CHỦ ĐỀ 10 – WEATHER (Thời tiết)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What's the weather like today? (Thời tiết hôm nay thế nào?)
  • It's sunny. (Trời nắng.)
  • It's cloudy. (Trời nhiều mây.)
  • It's raining. (Trời mưa.)
  • It's windy. (Trời có gió.)
  • It's cold today. (Hôm nay trời lạnh.)
  • It's hot outside. (Trời nóng.)
  • It's cool and nice. (Trời mát mẻ dễ chịu.)
  • It's warm this morning. (Sáng nay trời ấm áp.)
  • It's snowing. (Trời đang có tuyết.)
  • Do you like rainy days? (Bạn có thích những ngày mưa không?)
  • No, I don't. (Không, tôi không thích.)
  • I like sunny days. (Tôi thích những ngày nắng.)
  • I don't like cold weather. (Tôi không thích thời tiết lạnh.)
  • The sky is blue. (Bầu trời trong xanh.)
  • The sun is shining. (Trời nắng đẹp.)
  • The wind is strong. (Gió mạnh.)
  • The rain is heavy. (Mưa ​​to.)
  • It's a beautiful day. (Trời đẹp quá.)
  • The weather is perfect. (Thời tiết thật hoàn hảo.)
  • The temperature is high. (Nhiệt độ cao.)
  • It's twenty-five degrees today. (Hôm nay 25 độ.)
  • It's very hot in summer. (Mùa hè thì nóng.)
  • It's cold in winter. (Mùa đông thì lạnh.)
  • It's warm in spring. (Mùa xuân thì ấm áp.)
  • It's cool in autumn. (Mùa thu thì mát mẻ.)
  • I need an umbrella. (Tôi cần một chiếc ô.)
  • I wear a jacket in winter. (Tôi mặc áo khoác vào mùa đông.)
  • Let's go out! (Ra ngoài thôi!)
  • The weather is nice for a walk. (Thời tiết đẹp để đi dạo.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    today? / like / the / What's / weather /


  • 2/    sunny. / It's /


  • 3/    It's / cloudy. /


  • 4/    It's / raining. /


  • 5/    windy. / It's /


  • 6/    today. / cold / It's /


  • 7/    outside. / It's / hot /


  • 8/    nice. / cool / It's / and /


  • 9/    warm / morning. / this / It's /


  • 10/    snowing. / It's /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you like rainy days?


  • 2/ No, I don't.


  • 3/ I like sunny days.


  • 4/ I don't like cold weather.


  • 5/ The sky is blue.


  • 6/ The sun is shining.


  • 7/ The wind is strong.


  • 8/ The rain is heavy.


  • 9/ It's a beautiful day.


  • 10/ The weather is perfect.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Nhiệt độ cao.



  • 2/ Hôm nay 25 độ.



  • 3/ Mùa hè thì nóng.



  • 4/ Mùa đông thì lạnh.



  • 5/ Mùa xuân thì ấm áp.



  • 6/ Mùa thu thì mát mẻ.



  • 7/ Tôi cần một chiếc ô.



  • 8/ Tôi mặc áo khoác vào mùa đông.



  • 9/ Ra ngoài thôi!



  • 10/ Thời tiết đẹp để đi dạo.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: