| Hi, how are you? Chào bạn, bạn khỏe không? | |
| You look tired. Trông bạn có vẻ mệt mỏi. | |
| Did you sleep okay last night? Tối qua bạn ngủ ngon chứ? | |
| No, I didn't. Không, tôi không ngủ ngon. | |
| Why? What did you do yesterday? Tại sao? Hôm qua bạn đã làm gì? | |
| I went to a nightclub last night and danced all night. Tối qua tôi đã đến hộp đêm và nhảy suốt đêm. | |
| Oh, yeah? Did you have a good time? Ồ, vậy à? Bạn đã có một khoảng thời gian vui vẻ chứ? | |
| I had a wonderful time, but I'm beat today. Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời, nhưng hôm nay tôi mệt lử. | |
| What time did you leave the nightclub? Bạn rời hộp đêm lúc mấy giờ? | |
| I left at about 3:00 a.m. Tôi rời đi lúc khoảng 3 giờ sáng. | |
| I'm not surprised that you're tired. Tôi không ngạc nhiên khi bạn mệt. | |
| Which nightclub did you go to? Bạn đã đến hộp đêm nào? | |
| Fantastic. It's on Ontario Street. It's really nice. Tuyệt vời. Nó nằm trên phố Ontario. Thật sự rất đẹp. |