| Hey! What's the matter with the phone? Này! Có chuyện gì với điện thoại vậy? | |
| Here, listen to this peculiar noise. Này, nghe tiếng động lạ này này. | |
| It doesn't sound like a dial tone. Nghe không giống tiếng chuông gọi. | |
| It must be out of order. Chắc là bị hỏng rồi. | |
| We'd better notify the phone company. Tốt hơn là chúng ta nên báo cho công ty điện thoại. | |
| How do we do that? We can't use the phone. Làm sao bây giờ? Chúng ta không thể dùng điện thoại được. | |
| Let's go next door and use our neighbour's phone. Hãy sang nhà hàng xóm và dùng điện thoại của hàng xóm. | |
| He's always complaining about people. I don't wanna ask any favours of him. Ông ấy lúc nào cũng phàn nàn về mọi người. Tôi không muốn nhờ vả ông ấy. | |
| How about across the street? Hay là sang bên kia đường? | |
| I forgot about Mrs. Riley! I'm sure she'd let us use her phone. Tôi quên mất bà Riley rồi! Tôi chắc chắn cô ấy sẽ cho chúng tôi dùng điện thoại của cô ấy. |