CHỦ ĐIỂM 9 – PRESENT SIMPLE (THÌ HIỆN TẠI ĐƠN)

A. LÝ THUYẾT

Khái niệm Thì hiện tại đơn (Present Simple Tense) dùng để diễn tả hành động xảy ra thường xuyên, t

🔹 Thì Hiện Tại Đơn (Present Simple Tense)

1️⃣ Cách chia động từ theo chủ ngữ

Chủ ngữ Cách chia Ví dụ
I / You / We / They dùng nguyên mẫu I play tennis.
He / She / It thêm -s hoặc -es She plays tennis. / He goes to school.

2️⃣ Quy tắc thêm đuôi -s / -es / -ies

Trường hợp Quy tắc Ví dụ
Động từ thường thêm -s read → reads
Kết thúc bằng ch, sh, o, x, s thêm -es go → goes, wash → washes
Kết thúc bằng phụ âm + y đổi y → ies study → studies
Kết thúc bằng nguyên âm + y thêm -s play → plays

3️⃣ Cấu trúc câu trong thì hiện tại đơn

Thể Cấu trúc Ví dụ
Khẳng định S + V(s/es) She works hard.
Phủ định S + do/does + not + V She doesn’t work hard.
Nghi vấn Do/Does + S + V + …? Does she work hard?

4️⃣ Một số động từ thường gặp

Động từ Nghĩa Động từ Nghĩa
play chơi eat ăn
go đi come đến
read đọc write viết
watch xem listen nghe
speak nói study học
love yêu like thích
want muốn need cần
have make làm
do làm know biết
hói quen, sự thật hiển nhiên hoặc trạng thái chung.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I get up at six. (Tôi dậy lúc sáu giờ.)
  • She gets up early. (Cô ấy dậy sớm.)
  • He works in a bank. (Anh ấy làm việc ở ngân hàng.)
  • We go to school every day. (Chúng tôi đi học mỗi ngày.)
  • They play football after class. (Họ chơi bóng đá sau giờ học.)
  • I like apples. (Tôi thích táo.)
  • She likes milk. (Cô ấy thích sữa.)
  • He doesn't drink tea. (Anh ấy không uống trà.)
  • We don't watch TV in the morning. (Chúng tôi không xem TV vào buổi sáng.)
  • They don't work on Sunday. (Họ không làm việc vào Chủ nhật.)
  • Do you play the guitar? (Bạn có chơi guitar không?)
  • Yes, I do. (Có, tôi có.)
  • Does she read books? (Cô ấy có đọc sách không?)
  • No, she doesn't. (Không, cô ấy không đọc. 8_14)
  • He studies English. (Anh ấy học tiếng Anh.)
  • I walk to school. (Tôi đi bộ đến trường.)
  • She eats rice for lunch. (Cô ấy ăn cơm trưa.)
  • He cooks dinner every night. (Anh ấy nấu bữa tối mỗi tối.)
  • We clean the house together. (Chúng tôi cùng nhau dọn dẹp nhà cửa.)
  • They visit their friends on weekends. (Họ đi thăm bạn bè vào cuối tuần.)
  • The sun rises in the east. (Mặt trời mọc ở hướng Đông.)
  • The shop opens at 8 o'clock. (Cửa hàng mở cửa lúc 8 giờ.)
  • Water boils at 100 degrees. (Nước sôi ở 100 độ.)
  • I speak a little English. (Tôi nói được một ít tiếng Anh.)
  • She watches TV in her room. (Cô ấy xem TV trong phòng.)
  • He doesn't like cold weather. (Anh ấy không thích thời tiết lạnh.)
  • We study hard for exams. (Chúng tôi học hành chăm chỉ cho kỳ thi.)
  • They don't have pets. (Họ không nuôi thú cưng.)
  • Do you live near here? (Bạn có sống gần đây không?)
  • Yes, I live on Green Street. (Có, tôi sống ở phố Green.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    I / get / at / up / six. /


  • 2/    early. / She / up / gets /


  • 3/    a / He / bank. / works / in /


  • 4/    school / to / go / every / day. / We /


  • 5/    football / play / after / class. / They /


  • 6/    I / like / apples. /


  • 7/    She / likes / milk. /


  • 8/    doesn't / tea. / He / drink /


  • 9/    don't / morning. / in / We / watch / TV / the /


  • 10/    Sunday. / work / on / don't / They /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you play the guitar?


  • 2/ Yes, I do.


  • 3/ Does she read books?


  • 4/ No, she doesn't.


  • 5/ He studies English.


  • 6/ I walk to school.


  • 7/ She eats rice for lunch.


  • 8/ He cooks dinner every night.


  • 9/ We clean the house together.


  • 10/ They visit their friends on weekends.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Mặt trời mọc ở hướng Đông.



  • 2/ Cửa hàng mở cửa lúc 8 giờ.



  • 3/ Nước sôi ở 100 độ.



  • 4/ Tôi nói được một ít tiếng Anh.



  • 5/ Cô ấy xem TV trong phòng.



  • 6/ Anh ấy không thích thời tiết lạnh.



  • 7/ Chúng tôi học hành chăm chỉ cho kỳ thi.



  • 8/ Họ không nuôi thú cưng.



  • 9/ Bạn có sống gần đây không?



  • 10/ Có, tôi sống ở phố Green.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I usually ______ breakfast at 7 a.m. (Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ sáng.)

        a) eats      b) ate      c) eating      d) eat      

  • 2/ She ______ to school every day. (Cô ấy đi học mỗi ngày.)

        a) gone      b) goes      c) going      d) go      

  • 3/ They ______ football on Sundays. (Họ chơi bóng đá vào Chủ nhật.)

        a) play      b) playing      c) played      d) plays      

  • 4/ My father ______ coffee in the morning. (Bố tôi uống cà phê vào buổi sáng.)

        a) drink      b) drinks      c) drank      d) drinking      

  • 5/ We ______ in a small town. (Chúng tôi sống ở một thị trấn nhỏ.)

        a) living      b) lives      c) live      d) lived      

  • 6/ She ______ English very well. (Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi.)

        a) speaks      b) spoke      c) speak      d) speaking      

  • 7/ The sun ______ in the east. (Mặt trời mọc ở phía đông.)

        a) rises      b) rose      c) rising      d) rise      

  • 8/ My mother ______ dinner at 6 p.m. (Mẹ tôi nấu bữa tối lúc 6 giờ tối.)

        a) cooks      b) cooked      c) cooking      d) cook      

  • 9/ I ______ TV every evening. (Tôi xem TV mỗi tối.)

        a) watching      b) watch      c) watched      d) watches      

  • 10/ He ______ his teeth every morning. (Anh ấy đánh răng mỗi sáng.)

        a) brush      b) brushed      c) brushing      d) brushes      

  • 11/ We ______ our homework after school. (Chúng tôi làm bài tập về nhà sau giờ học.)

        a) doing      b) did      c) does      d) do      

  • 12/ She ______ her friends on weekends. (Cô ấy đến thăm bạn bè vào cuối tuần.)

        a) visited      b) visits      c) visit      d) visiting      

  • 13/ They ______ to music every day. (Họ nghe nhạc mỗi ngày.)

        a) listens      b) listening      c) listened      d) listen      

  • 14/ My brother ______ in a bank. (Anh trai tôi làm việc trong một ngân hàng.)

        a) working      b) work      c) works      d) worked      

  • 15/ I ______ in the morning and go jogging. (Tôi thức dậy vào buổi sáng và đi chạy bộ.)

        a) getting up      b) get up      c) got up      d) gets up      

  • 16/ The train ______ at 7:00. (Tàu khởi hành lúc 7:00.)

        a) leaves      b) leaving      c) leave      d) left      

  • 17/ She ______ to the gym after work. (Cô ấy đến phòng tập thể dục sau giờ làm việc.)

        a) gone      b) goes      c) go      d) going      

  • 18/ They ______ English at school. (Họ học tiếng Anh ở trường.)

        a) study      b) studied      c) studying      d) studies      

  • 19/ My father ______ newspapers every day. (Bố tôi đọc báo mỗi ngày.)

        a) reading      b) read      c) readed      d) reads      

  • 20/ The cat ______ on the sofa. (Con mèo ngủ trên ghế sofa.)

        a) sleep      b) sleeps      c) sleeping      d) slept      

  • 21/ We ______ in a big city. (Chúng tôi sống ở một thành phố lớn.)

        a) lived      b) live      c) living      d) lives      

  • 22/ My mother ______ early every morning. (Mẹ tôi dậy sớm mỗi sáng.)

        a) got up      b) gets up      c) get up      d) getting up      

  • 23/ The children ______ games after school. (Bọn trẻ chơi trò chơi sau giờ học.)

        a) played      b) playing      c) plays      d) play      

  • 24/ It ______ a lot in winter. (Trời mưa rất nhiều vào mùa đông.)

        a) rains      b) rain      c) rained      d) raining      

  • 25/ I ______ my bike to school. (Tôi đạp xe đến trường.)

        a) riding      b) rode      c) ride      d) rides      

  • 26/ He ______ tennis every weekend. (Bố tôi chơi tennis mỗi cuối tuần.)

        a) play      b) playing      c) plays      d) played      

  • 27/ She ______ breakfast at 8 o’clock. (Mẹ tôi ăn sáng lúc 8 giờ.)

        a) have      b) having      c) had      d) has      

  • 28/ They ______ TV in the evening. (Họ xem TV vào buổi tối.)

        a) watching      b) watched      c) watch      d) watches      

  • 29/ I ______ my homework before dinner. (Tôi làm bài tập về nhà trước bữa tối.)

        a) does      b) do      c) did      d) doing      

  • 30/ My dad ______ to work by car. (Bố tôi đi làm bằng ô tô.)

        a) goes      b) going      c) go      d) gone      

  • 31/ She never ______ coffee. (Mẹ tôi không bao giờ uống cà phê.)

        a) drank      b) drink      c) drinking      d) drinks      

  • 32/ The students ______ English and math. (Học sinh học tiếng Anh và toán.)

        a) study      b) studies      c) studied      d) studying      

  • 33/ He ______ to music at night. (Anh ấy nghe nhạc vào buổi tối.)

        a) listen      b) listening      c) listens      d) listened      

  • 34/ I ______ breakfast at home. (Tôi ăn sáng ở nhà.)

        a) eat      b) eats      c) ate      d) eating      

  • 35/ My friends ______ in Hanoi. (Bạn bè tôi sống ở Hà Nội.)

        a) lived      b) live      c) living      d) lives      

  • 36/ She always ______ happy. (Cô ấy lúc nào cũng trông vui vẻ.)

        a) looked      b) look      c) looks      d) looking      

  • 37/ We ______ football after class. (Chúng tôi chơi bóng đá sau giờ học.)

        a) plays      b) played      c) playing      d) play      

  • 38/ He ______ milk in the morning. (Anh ấy uống sữa vào buổi sáng.)

        a) drinks      b) drink      c) drank      d) drinking      

  • 39/ The shop ______ at 9 a.m. (Cửa hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng.)

        a) open      b) opening      c) opened      d) opens      

  • 40/ I ______ my hair every day. (Tôi gội đầu mỗi ngày.)

        a) washed      b) wash      c) washes      d) washing      

  • 41/ She ______ her car every weekend. (Cô ấy rửa xe mỗi cuối tuần.)

        a) clean      b) cleaning      c) cleans      d) cleaned      

  • 42/ They ______ English very well. (Họ nói tiếng Anh rất giỏi.)

        a) speaking      b) spoke      c) speak      d) speaks      

  • 43/ He always ______ his homework. (Anh ấy luôn làm bài tập về nhà.)

        a) did      b) does      c) doing      d) do      

  • 44/ The train ______ at 8 o’clock. (Tàu khởi hành lúc 8 giờ.)

        a) leaves      b) left      c) leaving      d) leave      

  • 45/ We ______ our grandparents every Sunday. (Chúng tôi đến thăm ông bà vào mỗi Chủ nhật.)

        a) visit      b) visiting      c) visits      d) visited      

  • 46/ My sister ______ TV every night. (Em gái tôi xem TV mỗi tối.)

        a) watch      b) watching      c) watches      d) watched      

  • 47/ I ______ to school by bus. (Tôi đi học bằng xe buýt.)

        a) gone      b) go      c) going      d) goes      

  • 48/ She ______ in an office. (Cô ấy làm việc trong một văn phòng.)

        a) work      b) worked      c) works      d) working      

  • 49/ They always ______ their lunch at school. (Họ luôn ăn trưa ở trường.)

        a) has      b) having      c) have      d) had      

  • 50/ He ______ his car every Sunday morning. (Anh ấy rửa xe mỗi sáng Chủ nhật.)

        a) washing      b) washed      c) washes      d) wash      

Results:
1 d)2 b)3 a)4 b)5 c)6 a)7 a)8 a)9 b)10 d)
11 d)12 b)13 d)14 c)15 b)16 a)17 b)18 a)19 d)20 b)
21 b)22 b)23 d)24 a)25 c)26 c)27 d)28 c)29 b)30 a)
31 d)32 a)33 c)34 a)35 b)36 c)37 d)38 a)39 d)40 b)
41 c)42 c)43 b)44 a)45 a)46 c)47 b)48 c)49 c)50 c)