc quanh đây không? | |
| Yes, I work in that building across the street. Vâng, tôi làm việc ở tòa nhà bên kia đường. | |
| Really? What do you do? Thật sao? Bạn làm nghề gì? | |
| I work in a law office, I'm a secretary. Tôi làm việc ở một văn phòng luật, tôi là thư ký. | |
| Oh, that's interesting. Ồ, thú vị đấy. | |
| What about you? What do you do? Còn bạn thì sao? Bạn làm nghề gì? | |
| I work at Duru Restaurant. Tôi làm ở Nhà hàng Duru. | |
| Oh... are you a cook? Ồ... bạn là đầu bếp à? | |
| No, I'm a waitress. Không, tôi là bồi bàn. | |
| That's a really hard job; I don't envy you. Công việc đó vất vả lắm; tôi không ghen tị với bạn đâu. | |
| Me neither! Tôi cũng vậy! | |
| Do you live alone, Jean? Bạn sống một mình à, Jean? | |
| No, I don't. I live with my family. How about you? Không, tôi không sống một mình. Tôi sống cùng gia đình. Còn bạn thì sao? | |
| I'm married now. I got married last year. Tôi đã kết hôn rồi. Tôi mới kết hôn năm ngoái. | |
| Really? Congratulations! Who did you marry? Thật sao? Chúc mừng nhé! Bạn kết hôn với ai? | |
| His name's Jeff Hunt. He lives in my building. Tên anh ấy là Jeff Hunt. Anh ấy sống cùng tòa nhà với tôi. | |
| Oh, what does he do? Ồ, anh ấy làm nghề gì vậy? | |
| He's a doctor. Anh ấy là bác sĩ. | |
| How wonderful, I'm very happy for you! Thật tuyệt vời, tôi rất mừng cho anh! |