161 → 180 (Society & Environment)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What would happen if people ignored climate warnings? (Điều gì sẽ xảy ra nếu con người phớt lờ cảnh báo khí hậu?)
  • Natural disasters would increase, and humanity would face serious risks. (Thiên tai sẽ nhiều hơn và loài người đối mặt rủi ro nghiêm trọng.)
  • Do you agree that poverty is the root of many problems? (Bạn có đồng ý rằng nghèo đói là gốc rễ của nhiều vấn đề không?)
  • Yes, because it leads to lack of education, poor health, and crime. (Có, vì nó dẫn đến thiếu giáo dục, sức khỏe kém và tội phạm.)
  • What would you do if you were the mayor of your city? (Bạn sẽ làm gì nếu là thị trưởng thành phố?)
  • I would improve public transport and green spaces. (Mình sẽ cải thiện giao thông công cộng và không gian xanh.)
  • Do you think equality between men and women has been fully achieved? (Bạn có nghĩ bình đẳng giới đã đạt được hoàn toàn chưa?)
  • No, progress has been made, but challenges remain in many areas. (Chưa, đã có tiến bộ nhưng vẫn còn thách thức trong nhiều lĩnh vực.)
  • Have you ever taken part in a campaign for social change? (Bạn đã từng tham gia chiến dịch thay đổi xã hội chưa?)
  • Yes, I joined a recycling campaign in my community. (Có, mình từng tham gia chiến dịch tái chế trong cộng đồng.)
  • Do you believe young people should get involved in politics? (Bạn có tin người trẻ nên tham gia chính trị không?)
  • Yes, because their voices are essential for the future. (Có, vì tiếng nói của họ cần thiết cho tương lai.)
  • What would you do if your neighborhood was unsafe? (Bạn sẽ làm gì nếu khu bạn ở không an toàn?)
  • I'd talk to the local authorities and support community safety projects. (Mình sẽ nói chuyện với chính quyền và ủng hộ các dự án an toàn cộng đồng.)
  • If only governments invested more in education. (Giá mà chính phủ đầu tư nhiều hơn cho giáo dục.)
  • Then society would have fewer problems in the long term. (Khi đó xã hội sẽ ít vấn đề hơn trong dài hạn.)
  • Do you think globalization is more positive or negative? (Bạn có nghĩ toàn cầu hóa tích cực hơn hay tiêu cực hơn?)
  • Both, because it creates opportunities but also cultural challenges. (Cả hai, vì nó tạo cơ hội nhưng cũng có thách thức văn hóa.)
  • What social problem worries you most? (Vấn đề xã hội nào khiến bạn lo lắng nhất?)
  • Probably the lack of equal access to education and healthcare. (Có lẽ là sự thiếu bình đẳng trong giáo dục và y tế.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    warnings? / people / What / happen / would / climate / ignored / if /


  • 2/    humanity / disasters / increase, / serious / face / risks. / Natural / and / would / would /


  • 3/    that / root / the / problems? / is / Do / you / agree / of / many / poverty /


  • 4/    Yes, / leads / it / lack / crime. / education, / poor / because / and / of / health, / to /


  • 5/    you / of / you / if / mayor / your / would / do / city? / were / the / What /


  • 6/    public / transport / spaces. / and / I / improve / green / would /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Do you think equality between men and women has been fully achieved?


  • 2/ No, progress has been made, but challenges remain in many areas.


  • 3/ Have you ever taken part in a campaign for social change?


  • 4/ Yes, I joined a recycling campaign in my community.


  • 5/ Do you believe young people should get involved in politics?


  • 6/ Yes, because their voices are essential for the future.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn sẽ làm gì nếu khu bạn ở không an toàn?



  • 2/ Mình sẽ nói chuyện với chính quyền và ủng hộ các dự án an toàn cộng đồng.



  • 3/ Giá mà chính phủ đầu tư nhiều hơn cho giáo dục.



  • 4/ Khi đó xã hội sẽ ít vấn đề hơn trong dài hạn.



  • 5/ Bạn có nghĩ toàn cầu hóa tích cực hơn hay tiêu cực hơn?



  • 6/ Cả hai, vì nó tạo cơ hội nhưng cũng có thách thức văn hóa.



  • 7/ Vấn đề xã hội nào khiến bạn lo lắng nhất?



  • 8/ Có lẽ là sự thiếu bình đẳng trong giáo dục và y tế.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: