Khái niệm
Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) dùng để diễn tả hành động xảy ra thường xuyên, t
🔹 Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple Tense)
1️⃣ Cách chia động từ theo chủ ngữ
| Chủ ngữ |
Cách chia |
Ví dụ |
| I / You / We / They |
dùng nguyên mẫu |
I play tennis. |
| He / She / It |
thêm -s hoặc -es |
She plays tennis. / He goes to school. |
2️⃣ Quy tắc thêm đuôi -s / -es / -ies
| Trường hợp |
Quy tắc |
Ví dụ |
| Động từ thường |
thêm -s |
read → reads |
| Kết thúc bằng ch, sh, o, x, s |
thêm -es |
go → goes, wash → washes |
| Kết thúc bằng phụ âm + y |
đổi y → ies |
study → studies |
| Kết thúc bằng nguyên âm + y |
thêm -s |
play → plays |
3️⃣ Cấu trúc câu trong thì hiện tại đơn
| Thể |
Cấu trúc |
Ví dụ |
| Khẳng định |
S + V(s/es) |
She works hard. |
| Phủ định |
S + do/does + not + V |
She doesn’t work hard. |
| Nghi vấn |
Do/Does + S + V + …? |
Does she work hard? |
4️⃣ Một số động từ thường gặp
| Động từ |
Nghĩa |
Động từ |
Nghĩa |
| play |
chơi |
eat |
ăn |
| go |
đi |
come |
đến |
| read |
đọc |
write |
viết |
| watch |
xem |
listen |
nghe |
| speak |
nói |
study |
học |
| love |
yêu |
like |
thích |
| want |
muốn |
need |
cần |
| have |
có |
make |
làm |
| do |
làm |
know |
biết |
hói quen, sự thật hiển nhiên hoặc trạng thái chung.