161 → 180 (Future Plans & Dreams)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • What do you want to be in the future? (Bạn muốn trở thành gì trong tương lai?)
  • I want to be a doctor. (Mình muốn trở thành bác sĩ.)
  • Where would you like to live in the future? (Bạn muốn sống ở đâu trong tương lai?)
  • I would like to live in a big city. (Mình muốn sống ở một thành phố lớn.)
  • Do you plan to study abroad? (Bạn có dự định đi du học không?)
  • Yes, I plan to study in the UK. (Có, mình dự định học ở Anh.)
  • What do you hope to achieve in the next five years? (Bạn hy vọng đạt được điều gì trong 5 năm tới?)
  • I hope to finish university and get a good job. (Mình hy vọng sẽ tốt nghiệp đại học và có một công việc tốt.)
  • Do you want to get married in the future? (Bạn có muốn kết hôn trong tương lai không?)
  • Yes, but only after I build my career. (Có, nhưng chỉ sau khi mình xây dựng sự nghiệp.)
  • What would you do if you won the lottery? (Nếu trúng số, bạn sẽ làm gì?)
  • I would travel around the world. (Mình sẽ đi du lịch khắp thế giới.)
  • Do you prefer to plan your life or be spontaneous? (Bạn thích lập kế hoạch cho cuộc sống hay sống tự do hơn?)
  • I prefer to plan my life. (Mình thích lập kế hoạch cho cuộc sống.)
  • What kind of house would you like to have? (Bạn muốn có kiểu nhà nào?)
  • I would like a modern house with a garden. (Mình muốn có một ngôi nhà hiện đại có vườn.)
  • Do you want to learn more languages? (Bạn có muốn học thêm ngôn ngữ nào không?)
  • Yes, I want to learn French and Chinese. (Có, mình muốn học tiếng Pháp và tiếng Trung.)
  • Do you believe in achieving dreams through hard work? (Bạn có tin rằng có thể đạt được ước mơ bằng nỗ lực không?)
  • Yes, hard work is the key to success. (Có, nỗ lực là chìa khóa của thành công.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    you / to / What / do / be / want / future? / the / in /


  • 2/    doctor. / I / to / be / a / want /


  • 3/    live / Where / to / would / future? / you / like / in / the /


  • 4/    live / would / a / city. / to / I / in / big / like /


  • 5/    plan / Do / you / abroad? / to / study /


  • 6/    plan / in / study / the / UK. / to / I / Yes, /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ What do you hope to achieve in the next five years?


  • 2/ I hope to finish university and get a good job.


  • 3/ Do you want to get married in the future?


  • 4/ Yes, but only after I build my career.


  • 5/ What would you do if you won the lottery?


  • 6/ I would travel around the world.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn thích lập kế hoạch cho cuộc sống hay sống tự do hơn?



  • 2/ Mình thích lập kế hoạch cho cuộc sống.



  • 3/ Bạn muốn có kiểu nhà nào?



  • 4/ Mình muốn có một ngôi nhà hiện đại có vườn.



  • 5/ Bạn có muốn học thêm ngôn ngữ nào không?



  • 6/ Có, mình muốn học tiếng Pháp và tiếng Trung.



  • 7/ Bạn có tin rằng có thể đạt được ước mơ bằng nỗ lực không?



  • 8/ Có, nỗ lực là chìa khóa của thành công.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: