CHAPITRE 10 – PARLER DE SES GOÛTS ET PRÉFÉRENCES (NÓI VỀ SỞ THÍCH)

A. LÝ THUYẾT

Français Nghĩa tiếng Việt Ghi chú / Loại từ
aimerthích / yêuđộng từ nhóm 1 (-er)
adorerrất thích / mêđộng từ nhóm 1 (-er)
préférerthích hơn / ưu tiênđộng từ nhóm 1 (-er)
détesterghétđộng từ nhóm 1 (-er)
ne pas aimerkhông thíchcấu trúc phủ định
beaucouprất / nhiềutrạng từ
bienkhá / tốttrạng từ
surtoutđặc biệt làtrạng từ
le chocolatsô cô ladanh từ giống đực
la musiqueâm nhạcdanh từ giống cái
le sportthể thaodanh từ giống đực
le cafécà phêdanh từ giống đực
le thétràdanh từ giống đực
le poissondanh từ giống đực
le froidcái lạnh / thời tiết lạnhdanh từ giống đực
liređọcđộng từ nhóm 3 (bất quy tắc)
livresáchdanh từ giống đực
regarderxem / nhìnđộng từ nhóm 1 (-er)
filmphimdanh từ giống đực
chienchódanh từ giống đực
chatmèodanh từ giống đực
chanterhátđộng từ nhóm 1 (-er)
dansernhảy / khiêu vũđộng từ nhóm 1 (-er)
voyagerdu lịchđộng từ nhóm 1 (-er)
attendrechờ đợiđộng từ nhóm 3
vacanceskỳ nghỉdanh từ số nhiều
aller à la plageđi biểncụm động từ
resterở lạiđộng từ nhóm 1 (-er)
maisonngôi nhàdanh từ giống cái
écouterngheđộng từ nhóm 1 (-er)
soirbuổi tốidanh từ giống đực
matinbuổi sángdanh từ giống đực
naturethiên nhiêndanh từ giống cái
animauxđộng vật (số nhiều của animal)danh từ giống đực
pluiemưadanh từ giống cái
soleilmặt trời / ánh nắngdanh từ giống đực
cinémarạp chiếu phim / phim ảnhdanh từ giống đực
fruittrái câydanh từ giống đực
légumerau củdanh từ giống đực
cuisinernấu ănđộng từ nhóm 1 (-er)
ami / amiebạn (nam / nữ)danh từ
bruittiếng ồndanh từ giống đực
apprendrehọcđộng từ nhóm 3 (bất quy tắc)
françaistiếng Phápdanh từ giống đực
parlernóiđộng từ nhóm 1 (-er)
viecuộc sốngdanh từ giống cái

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • J'aime le chocolat. (Tôi thích sô cô la.)
  • J'adore la musique. (Tôi thích âm nhạc.)
  • J'aime beaucoup le sport. (Tôi rất thích thể thao.)
  • Je préfère le café au thé. (Tôi thích cà phê hơn trà.)
  • Je n'aime pas le poisson. (Tôi không thích cá.)
  • Je déteste le froid. (Tôi ghét lạnh.)
  • J'aime lire des livres. (Tôi thích đọc sách.)
  • J'adore regarder des films. (Tôi thích xem phim.)
  • Je préfère les chiens aux chats. (Tôi thích chó hơn mèo.)
  • J'aime chanter. (Tôi thích hát.)
  • J'aime danser. (Tôi thích nhảy.)
  • J'aime voyager. (Tôi thích du lịch.)
  • Je n'aime pas attendre. (Tôi không thích chờ đợi.)
  • J'adore les vacances. (Tôi thích đi nghỉ.)
  • J'aime aller à la plage. (Tôi thích đi biển.)
  • Je préfère rester à la maison. (Tôi thích ở nhà hơn.)
  • J'aime écouter de la musique le soir. (Tôi thích nghe nhạc vào buổi tối.)
  • Je préfère le matin au soir. (Tôi thích buổi sáng hơn buổi tối.)
  • J'aime le sport, surtout le football. (Tôi thích thể thao, đặc biệt là bóng đá.)
  • J'aime la nature et les animaux. (Tôi thích thiên nhiên và động vật.)
  • Je n'aime pas la pluie. (Tôi không thích mưa.)
  • J'aime le soleil. (Tôi thích ánh nắng mặt trời.)
  • J'adore le cinéma. (Tôi thích phim ảnh.)
  • Je préfère les fruits aux légumes. (Tôi thích trái cây hơn rau củ.)
  • J'aime cuisiner pour mes amis. (Tôi thích nấu ăn cho bạn bè.)
  • Je n'aime pas le bruit. (Tôi không thích tiếng ồn.)
  • J'aime apprendre le français. (Tôi thích học tiếng Pháp.)
  • J'aime parler avec mes amis. (Tôi thích nói chuyện với bạn bè.)
  • J'aime bien le café français. (Tôi thích cà phê Pháp.)
  • J'aime beaucoup ma vie. (Tôi thực sự yêu cuộc sống của mình.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    J'aime / chocolat. / le /


  • 2/    la / J'adore / musique. /


  • 3/    sport. / beaucoup / le / J'aime /


  • 4/    le / Je / thé. / préfère / au / café /


  • 5/    pas / poisson. / Je / n'aime / le /


  • 6/    déteste / le / Je / froid. /


  • 7/    des / lire / livres. / J'aime /


  • 8/    regarder / J'adore / des / films. /


  • 9/    les / aux / chiens / préfère / Je / chats. /


  • 10/    chanter. / J'aime /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ J'aime danser.


  • 2/ J'aime voyager.


  • 3/ Je n'aime pas attendre.


  • 4/ J'adore les vacances.


  • 5/ J'aime aller à la plage.


  • 6/ Je préfère rester à la maison.


  • 7/ J'aime écouter de la musique le soir.


  • 8/ Je préfère le matin au soir.


  • 9/ J'aime le sport, surtout le football.


  • 10/ J'aime la nature et les animaux.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Tôi không thích mưa.



  • 2/ Tôi thích ánh nắng mặt trời.



  • 3/ Tôi thích phim ảnh.



  • 4/ Tôi thích trái cây hơn rau củ.



  • 5/ Tôi thích nấu ăn cho bạn bè.



  • 6/ Tôi không thích tiếng ồn.



  • 7/ Tôi thích học tiếng Pháp.



  • 8/ Tôi thích nói chuyện với bạn bè.



  • 9/ Tôi thích cà phê Pháp.



  • 10/ Tôi thực sự yêu cuộc sống của mình.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: