CHỦ ĐIỂM 10 – GERUNDS & INFINITIVES (ĐỘNG TỪ + V-ING / TO V)

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ Khái niệm

Trong tiếng Anh, sau một số động từ, ta dùng V-ing (Gerund – danh động từ), và sau một số động từ khác, ta dùng to + V (Infinitive – động từ nguyên mẫu có “to”).
Một vài động từ có thể dùng được cả hai, nhưng nghĩa khác nhau!


2️⃣ Cấu trúc chính

LoạiCấu trúcVí dụ
A. Động từ + V-ing S + V + V-ing I enjoy reading books.
B. Động từ + to + V S + V + to + V She wants to go home.
C. Động từ + tân ngữ + to + V S + V + O + to + V He told me to wait.

3️⃣ Nhóm A – Động từ theo sau là V-ING

Dùng khi hành động là “hoạt động chung”, đã xảy ra hoặc đang diễn ra.

Động từNghĩaVí dụ
enjoythíchI enjoy listening to music.
like / lovethích / yêu thíchShe loves cooking.
hateghétHe hates waiting in line.
finishhoàn thànhWe finished doing our homework.
stopdừngStop talking!
avoidtránhHe avoided answering my question.
suggestgợi ýShe suggested going out.
mindphiềnDo you mind opening the window?

4️⃣ Nhóm B – Động từ theo sau là TO + V

Dùng khi hành động là “mục tiêu, ý định hoặc kế hoạch”.

Động từNghĩaVí dụ
wantmuốnI want to go home.
needcầnYou need to study harder.
decidequyết địnhThey decided to travel to Japan.
plandự địnhWe plan to visit Paris next summer.
hopehy vọngShe hopes to see you soon.
learnhọc để làm gìHe’s learning to drive.
agreeđồng ýThey agreed to come early.
promisehứaI promise to help you.
forgetquênDon’t forget to call me.

5️⃣ Nhóm C – Động từ + Tân ngữ + TO + V

Dùng khi có “ai đó” là đối tượng thực hiện hành động.

Động từNghĩaVí dụ
tellbảo ai làm gìShe told me to sit down.
askyêu cầuHe asked her to help him.
wantmuốn ai làm gìI want you to study hard.
advisekhuyênThe teacher advised us to read more.
invitemờiThey invited me to join them.

6️⃣ Nhóm D – Dùng cả hai (nhưng khác nghĩa)

⚠️ Một số động từ có thể đi với cả V-ingto + V, nhưng nghĩa thay đổi:

Động từ+ V-ing+ to + V
remember nhớ đã làm gì (quá khứ) nhớ để làm gì (tương lai)
forget quên đã làm gì quên phải làm gì
stop dừng việc đang làm dừng lại để làm việc khác
try thử làm gì cố gắng làm gì
regret hối tiếc vì đã làm gì rất tiếc phải làm gì

7️⃣ Cấu trúc đặc biệt mở rộng B1

  • It’s no use / no good + V-ing → vô ích khi làm gì.
    It’s no use crying over spilled milk.
  • Be used to + V-ing → quen với việc gì.
    I’m used to getting up early.
  • Used to + V → đã từng.
    I used to live in Hanoi.
  • Look forward to + V-ing → mong đợi điều gì.
    We look forward to seeing you.
  • Prefer + V-ing / to + V → đều đúng, khác chút về sắc thái.
    I prefer reading to watching TV.

8️⃣ Lỗi thường gặp

  • ❌ I enjoy to play football. → ✅ I enjoy playing football.
  • ❌ She suggested to go out. → ✅ She suggested going out.
  • ❌ I decided going to bed early. → ✅ I decided to go to bed early.
  • ❌ He told to me go home. → ✅ He told me to go home.

💡 Mẹo nhớ nhanh:
V-ing = hoạt động chung, thực tế, đang diễn ra.
To + V = mục tiêu, dự định, điều sắp làm.
➡️ “I like swimming” (tôi thích hoạt động bơi). / “I want to swim” (tôi muốn đi bơi – mục tiêu).

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I enjoy reading books. (Tôi thích đọc sách.)
  • She likes swimming in the sea. (Cô ấy thích bơi ở biển.)
  • He hates waiting in line. (Anh ấy ghét xếp hàng.)
  • We love watching movies. (Chúng tôi thích xem phim.)
  • They finished cleaning the room. (Họ đã dọn dẹp xong phòng.)
  • She stopped talking when I entered. (Cô ấy ngừng nói khi tôi bước vào.)
  • I don't mind helping you. (Tôi không ngại giúp bạn.)
  • He suggested going to the park. (Anh ấy gợi ý đi công viên.)
  • I'm interested in learning French. (Tôi muốn học tiếng Pháp.)
  • She's good at dancing. (Cô ấy nhảy giỏi.)
  • I want to learn English. (Tôi muốn học tiếng Anh.)
  • She decided to stay at home. (Cô ấy quyết định ở nhà.)
  • He hopes to get a better job. (Anh ấy hy vọng sẽ tìm được một công việc tốt hơn.)
  • We plan to visit our friends. (Chúng tôi dự định đến thăm bạn bè.)
  • They agreed to come early. (Họ đồng ý đến sớm.)
  • She promised to call me back. (Cô ấy hứa sẽ gọi lại cho tôi.)
  • I need to buy some groceries. (Tôi cần mua một ít đồ tạp hóa.)
  • He refused to help me. (Anh ấy từ chối giúp tôi.)
  • She offered to drive me home. (Cô ấy đề nghị chở tôi về nhà.)
  • I would like to go out tonight. (Tôi muốn ra ngoài tối nay.)
  • He forgot to lock the door. (Anh ấy quên khóa cửa.)
  • Don't forget to bring your book. (Đừng quên mang theo sách nhé.)
  • Remember to turn off the lights. (Nhớ tắt đèn nhé.)
  • I remember meeting her at the party. (Tôi nhớ đã gặp cô ấy ở bữa tiệc.)
  • Stop making noise, please! (Đừng làm ồn nữa, làm ơn!)
  • I stopped to buy a drink. (Tôi dừng lại để mua đồ uống.)
  • Try to be on time. (Cố gắng đến đúng giờ nhé.)
  • Try calling him again. (Thử gọi lại cho anh ấy xem.)
  • I regret telling her the truth. (Tôi hối hận vì đã nói sự thật với cô ấy.)
  • I regret to inform you that the flight is canceled. (Tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng chuyến bay đã bị hủy.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    I / reading / books. / enjoy /


  • 2/    sea. / in / likes / the / She / swimming /


  • 3/    line. / He / waiting / hates / in /


  • 4/    watching / We / love / movies. /


  • 5/    They / the / room. / cleaning / finished /


  • 6/    entered. / talking / when / She / I / stopped /


  • 7/    I / don't / helping / you. / mind /


  • 8/    to / going / He / park. / suggested / the /


  • 9/    in / French. / learning / interested / I'm /


  • 10/    good / dancing. / She's / at /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I want to learn English.


  • 2/ She decided to stay at home.


  • 3/ He hopes to get a better job.


  • 4/ We plan to visit our friends.


  • 5/ They agreed to come early.


  • 6/ She promised to call me back.


  • 7/ I need to buy some groceries.


  • 8/ He refused to help me.


  • 9/ She offered to drive me home.


  • 10/ I would like to go out tonight.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Anh ấy quên khóa cửa.



  • 2/ Đừng quên mang theo sách nhé.



  • 3/ Nhớ tắt đèn nhé.



  • 4/ Tôi nhớ đã gặp cô ấy ở bữa tiệc.



  • 5/ Đừng làm ồn nữa, làm ơn!



  • 6/ Tôi dừng lại để mua đồ uống.



  • 7/ Cố gắng đến đúng giờ nhé.



  • 8/ Thử gọi lại cho anh ấy xem.



  • 9/ Tôi hối hận vì đã nói sự thật với cô ấy.



  • 10/ Tôi rất tiếc phải thông báo với bạn rằng chuyến bay đã bị hủy.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I enjoy ______ tennis at the weekend. (Tôi thích chơi tennis vào cuối tuần.)

        a) to play      b) playing      c) play      d) played      

  • 2/ She suggested ______ to the park. (Cô ấy đề nghị đi công viên.)

        a) to go      b) going      c) go      d) gone      

  • 3/ He finished ______ his homework. (Anh ấy đã làm xong bài tập về nhà.)

        a) do      b) done      c) to do      d) doing      

  • 4/ I don’t mind ______ here while you shop. (Tôi không phiền chờ ở đây trong khi bạn đi mua sắm.)

        a) waited      b) waiting      c) wait      d) to wait      

  • 5/ They avoided ______ late for the meeting. (Họ tránh bị muộn cuộc họp.)

        a) to be      b) be      c) been      d) being      

  • 6/ She kept ______ though it was raining. (Cô ấy vẫn chạy mặc dù trời đang mưa.)

        a) run      b) ran      c) running      d) to run      

  • 7/ Do you fancy ______ out for dinner tonight? (Bạn có muốn ra ngoài ăn tối tối nay không?)

        a) gone      b) to go      c) going      d) go      

  • 8/ He denied ______ the window. (Anh ấy phủ nhận việc làm vỡ cửa sổ.)

        a) break      b) broken      c) breaking      d) to break      

  • 9/ We can’t risk ______ late again. (Chúng ta không thể mạo hiểm đi muộn nữa.)

        a) being      b) was      c) be      d) to be      

  • 10/ She admitted ______ the money. (Cô ấy thừa nhận đã lấy tiền.)

        a) took      b) to take      c) taking      d) take      

  • 11/ I want ______ a doctor in the future. (Tôi muốn trở thành bác sĩ trong tương lai.)

        a) be      b) to be      c) being      d) been      

  • 12/ She decided ______ to the cinema. (Cô ấy quyết định đi xem phim.)

        a) gone      b) to go      c) go      d) going      

  • 13/ They hope ______ a new job soon. (Họ hy vọng sẽ sớm tìm được việc làm mới.)

        a) find      b) to find      c) finding      d) found      

  • 14/ He agreed ______ us tomorrow. (Anh ấy đồng ý gặp chúng tôi vào ngày mai.)

        a) meeting      b) met      c) meet      d) to meet      

  • 15/ Don’t forget ______ the door before you leave. (Đừng quên khóa cửa trước khi đi nhé.)

        a) lock      b) locking      c) to lock      d) locked      

  • 16/ I promised ______ her after work. (Tôi đã hứa sẽ gọi cho cô ấy sau giờ làm.)

        a) called      b) call      c) calling      d) to call      

  • 17/ We need ______ early to catch the train. (Chúng tôi cần phải về sớm để kịp tàu.)

        a) leave      b) leaving      c) to leave      d) left      

  • 18/ He refused ______ the secret. (Anh ấy từ chối tiết lộ bí mật.)

        a) telling      b) told      c) to tell      d) tell      

  • 19/ They planned ______ their parents this weekend. (Họ dự định sẽ về thăm bố mẹ vào cuối tuần này.)

        a) visiting      b) visit      c) visited      d) to visit      

  • 20/ She offered ______ me with my homework. (Cô ấy đề nghị giúp tôi làm bài tập về nhà.)

        a) helped      b) help      c) helping      d) to help      

  • 21/ The teacher told us ______ quietly. (Cô giáo bảo chúng tôi im lặng.)

        a) to be      b) being      c) been      d) be      

  • 22/ My parents want me ______ hard at school. (Bố mẹ muốn tôi học hành chăm chỉ ở trường.)

        a) studying      b) study      c) studied      d) to study      

  • 23/ She asked him ______ her a cup of tea. (Cô ấy nhờ anh ấy pha cho cô ấy một tách trà.)

        a) making      b) to make      c) made      d) make      

  • 24/ He advised me ______ that restaurant. (Anh ấy khuyên tôi nên thử nhà hàng đó.)

        a) try      b) trying      c) to try      d) tried      

  • 25/ I’d like you ______ more carefully. (Tôi muốn bạn lái xe cẩn thận hơn.)

        a) driven      b) to drive      c) drive      d) driving      

  • 26/ Her boss allowed her ______ early. (Sếp cô ấy cho phép cô ấy về sớm.)

        a) leaving      b) leave      c) left      d) to leave      

  • 27/ The doctor told me ______ more vegetables. (Bác sĩ dặn tôi ăn nhiều rau hơn.)

        a) eat      b) eating      c) eaten      d) to eat      

  • 28/ They invited us ______ their wedding. (Họ mời chúng tôi đến dự đám cưới của họ.)

        a) attended      b) attending      c) attend      d) to attend      

  • 29/ She reminded me ______ my ticket. (Cô ấy nhắc tôi lấy vé.)

        a) taking      b) take      c) to take      d) took      

  • 30/ His mother warned him ______ up late. (Mẹ anh ấy dặn anh ấy đừng thức khuya.)

        a) to not stay      b) not stay      c) no stay      d) not to stay      

  • 31/ I remember ______ this song when I was a child. (Tôi nhớ đã nghe bài hát này hồi nhỏ.)

        a) hear      b) heard      c) hearing      d) to hear      

  • 32/ Remember ______ your homework before class. (Nhớ làm bài tập về nhà trước khi đến lớp.)

        a) to do      b) done      c) doing      d) do      

  • 33/ He stopped ______ a cup of coffee. (Anh ấy dừng lại uống một tách cà phê.)

        a) to have      b) had      c) having      d) have      

  • 34/ He stopped ______ coffee because of his health. (Anh ấy ngừng uống cà phê vì sức khỏe.)

        a) drink      b) to drink      c) drinking      d) drank      

  • 35/ Don’t forget ______ her a birthday card. (Đừng quên gửi thiệp mừng sinh nhật cho cô ấy nhé.)

        a) sending      b) sent      c) to send      d) send      

  • 36/ I’ll never forget ______ the first time we met. (Tôi sẽ không bao giờ quên lần đầu tiên chúng ta gặp nhau.)

        a) seen      b) to see      c) see      d) seeing      

  • 37/ Try ______ some exercise; it might help you sleep. (Hãy thử tập thể dục xem; nó có thể giúp bạn ngủ ngon hơn.)

        a) do      b) to do      c) did      d) doing      

  • 38/ I tried ______ him, but he didn’t answer. (Tôi đã cố gọi cho anh ấy, nhưng anh ấy không trả lời.)

        a) called      b) calling      c) call      d) to call      

  • 39/ She regrets ______ you that she can’t come. (Cô ấy rất tiếc phải nói với bạn rằng cô ấy không thể đến.)

        a) telling      b) tell      c) told      d) to tell      

  • 40/ I regret ______ so much junk food. (Tôi hối hận vì đã ăn quá nhiều đồ ăn vặt.)

        a) eat      b) to eat      c) ate      d) eating      

  • 41/ She’s interested in ______ foreign languages. (Cô ấy thích học ngoại ngữ.)

        a) learning      b) to learn      c) learned      d) learn      

  • 42/ He’s good at ______. (Anh ấy nấu ăn rất giỏi.)

        a) to cook      b) cook      c) cooked      d) cooking      

  • 43/ I’m tired of ______ all day. (Tôi mệt mỏi vì làm việc cả ngày.)

        a) work      b) working      c) worked      d) to work      

  • 44/ She apologized for ______ late. (Cô ấy xin lỗi vì đến muộn.)

        a) being      b) be      c) to be      d) been      

  • 45/ Thank you for ______ me. (Cảm ơn bạn đã giúp tôi.)

        a) to help      b) help      c) helped      d) helping      

  • 46/ He left without ______ goodbye. (Anh ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt.)

        a) say      b) said      c) to say      d) saying      

  • 47/ I’m looking forward to ______ you soon. (Tôi rất mong sớm được gặp lại bạn.)

        a) seeing      b) to see      c) see      d) to seeing      

  • 48/ She’s afraid of ______ mistakes. (Cô ấy sợ mắc lỗi.)

        a) make      b) made      c) to make      d) making      

  • 49/ We’re thinking of ______ a new house. (Chúng tôi đang nghĩ đến việc mua một ngôi nhà mới.)

        a) bought      b) buy      c) buying      d) to buy      

  • 50/ He’s used to ______ up early every morning. (Anh ấy đã quen với việc dậy sớm mỗi sáng.)

        a) get      b) got      c) to get      d) getting      

Results:
1 b)2 b)3 d)4 b)5 d)6 c)7 c)8 c)9 a)10 c)
11 b)12 b)13 b)14 d)15 c)16 d)17 c)18 c)19 d)20 d)
21 a)22 d)23 b)24 c)25 b)26 d)27 d)28 d)29 c)30 d)
31 c)32 a)33 a)34 c)35 c)36 d)37 d)38 d)39 d)40 d)
41 a)42 d)43 b)44 a)45 d)46 d)47 a)48 d)49 c)50 d)