| I hate to get up in the morning. Tôi ghét phải thức dậy vào buổi sáng. | |
| Me too! What time do you get up? Tôi cũng vậy! Bạn dậy lúc mấy giờ? | |
| At six o'clock. Lúc sáu giờ. | |
| Why do you get up so early? Sao bạn dậy sớm thế? | |
| I have to be at work by seven. Tôi phải đi làm lúc bảy giờ. | |
| I don't get up until eight. Tôi dậy lúc tám giờ. | |
| You're lucky. What do you do? Bạn thật may mắn. Bạn làm nghề gì? | |
| I own a bookstore. Tôi có một hiệu sách. | |
| What time does your store open? Cửa hàng của bạn mở cửa lúc mấy giờ? | |
| At 8:30. Lúc 8:30. |