| I have some good news. Tôi có tin tốt đây. | |
| What is it? Tin gì vậy? | |
| Lisa is going to have a baby. Lisa sắp sinh em bé. | |
| That's great! I'm so happy for her. Tuyệt quá! Tôi mừng cho cô ấy quá. | |
| Me too! Tôi cũng vậy! | |
| Do they want a boy or a girl? Họ muốn sinh con trai hay con gái? | |
| A girl. Một bé gái. | |
| When's the baby due? Khi nào em bé chào đời? | |
| In the beginning of September. Đầu tháng 9. | |
| I'm gonna phone Lisa tonight. Tối nay tôi sẽ gọi điện cho Lisa. | |
| That's nice. Say hello for me. Tốt quá. Chào hộ tôi nhé. |