| Giới từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch nghĩa |
| à | ở / đến | Je suis à Paris. | Tôi đang ở Paris. |
| dans | trong | Le livre est dans le sac. | Cuốn sách ở trong cặp. |
| sur | trên | Le stylo est sur la table. | Chiếc bút ở trên bàn. |
| sous | dưới | Le chat est sous la chaise. | Con mèo ở dưới ghế. |
| devant | trước | Il est devant la maison. | Anh ấy ở trước nhà. |
| derrière | sau | Le jardin est derrière l’école. | Khu vườn ở sau trường. |
| entre | giữa | La poste est entre la banque et l’école. | Bưu điện ở giữa ngân hàng và trường học. |
| près de | gần | Il habite près de la gare. | Anh ấy sống gần nhà ga. |
| loin de | xa | Nous sommes loin de la ville. | Chúng tôi ở xa thành phố. |
| chez | tại nhà / nơi của ai đó | Je vais chez mon ami. | Tôi đến nhà bạn tôi. |
| Giới từ | Nghĩa | Ví dụ | Dịch nghĩa |
| depuis | từ (chỉ điểm bắt đầu) | Je vis ici depuis 2010. | Tôi sống ở đây từ năm 2010. |
| pendant | trong suốt | J’ai dormi pendant deux heures. | Tôi đã ngủ suốt hai tiếng. |
| pour | trong (dự kiến kéo dài) | Je pars pour une semaine. | Tôi đi trong một tuần. |
| jusqu’à | cho đến | Je travaille jusqu’à minuit. | Tôi làm việc đến nửa đêm. |
| avant | trước | Avant le dîner, je me repose. | Trước bữa tối, tôi nghỉ ngơi. |
| après | sau | Après le travail, il rentre chez lui. | Sau giờ làm, anh ấy về nhà. |
| en | vào (tháng, năm) | En 2024, j’étudie à Paris. | Vào năm 2024, tôi học ở Paris. |
| vers | vào khoảng | Je rentre vers 19 heures. | Tôi về vào khoảng 7 giờ tối. |
| dès | ngay từ | Dès le matin, elle travaille. | Cô ấy làm việc ngay từ sáng. |
| à | vào lúc | Le cours commence à 8 heures. | Buổi học bắt đầu lúc 8 giờ. |