9. Les phrases avec “il y a / c’est / ce sont” - CÁC CÂU VỚI “CÓ – ĐÂY LÀ – ĐÓ LÀ”

A. LÝ THUYẾT

Trong tiếng Pháp, các cấu trúc “il y a”, “c’est”“ce sont” rất phổ biến để giới thiệu, mô tả hoặc chỉ ra sự tồn tại của người/vật. Tương đương trong tiếng Việt: “có”, “đây là”, “đó là”.


1) “Il y a” – Có / Có tồn tại

Dùng để nói rằng có một người, vật hay sự việc nào đó. Đây là cấu trúc chỉ sự tồn tại, tương đương “có” trong tiếng Việt.

Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
il y a + danh từ có … Il y a un chat sur la table.
→ Có một con mèo trên bàn.
Il y a beaucoup de monde ici.
→ Có nhiều người ở đây.
il n’y a pas de + danh từ không có … Il n’y a pas de problème.
→ Không có vấn đề gì.
Il n’y a pas de café.
→ Không có cà phê.

Chia ở các thì khác:

  • Hiện tại: il y a → có
  • Quá khứ: il y avait → đã có
  • Tương lai: il y aura → sẽ có

2) “C’est” – Đây là / Đó là (số ít)

Dùng để giới thiệu một người, vật hoặc diễn đạt ý tổng quát. Tương đương “Đây là”, “Đó là” trong tiếng Việt.

Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
c’est + danh từ (số ít) đây là / đó là C’est un livre. → Đây là một quyển sách.
C’est ma mère. → Đây là mẹ tôi.
c’est + tính từ thật là / thật tuyệt / thật … C’est beau ! → Thật đẹp!
C’est difficile. → Thật khó!
c’est + đại từ chỉ định đây là, đó là (ý chung) C’est moi. → Là tôi.
C’est lui. → Là anh ấy.

Chia ở các thì khác:

  • Hiện tại: c’est → đây là
  • Quá khứ: c’était → đó là (trước đây)
  • Tương lai: ce sera → sẽ là

3) “Ce sont” – Đây là / Đó là (số nhiều)

Dùng khi chủ ngữ là danh từ số nhiều. Tương đương “đây là / đó là (nhiều người, nhiều vật)” trong tiếng Việt.

Cấu trúc Nghĩa Ví dụ
ce sont + danh từ số nhiều đây là / đó là (nhiều) Ce sont des étudiants. → Đây là các sinh viên.
Ce sont mes amis. → Đây là bạn của tôi.
ce ne sont pas + danh từ không phải là … Ce ne sont pas mes livres. → Đây không phải là sách của tôi.
Ce ne sont pas des pommes. → Đây không phải là táo.

4) So sánh nhanh

Biểu thức Công dụng Ví dụ
Il y a Chỉ sự tồn tại / Có Il y a une école ici. → Có một ngôi trường ở đây.
C’est Giới thiệu / Nêu đặc điểm (số ít) C’est mon père. → Đây là cha tôi.
C’est intéressant. → Thật thú vị.
Ce sont Giới thiệu (số nhiều) Ce sont des enfants. → Đây là những đứa trẻ.

5) Ví dụ tổng hợp

  • Il y a un chat dans la maison. → Có một con mèo trong nhà.
  • C’est un bon film. → Đây là một bộ phim hay.
  • Ce sont mes professeurs. → Đây là các thầy cô của tôi.
  • Il n’y a pas de problème. → Không có vấn đề gì cả.
  • C’est difficile mais c’est possible. → Khó đấy nhưng mà có thể làm được.
  • Ce sont mes enfants. → Đây là con tôi.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    A. “IL Y A” – Có…
  • Il y a un chat sur la table. (Có một con mèo trên bàn.)
  • Il y a un livre sur le bureau. (Có một cuốn sách trên bàn làm việc.)
  • Il y a une pomme dans le panier. (Có một quả táo trong giỏ.)
  • Il y a un stylo dans ma trousse. (Có một cây bút trong hộp bút của tôi.)
  • Il y a trois enfants dans la cour. (Có ba đứa trẻ ở sân.)
  • Il y a du pain sur la table. (Có bánh mì trên bàn.)
  • Il y a une école près d'ici. (Có một ngôi trường gần đây.)
  • Il y a un film à la télé ce soir. (Tối nay có một bộ phim trên TV.)
  • Il y a des fleurs dans le jardin. (Có hoa trong vườn.)
  • Il y a du lait dans le frigo. (Có sữa trong tủ lạnh.)
  • Il y a un chien dans la rue. (Có một con chó trên đường.)
  • Il y a un café près de la gare. (Có một quán cà phê gần ga.)
  • Il y a beaucoup de gens ici. (Có nhiều người ở đây.)
  • Il y a une fête demain. (Ngày mai có một bữa tiệc.)
  • Il y a un problème avec la voiture. (Có vấn đề với chiếc xe.)
  • Il y a une fenêtre ouverte. (Có một cửa sổ mở.)
  • Il y a un chat noir. (Có một con mèo đen.)
  • Il y a un message pour toi. (Có một tin nhắn cho bạn.)
  • Il y a une erreur. (Có một lỗi.)
  • Il y a un parc derrière l'école. (Có một công viên phía sau trường.)
  • B. “C'EST” – Đây là / Đó là / Nó là…
  • C'est un livre. (Đây là một cuốn sách.)
  • C'est ma mère. (Đây là mẹ tôi.)
  • C'est mon père. (Đây là bố tôi.)
  • C'est mon ami. (Đây là bạn của tôi.)
  • C'est un chat. (Đây là một con mèo.)
  • C'est une maison. (Đây là một ngôi nhà.)
  • C'est joli. (Nó đẹp.)
  • C'est intéressant. (Điều đó thật thú vị.)
  • C'est facile. (Dễ thôi mà!)
  • C'est difficile. (Khó đấy!)
  • C'est bon. (Ngon đấy!)
  • C'est vrai. (Đúng rồi!)
  • C'est faux. (Sai rồi!)
  • C'est grand. (Nó to.)
  • C'est petit. (Nó nhỏ.)
  • C'est chaud. (Nóng quá!)
  • C'est froid. (Lạnh quá!)
  • C'est incroyable ! (Thật không thể tin được!)
  • C'est super ! (Tuyệt quá!)
  • C'est gentil. (Thật tốt bụng!)
  • C. “CE SONT” – Đây là / Đó là (số nhiều)
  • Ce sont des enfants. (Đây là những đứa trẻ.)
  • Ce sont mes parents. (Đây là bố mẹ tôi.)
  • Ce sont mes amis. (Đây là bạn bè của tôi.)
  • Ce sont des livres. (Đây là những cuốn sách.)
  • Ce sont des fleurs. (Đây là những bông hoa.)
  • Ce sont des professeurs. (Họ là giáo viên.)
  • Ce sont mes photos. (Đây là những bức ảnh của tôi.)
  • Ce sont des étudiants français. (Đây là những sinh viên người Pháp.)
  • Ce sont des chiens très mignons. (Đây là những chú chó rất dễ thương.)
  • Ce sont mes cousins. (Đây là anh em họ của tôi.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    Il / chat / un / table. / la / sur / y / a /


  • 2/    y / Il / livre / bureau. / sur / un / a / le /


  • 3/    le / dans / y / a / Il / pomme / une / panier. /


  • 4/    y / stylo / dans / a / trousse. / un / Il / ma /


  • 5/    dans / y / la / cour. / Il / a / trois / enfants /


  • 6/    sur / table. / a / Il / la / du / pain / y /


  • 7/    école / près / d'ici. / Il / a / y / une /


  • 8/    a / y / un / à / Il / télé / soir. / ce / la / film /


  • 9/    y / des / dans / Il / jardin. / fleurs / a / le /


  • 10/    Il / a / dans / frigo. / du / le / lait / y /


  • 11/    chien / la / rue. / un / a / dans / Il / y /


  • 12/    la / café / de / y / gare. / un / Il / près / a /


  • 13/    gens / y / Il / beaucoup / a / de / ici. /


  • 14/    une / demain. / y / Il / fête / a /


  • 15/    y / la / un / avec / problème / a / voiture. / Il /


  • 16/    fenêtre / a / y / ouverte. / une / Il /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Il y a un chat noir.


  • 2/ Il y a un message pour toi.


  • 3/ Il y a une erreur.


  • 4/ Il y a un parc derrière l'école.


  • 5/ C'est un livre.


  • 6/ C'est ma mère.


  • 7/ C'est mon père.


  • 8/ C'est mon ami.


  • 9/ C'est un chat.


  • 10/ C'est une maison.


  • 11/ C'est joli.


  • 12/ C'est intéressant.


  • 13/ C'est facile.


  • 14/ C'est difficile.


  • 15/ C'est bon.


  • 16/ C'est vrai.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Sai rồi!



  • 2/ Nó to.



  • 3/ Nó nhỏ.



  • 4/ Nóng quá!



  • 5/ Lạnh quá!



  • 6/ Thật không thể tin được!



  • 7/ Tuyệt quá!



  • 8/ Thật tốt bụng!



  • 9/ Đây là những đứa trẻ.



  • 10/ Đây là bố mẹ tôi.



  • 11/ Đây là bạn bè của tôi.



  • 12/ Đây là những cuốn sách.



  • 13/ Đây là những bông hoa.



  • 14/ Họ là giáo viên.



  • 15/ Đây là những bức ảnh của tôi.



  • 16/ Đây là những sinh viên người Pháp.



  • 17/ Đây là những chú chó rất dễ thương.



  • 18/ Đây là anh em họ của tôi.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ ______ un chat sur la table. (Có một con mèo trên bàn.)

        a) Il y a      b) Ce sont      c) C’est      d) Ils sont      

  • 2/ ______ des livres dans le sac. (Có sách trong túi.)

        a) Ce sont      b) C’est      c) Il y a      d) Ils sont      

  • 3/ ______ une école près d’ici. (Có một trường học gần đây.)

        a) Ce sont      b) Il y a      c) Elle est      d) C’est      

  • 4/ ______ beaucoup de monde dans la rue. (Có rất nhiều người trên phố.)

        a) Ils sont      b) C’est      c) Il y a      d) Ce sont      

  • 5/ ______ une erreur dans ce texte. (Có lỗi trong đoạn văn này.)

        a) Ce sont      b) C’est      c) Il y a      d) Il est      

  • 6/ ______ un problème avec la voiture. (Có vấn đề với chiếc xe.)

        a) Il y a      b) C’est      c) Ils sont      d) Ce sont      

  • 7/ ______ une pomme dans le panier. (Có một quả táo trong giỏ.)

        a) Il y a      b) Il est      c) C’est      d) Ce sont      

  • 8/ ______ du lait dans le frigo. (Có sữa trong tủ lạnh.)

        a) Il y a      b) C’est      c) Ils sont      d) Ce sont      

  • 9/ ______ un chien dans le jardin. (Có một con chó trong vườn.)

        a) Ce sont      b) Il est      c) C’est      d) Il y a      

  • 10/ ______ trois étudiants dans la classe. (Có ba học sinh trong lớp.)

        a) Ce sont      b) Ils sont      c) Il y a      d) C’est      

  • 11/ ______ une fête ce soir. (Có một bữa tiệc tối nay.)

        a) Ce sont      b) Il y a      c) Ils sont      d) C’est      

  • 12/ ______ du pain sur la table. (Có bánh mì trên bàn.)

        a) C’est      b) Ce sont      c) Il y a      d) Ils sont      

  • 13/ ______ une chaise libre ici. (Có một chiếc ghế trống ở đây.)

        a) Ce sont      b) C’est      c) Il y a      d) Elle est      

  • 14/ ______ une belle maison dans cette rue. (Có một ngôi nhà đẹp trên phố này.)

        a) Il y a      b) C’est      c) Ce sont      d) Ils sont      

  • 15/ ______ un restaurant près du cinéma. (Có một nhà hàng gần rạp chiếu phim.)

        a) Il y a      b) C’est      c) Ce sont      d) Ils sont      

  • 16/ ______ un chat et un chien dans la cuisine. (Có một con mèo và một con chó trong bếp.)

        a) Ce sont      b) Il y a      c) C’est      d) Ils sont      

  • 17/ ______ une fenêtre ouverte. (Có một cửa sổ đang mở.)

        a) C’est      b) Ce sont      c) Il y a      d) Ils sont      

  • 18/ ______ du sucre sur la table. (Có đường trên bàn.)

        a) Ce sont      b) Il y a      c) Il est      d) C’est      

  • 19/ ______ une photo sur le mur. (Có một bức tranh trên tường.)

        a) Il est      b) Il y a      c) Ce sont      d) C’est      

  • 20/ ______ un film intéressant à la télé. (Có một bộ phim thú vị trên TV.)

        a) Il y a      b) Ils sont      c) Ce sont      d) C’est      

  • 21/ ______ un livre. (Đó là một cuốn sách.)

        a) C’est      b) Ce sont      c) Il est      d) Il y a      

  • 22/ ______ mon père. (Đó là bố tôi.)

        a) Il est      b) Ce sont      c) C’est      d) Il y a      

  • 23/ ______ ma mère. (Đó là mẹ tôi.)

        a) Elle est      b) Ce sont      c) C’est      d) Il y a      

  • 24/ ______ un chat. (Đó là một con mèo.)

        a) Il est      b) Ce sont      c) Il y a      d) C’est      

  • 25/ ______ une pomme. (Đó là một quả táo.)

        a) Elle est      b) C’est      c) Ce sont      d) Il y a      

  • 26/ ______ mon ami. (Đó là bạn tôi.)

        a) C’est      b) Il y a      c) Il est      d) Ce sont      

  • 27/ ______ vrai ! (Đúng vậy!)

        a) C’est      b) Il y a      c) Ce sont      d) Il est      

  • 28/ ______ faux. (Sai rồi.)

        a) C’est      b) Ils sont      c) Il y a      d) Ce sont      

  • 29/ ______ difficile. (Khó đấy.)

        a) Il est      b) C’est      c) Il y a      d) Ce sont      

  • 30/ ______ facile. (Dễ thôi.)

        a) Il est      b) C’est      c) Il y a      d) Ce sont      

  • 31/ ______ bon. (Tốt lắm.)

        a) Il est      b) Il y a      c) Ce sont      d) C’est      

  • 32/ ______ gentil. (Đẹp đấy.)

        a) Ce sont      b) C’est      c) Il est      d) Il y a      

  • 33/ ______ incroyable ! (Tuyệt vời!)

        a) C’est      b) Il est      c) Ce sont      d) Il y a      

  • 34/ ______ ma maison. (Đó là nhà của tôi.)

        a) Elle est      b) Ce sont      c) C’est      d) Il y a      

  • 35/ ______ intéressant. (Thú vị đấy.)

        a) Il est      b) C’est      c) Il y a      d) Ce sont      

  • 36/ ______ super ! (Tuyệt vời!)

        a) Ils sont      b) Il y a      c) C’est      d) Ce sont      

  • 37/ ______ mon stylo. (Đó là cây bút của tôi.)

        a) Il y a      b) Il est      c) Ce sont      d) C’est      

  • 38/ ______ ta voiture ? (Đó là xe của bạn à?)

        a) Elle est      b) C’est      c) Ce sont      d) Il y a      

  • 39/ ______ ma chambre. (Đó là phòng của tôi.)

        a) Il y a      b) Ce sont      c) Elle est      d) C’est      

  • 40/ ______ trop tard. (Quá muộn rồi.)

        a) C’est      b) Il est      c) Ce sont      d) Il y a      

  • 41/ ______ mes parents. (Họ là bố mẹ tôi.)

        a) Ce sont      b) Il y a      c) C’est      d) Ils sont      

  • 42/ ______ mes amis. (Họ là bạn tôi.)

        a) Il y a      b) Ce sont      c) C’est      d) Ils sont      

  • 43/ ______ des fleurs. (Họ là hoa.)

        a) Elles sont      b) C’est      c) Ce sont      d) Il y a      

  • 44/ ______ des enfants. (Họ là trẻ con.)

        a) C’est      b) Ce sont      c) Il y a      d) Ils sont      

  • 45/ ______ mes professeurs. (Họ là giáo viên của tôi.)

        a) Ils sont      b) C’est      c) Ce sont      d) Il y a      

  • 46/ ______ mes photos. (Đây là những bức ảnh của tôi.)

        a) Il y a      b) Ce sont      c) C’est      d) Elles sont      

  • 47/ ______ des livres intéressants. (Đây là những cuốn sách thú vị.)

        a) Ils sont      b) C’est      c) Il y a      d) Ce sont      

  • 48/ ______ mes frères. (Họ là anh em trai tôi.)

        a) Ils sont      b) C’est      c) Il y a      d) Ce sont      

  • 49/ ______ des étudiants français. (Họ là sinh viên Pháp.)

        a) Il y a      b) Ce sont      c) C’est      d) Ils sont      

  • 50/ ______ mes cousins. (Họ là anh em họ của tôi.)

        a) C’est      b) Ce sont      c) Il y a      d) Ils sont      

Results:
1 a)2 c)3 b)4 c)5 c)6 a)7 a)8 a)9 d)10 c)
11 b)12 c)13 c)14 a)15 a)16 b)17 c)18 b)19 b)20 a)
21 a)22 c)23 c)24 d)25 b)26 a)27 a)28 a)29 b)30 b)
31 d)32 b)33 a)34 c)35 b)36 c)37 d)38 b)39 d)40 a)
41 a)42 b)43 c)44 b)45 c)46 b)47 d)48 d)49 b)50 b)