Trong tiếng Pháp, các cấu trúc “il y a”, “c’est” và “ce sont” rất phổ biến để giới thiệu, mô tả hoặc chỉ ra sự tồn tại của người/vật. Tương đương trong tiếng Việt: “có”, “đây là”, “đó là”.
Dùng để nói rằng có một người, vật hay sự việc nào đó. Đây là cấu trúc chỉ sự tồn tại, tương đương “có” trong tiếng Việt.
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| il y a + danh từ | có … |
Il y a un chat sur la table. → Có một con mèo trên bàn. Il y a beaucoup de monde ici. → Có nhiều người ở đây. |
| il n’y a pas de + danh từ | không có … |
Il n’y a pas de problème. → Không có vấn đề gì. Il n’y a pas de café. → Không có cà phê. |
Chia ở các thì khác:
Dùng để giới thiệu một người, vật hoặc diễn đạt ý tổng quát. Tương đương “Đây là”, “Đó là” trong tiếng Việt.
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| c’est + danh từ (số ít) | đây là / đó là |
C’est un livre. → Đây là một quyển sách. C’est ma mère. → Đây là mẹ tôi. |
| c’est + tính từ | thật là / thật tuyệt / thật … |
C’est beau ! → Thật đẹp! C’est difficile. → Thật khó! |
| c’est + đại từ chỉ định | đây là, đó là (ý chung) |
C’est moi. → Là tôi. C’est lui. → Là anh ấy. |
Chia ở các thì khác:
Dùng khi chủ ngữ là danh từ số nhiều. Tương đương “đây là / đó là (nhiều người, nhiều vật)” trong tiếng Việt.
| Cấu trúc | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|
| ce sont + danh từ số nhiều | đây là / đó là (nhiều) |
Ce sont des étudiants. → Đây là các sinh viên. Ce sont mes amis. → Đây là bạn của tôi. |
| ce ne sont pas + danh từ | không phải là … |
Ce ne sont pas mes livres. → Đây không phải là sách của tôi. Ce ne sont pas des pommes. → Đây không phải là táo. |
| Biểu thức | Công dụng | Ví dụ |
|---|---|---|
| Il y a | Chỉ sự tồn tại / Có | Il y a une école ici. → Có một ngôi trường ở đây. |
| C’est | Giới thiệu / Nêu đặc điểm (số ít) | C’est mon père. → Đây là cha tôi. C’est intéressant. → Thật thú vị. |
| Ce sont | Giới thiệu (số nhiều) | Ce sont des enfants. → Đây là những đứa trẻ. |
| 1 a) | 2 c) | 3 b) | 4 c) | 5 c) | 6 a) | 7 a) | 8 a) | 9 d) | 10 c) |
| 11 b) | 12 c) | 13 c) | 14 a) | 15 a) | 16 b) | 17 c) | 18 b) | 19 b) | 20 a) |
| 21 a) | 22 c) | 23 c) | 24 d) | 25 b) | 26 a) | 27 a) | 28 a) | 29 b) | 30 b) |
| 31 d) | 32 b) | 33 a) | 34 c) | 35 b) | 36 c) | 37 d) | 38 b) | 39 d) | 40 a) |
| 41 a) | 42 b) | 43 c) | 44 b) | 45 c) | 46 b) | 47 d) | 48 d) | 49 b) | 50 b) |