9. Les verbes du 2e groupe (-IR) (Cách chia động từ nhóm 2 IR)

A. LÝ THUYẾT

Công thức

  • Động từ nhóm 2 kết thúc bằng -IR và có gốc -iss ở các ngôi số nhiều (nous, vous, ils/elles).
  • Khi chia, bỏ đuôi “-ir” và thêm các đuôi sau:
  • Các đuôi khi chia:
    • je → -is
    • tu → -is
    • il/elle → -it
    • nous → -issons
    • vous → -issez
    • ils/elles → -issent
  • Ví dụ: finir → je finis, tu finis, il finit, nous finissons, vous finissez, ils finissent.
Động từ (Nghĩa tiếng Việt) Je Tu Il / Elle Nous Vous Ils / Elles
FINIR (kết thúc)finisfinisfinitfinissonsfinissezfinissent
CHOISIR (chọn)choisischoisischoisitchoisissonschoisissezchoisissent
RÉUSSIR (thành công)réussisréussisréussitréussissonsréussissezréussissent
GRANDIR (lớn lên)grandisgrandisgranditgrandissonsgrandissezgrandissent
ROUGIR (đỏ mặt)rougisrougisrougitrougissonsrougissezrougissent
MAIGRIR (gầy đi)maigrismaigrismaigritmaigrissonsmaigrissezmaigrissent
GROSSIR (mập lên)grossisgrossisgrossitgrossissonsgrossissezgrossissent
OBÉIR (vâng lời)obéisobéisobéitobéissonsobéissezobéissent
RÉFLÉCHIR (suy nghĩ, cân nhắc)réfléchisréfléchisréfléchitréfléchissonsréfléchissezréfléchissent
PUNIR (phạt)punispunispunitpunissonspunissezpunissent
REMPLIR (điền vào, làm đầy)remplisremplisremplitremplissonsremplissezremplissent
UNIR (kết hợp, hợp nhất)unisunisunitunissonsunissezunissent
SAISIR (nắm bắt)saisissaisissaisitsaisissonssaisissezsaisissent
APPLAUDIR (vỗ tay)applaudisapplaudisapplauditapplaudissonsapplaudissezapplaudissent
BÂTIR (xây dựng)bâtisbâtisbâtitbâtissonsbâtissezbâtissent
CHOISIR (lựa chọn)choisischoisischoisitchoisissonschoisissezchoisissent
ÉTABLIR (thiết lập)établisétablisétablitétablissonsétablissezétablissent
FINIR (hoàn thành)finisfinisfinitfinissonsfinissezfinissent
NOURRIR (nuôi dưỡng)nourrisnourrisnourritnourrissonsnourrisseznourrissent
RÉUNIR (tập hợp, nhóm lại)réunisréunisréunitréunissonsréunissezréunissent

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    finir**
  • Je finis mes devoirs. (Tôi làm xong bài tập.)
  • Tu finis ton livre. (Bạn đọc xong quyển sách.)
  • Il finit son travail. (Anh ấy hoàn thành công việc.)
  • Elle finit le repas. (Cô ấy ăn xong bữa ăn.)
  • Nous finissons la leçon. (Chúng tôi học xong bài.)
  • Vous finissez tôt. (Các bạn kết thúc sớm.)
  • Ils finissent à six heures. (Họ (nam) kết thúc lúc 6 giờ.)
  • Elles finissent leurs devoirs. (Họ (nữ) làm xong bài tập.)
  • choisir**
  • Je choisis un livre. (Tôi chọn một quyển sách.)
  • Tu choisis une robe. (Bạn chọn một chiếc váy.)
  • Il choisit un cadeau. (Anh ấy chọn một món quà.)
  • Elle choisit une pomme. (Cô ấy chọn một quả táo.)
  • Nous choisissons un film. (Chúng tôi chọn một bộ phim.)
  • Vous choisissez un restaurant. (Các bạn chọn một nhà hàng.)
  • Ils choisissent une voiture. (Họ (nam) chọn một chiếc xe hơi.)
  • Elles choisissent des fleurs. (Họ (nữ) chọn hoa.)
  • réussir**
  • Je réussis à l'examen. (Tôi thi đỗ.)
  • Tu réussis bien. (Bạn làm tốt.)
  • Il réussit à son travail. (Anh ấy thành công trong công việc.)
  • Elle réussit toujours. (Cô ấy luôn thành công.)
  • Nous réussissons ensemble. (Chúng tôi cùng thành công.)
  • Vous réussissez très bien. (Các bạn làm rất tốt.)
  • Ils réussissent à tout. (Họ (nam) thành công trong mọi việc.)
  • Elles réussissent leurs études. (Họ (nữ) học rất giỏi.)
  • venir**
  • Je viens de France. (Tôi đến từ Pháp.)
  • Tu viens à l'école. (Bạn đến trường.)
  • Il vient à la maison. (Anh ấy đến nhà.)
  • Elle vient avec moi. (Cô ấy đi cùng tôi.)
  • On vient ensemble. (Mình đến cùng nhau.)
  • Nous venons de la gare. (Chúng tôi đến từ nhà ga.)
  • Vous venez à la fête. (Các bạn đến bữa tiệc.)
  • Ils viennent du marché. (Họ (nam) đến từ chợ.)
  • Elles viennent de la plage. (Họ (nữ) đến từ bãi biển.)
  • Servir **
  • Je sers le café. (Tôi phục vụ cà phê.)
  • Tu sers la soupe. (Bạn múc canh.)
  • Il sert le dîner. (Anh ấy dọn bữa tối.)
  • Elle sert les clients. (Cô ấy phục vụ khách hàng.)
  • On sert le repas. (Mình dọn bữa ăn.)
  • Nous servons les enfants. (Chúng tôi phục vụ bọn trẻ.)
  • Vous servez à table. (Các bạn dọn bàn ăn.)
  • Ils servent le vin. (Họ (nam) rót rượu.)
  • Elles servent les boissons. (Họ (nữ) phục vụ đồ uống.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    devoirs. / mes / Je / finis /


  • 2/    Tu / finis / ton / livre. /


  • 3/    son / travail. / finit / Il /


  • 4/    le / finit / repas. / Elle /


  • 5/    finissons / Nous / leçon. / la /


  • 6/    Vous / tôt. / finissez /


  • 7/    heures. / finissent / Ils / six / à /


  • 8/    devoirs. / Elles / finissent / leurs /


  • 9/    un / choisis / livre. / Je /


  • 10/    une / robe. / choisis / Tu /


  • 11/    choisit / cadeau. / Il / un /


  • 12/    Elle / pomme. / une / choisit /


  • 13/    un / choisissons / film. / Nous /


  • 14/    choisissez / restaurant. / Vous / un /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Ils choisissent une voiture.


  • 2/ Elles choisissent des fleurs.


  • 3/ Je réussis à l'examen.


  • 4/ Tu réussis bien.


  • 5/ Il réussit à son travail.


  • 6/ Elle réussit toujours.


  • 7/ Nous réussissons ensemble.


  • 8/ Vous réussissez très bien.


  • 9/ Ils réussissent à tout.


  • 10/ Elles réussissent leurs études.


  • 11/ Je viens de France.


  • 12/ Tu viens à l'école.


  • 13/ Il vient à la maison.


  • 14/ Elle vient avec moi.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Mình đến cùng nhau.



  • 2/ Chúng tôi đến từ nhà ga.



  • 3/ Các bạn đến bữa tiệc.



  • 4/ Họ (nam) đến từ chợ.



  • 5/ Họ (nữ) đến từ bãi biển.



  • 6/ Tôi phục vụ cà phê.



  • 7/ Bạn múc canh.



  • 8/ Anh ấy dọn bữa tối.



  • 9/ Cô ấy phục vụ khách hàng.



  • 10/ Mình dọn bữa ăn.



  • 11/ Chúng tôi phục vụ bọn trẻ.



  • 12/ Các bạn dọn bàn ăn.



  • 13/ Họ (nam) rót rượu.



  • 14/ Họ (nữ) phục vụ đồ uống.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Je ______ mes devoirs. (finir) (Tôi làm xong bài tập về nhà. (hoàn thành))

        a) finissons      b) finis      c) finit      d) finissent      

  • 2/ Tu ______ ton travail. (finir) (Bạn làm xong bài tập. (hoàn thành))

        a) finis      b) finissons      c) finissent      d) finit      

  • 3/ Il ______ le repas. (finir) (Anh ấy ăn xong. (hoàn thành))

        a) finit      b) finis      c) finissons      d) finissent      

  • 4/ Nous ______ à six heures. (finir) (Chúng tôi làm xong lúc sáu giờ. (hoàn thành))

        a) finis      b) finit      c) finissons      d) finissent      

  • 5/ Vous ______ tard. (finir) (Bạn làm xong muộn. (hoàn thành))

        a) finis      b) finissez      c) finit      d) finissent      

  • 6/ Ils ______ le projet. (finir) (Họ hoàn thành dự án. (hoàn thành))

        a) finis      b) finissons      c) finissent      d) finit      

  • 7/ Je ______ un livre intéressant. (choisir) (Tôi chọn một cuốn sách thú vị. (chọn))

        a) choisissons      b) choisissent      c) choisit      d) choisis      

  • 8/ Tu ______ une robe bleue. (choisir) (Bạn chọn một chiếc váy xanh. (chọn))

        a) choisissent      b) choisissez      c) choisis      d) choisit      

  • 9/ Il ______ un film comique. (choisir) (Anh ấy chọn một bộ phim hài. (chọn))

        a) choisissent      b) choisis      c) choisissons      d) choisit      

  • 10/ Nous ______ le restaurant. (choisir) (Chúng tôi chọn nhà hàng. (chọn))

        a) choisissons      b) choisisons      c) choisit      d) choisissez      

  • 11/ Vous ______ un bon vin. (choisir) (Bạn chọn một loại rượu ngon. (chọn))

        a) choisissez      b) choisissent      c) choisit      d) choisis      

  • 12/ Elles ______ la meilleure réponse. (choisir) (Họ chọn câu trả lời hay nhất. (chọn))

        a) choisit      b) choisissons      c) choisissent      d) choisis      

  • 13/ Je ______ toujours bien. (réussir) (Tôi luôn làm tốt. (thành công))

        a) réussit      b) réussissons      c) réussis      d) réussissent      

  • 14/ Tu ______ à ton examen ? (réussir) (Bạn làm bài kiểm tra có tốt không? (thành công))

        a) réussis      b) réussissons      c) réussit      d) réussissent      

  • 15/ Il ______ à comprendre. (réussir) (Anh ấy hiểu bài. (thành công))

        a) réussis      b) réussit      c) réussissons      d) réussissent      

  • 16/ Nous ______ toujours. (réussir) (Chúng tôi luôn thành công. (thành công))

        a) réussis      b) réussissons      c) réussit      d) réussissent      

  • 17/ Vous ______ très bien. (réussir) (Bạn làm rất tốt. (thành công))

        a) réussissez      b) réussit      c) réussissent      d) réussis      

  • 18/ Ils ______ à l’examen. (réussir) (Họ làm bài kiểm tra rất tốt. (thành công))

        a) réussit      b) réussissons      c) réussissent      d) réussis      

  • 19/ Je ______ à la maison. (grandir) (Tôi đang lớn lên ở nhà. (lớn lên))

        a) grandis      b) grandissent      c) grandit      d) grandissons      

  • 20/ Tu ______ vite. (grandir) (Bạn đang lớn nhanh. (lớn lên))

        a) grandit      b) grandis      c) grandissent      d) grandissons      

  • 21/ Il ______ bien. (grandir) (Anh ấy đang lớn lên rất tốt. (lớn lên))

        a) grandissent      b) grandissons      c) grandis      d) grandit      

  • 22/ Nous ______ ensemble. (grandir) (Chúng ta đang lớn lên cùng nhau. (lớn lên))

        a) grandis      b) grandissent      c) grandissons      d) grandit      

  • 23/ Vous ______ trop vite ! (grandir) (Bạn đang lớn quá nhanh! (lớn lên))

        a) grandissent      b) grandis      c) grandissez      d) grandit      

  • 24/ Elles ______ bien. (grandir) (Chúng đang lớn lên rất tốt. (lớn lên))

        a) grandit      b) grandissent      c) grandis      d) grandissons      

  • 25/ Je ______ bien ma vie. (choisir) (Tôi đang lựa chọn cuộc sống của mình một cách tốt đẹp. (chọn))

        a) choisissent      b) choisis      c) choisissons      d) choisit      

  • 26/ Tu ______ un cadeau pour ta mère ? (choisir) (Bạn đang chọn quà cho mẹ mình phải không? (chọn))

        a) choisissez      b) choisissent      c) choisit      d) choisis      

  • 27/ Il ______ les bons mots. (choisir) (Anh ấy đang chọn đúng từ. (chọn))

        a) choisissons      b) choisissent      c) choisit      d) choisis      

  • 28/ Nous ______ d’étudier le français. (choisir) (Chúng tôi đang chọn học tiếng Pháp. (chọn))

        a) choisis      b) choisit      c) choisissons      d) choisissent      

  • 29/ Vous ______ la bonne réponse. (choisir) (Bạn chọn câu trả lời đúng. (chọn))

        a) choisissent      b) choisissez      c) choisis      d) choisit      

  • 30/ Ils ______ les meilleures notes. (réussir) (Chúng đạt điểm cao nhất. (thành công))

        a) réussissons      b) réussissent      c) réussis      d) réussit      

  • 31/ Je ______ mes amis. (choisir) (Tôi chọn bạn bè. (chọn))

        a) choisissent      b) choisit      c) choisissons      d) choisis      

  • 32/ Tu ______ toujours le bon moment. (choisir) (Bạn luôn chọn đúng thời điểm. (chọn))

        a) choisit      b) choisissent      c) choisis      d) choisissez      

  • 33/ Elle ______ de partir. (choisir) (Cô ấy chọn rời đi. (chọn))

        a) choisissent      b) choisit      c) choisissons      d) choisis      

  • 34/ Nous ______ une chanson. (choisir) (Chúng ta chọn một bài hát. (chọn))

        a) choisis      b) choisissons      c) choisit      d) choisissent      

  • 35/ Vous ______ un plat délicieux. (choisir) (Bạn chọn một món ăn ngon. (chọn))

        a) choisissez      b) choisissent      c) choisis      d) choisit      

  • 36/ Ils ______ bien leurs amis. (choisir) (Họ chọn bạn bè rất tốt. (chọn))

        a) choisissons      b) choisis      c) choisissent      d) choisit      

  • 37/ Je ______ bien à l’école. (réussir) (Tôi học rất giỏi. (thành công))

        a) réussissons      b) réussis      c) réussit      d) réussissent      

  • 38/ Tu ______ toujours à tes examens. (réussir) (Bạn luôn thành công trong các kỳ thi. (thành công))

        a) réussissent      b) réussis      c) réussit      d) réussissons      

  • 39/ Il ______ grâce à ses efforts. (réussir) (Anh ấy thành công nhờ nỗ lực của mình. (thành công))

        a) réussis      b) réussit      c) réussissons      d) réussissent      

  • 40/ Nous ______ ensemble. (réussir) (Chúng ta cùng nhau thành công. (thành công))

        a) réussit      b) réussissons      c) réussissent      d) réussis      

  • 41/ Vous ______ toujours dans vos projets. (réussir) (Bạn luôn thành công trong các dự án của mình. (thành công))

        a) réussit      b) réussissent      c) réussis      d) réussissez      

  • 42/ Elles ______ très bien. (réussir) (Họ thành công rất tốt. (thành công))

        a) réussit      b) réussissons      c) réussissent      d) réussis      

  • 43/ Je ______ de la patience. (finir) (Tôi sắp hết kiên nhẫn rồi. (kết thúc))

        a) finissent      b) finissons      c) finis      d) finit      

  • 44/ Tu ______ ton repas ? (finir) (Bạn ăn xong chưa? (kết thúc))

        a) finissent      b) finit      c) finissons      d) finis      

  • 45/ Il ______ bientôt. (finir) (Sắp xong rồi. (kết thúc))

        a) finis      b) finissent      c) finit      d) finissons      

  • 46/ Nous ______ notre travail à midi. (finir) (Chúng tôi làm xong việc vào buổi trưa. (kết thúc))

        a) finissent      b) finit      c) finis      d) finissons      

  • 47/ Vous ______ toujours vos devoirs. (finir) (Bạn luôn làm xong bài tập về nhà. (kết thúc))

        a) finit      b) finissent      c) finis      d) finissez      

  • 48/ Ils ______ tard le soir. (finir) (Chúng tôi làm xong vào đêm khuya. (kết thúc))

        a) finissent      b) finit      c) finissons      d) finis      

  • 49/ Je ______ souvent bien mes choix. (réfléchir) (Tôi thường suy nghĩ kỹ về những lựa chọn của mình. (suy nghĩ))

        a) réfléchissons      b) réfléchissent      c) réfléchis      d) réfléchit      

  • 50/ Nous ______ avant d’agir. (réfléchir) (Chúng tôi suy nghĩ trước khi hành động. (suy nghĩ))

        a) réfléchit      b) réfléchissent      c) réfléchissons      d) réfléchis      

Results:
1 b)2 a)3 a)4 c)5 b)6 c)7 d)8 c)9 d)10 a)
11 a)12 c)13 c)14 a)15 b)16 b)17 a)18 c)19 a)20 b)
21 d)22 c)23 c)24 b)25 b)26 d)27 c)28 c)29 b)30 b)
31 d)32 c)33 b)34 b)35 a)36 c)37 b)38 b)39 b)40 b)
41 d)42 c)43 c)44 d)45 c)46 d)47 d)48 a)49 c)50 c)