CHỦ ĐỀ 9 – TRAVEL (Du lịch & di chuyển)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I like traveling. (Tôi thích du lịch.)
  • I travel every summer. (Tôi đi du lịch mỗi mùa hè.)
  • Where did you go last year? (Năm ngoái bạn đã đi đâu?)
  • I went to Da Nang. (Tôi đã đến Đà Nẵng.)
  • How did you go there? (Bạn đã đến đó bằng cách nào?)
  • I went by plane. (Tôi đã đi bằng máy bay.)
  • The weather was very nice. (Thời tiết rất đẹp.)
  • I stayed in a hotel. (Tôi đã ở khách sạn.)
  • The hotel was comfortable. (Khách sạn rất thoải mái.)
  • I visited many places. (Tôi đã đến thăm nhiều nơi.)
  • I took many photos. (Tôi đã chụp rất nhiều ảnh.)
  • The food was delicious. (Đồ ăn rất ngon.)
  • I went to the beach. (Tôi đã đến bãi biển.)
  • I swam in the sea. (Tôi đã bơi ở biển.)
  • I watched the sunset. (Tôi đã ngắm hoàng hôn.)
  • I walked along the beach. (Tôi đã đi bộ dọc theo bãi biển.)
  • I met new friends. (Tôi đã gặp được những người bạn mới.)
  • I bought some souvenirs. (Tôi đã mua một ít quà lưu niệm.)
  • I had a great time. (Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời.)
  • I want to travel again. (Tôi muốn đi du lịch một lần nữa.)
  • I'd like to visit Japan. (Tôi muốn đến thăm Nhật Bản.)
  • Have you ever been to Thailand? (Bạn đã từng đến Thái Lan chưa?)
  • No, not yet. (Chưa, chưa.)
  • I want to go there someday. (Tôi muốn đến đó một ngày nào đó.)
  • I like traveling with my family. (Tôi thích đi du lịch cùng gia đình.)
  • We go camping together. (Chúng tôi đi cắm trại cùng nhau.)
  • We take a lot of pictures. (Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh.)
  • The trip was amazing. (Chuyến đi thật tuyệt vời.)
  • Traveling makes me happy. (Du lịch khiến tôi hạnh phúc.)
  • I love exploring new places. (Tôi thích khám phá những địa điểm mới.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    like / traveling. / I /


  • 2/    I / summer. / every / travel /


  • 3/    did / go / Where / year? / last / you /


  • 4/    Nang. / I / went / Da / to /


  • 5/    there? / you / did / How / go /


  • 6/    went / by / I / plane. /


  • 7/    weather / very / The / nice. / was /


  • 8/    in / a / stayed / hotel. / I /


  • 9/    hotel / The / was / comfortable. /


  • 10/    visited / I / places. / many /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I took many photos.


  • 2/ The food was delicious.


  • 3/ I went to the beach.


  • 4/ I swam in the sea.


  • 5/ I watched the sunset.


  • 6/ I walked along the beach.


  • 7/ I met new friends.


  • 8/ I bought some souvenirs.


  • 9/ I had a great time.


  • 10/ I want to travel again.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi muốn đến thăm Nhật Bản.



  • 2/ Bạn đã từng đến Thái Lan chưa?



  • 3/ Chưa, chưa.



  • 4/ Tôi muốn đến đó một ngày nào đó.



  • 5/ Tôi thích đi du lịch cùng gia đình.



  • 6/ Chúng tôi đi cắm trại cùng nhau.



  • 7/ Chúng tôi chụp rất nhiều ảnh.



  • 8/ Chuyến đi thật tuyệt vời.



  • 9/ Du lịch khiến tôi hạnh phúc.



  • 10/ Tôi thích khám phá những địa điểm mới.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: