Mục tiêu: Hiểu và sử dụng đúng tính từ sở hữu (adjectifs possessifs) và đại từ sở hữu (pronoms possessifs) để thể hiện quyền sở hữu trong tiếng Pháp.
Dùng để đứng trước danh từ nhằm chỉ vật hoặc người thuộc về ai.
| Giống đực số ít | Giống cái số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|---|
| je (tôi) | mon | ma | mes |
| tu (bạn) | ton | ta | tes |
| il / elle (anh ấy / cô ấy) | son | sa | ses |
| nous (chúng tôi) | notre | nos | |
| vous (các bạn / ngài) | votre | vos | |
| ils / elles (họ) | leur | leurs | |
Ghi nhớ: Nếu danh từ giống cái bắt đầu bằng nguyên âm hoặc “h” câm, dùng mon / ton / son để tránh phát âm khó.
Ex: mon amie (không nói “ma amie”).
Dùng để thay thế danh từ đã được nhắc đến, thể hiện quyền sở hữu.
| Giống đực số ít | Giống cái số ít | Giống đực số nhiều | Giống cái số nhiều | |
|---|---|---|---|---|
| je | le mien | la mienne | les miens | les miennes |
| tu | le tien | la tienne | les tiens | les tiennes |
| il/elle | le sien | la sienne | les siens | les siennes |
| nous | le nôtre / la nôtre | les nôtres | ||
| vous | le vôtre / la vôtre | les vôtres | ||
| ils/elles | le leur / la leur | les leurs | ||
Exemples :
| 1 a) | 2 d) | 3 c) | 4 a) | 5 d) | 6 d) | 7 d) | 8 b) | 9 c) | 10 a) |
| 11 a) | 12 c) | 13 c) | 14 d) | 15 a) | 16 b) | 17 a) | 18 c) | 19 b) | 20 c) |
| 21 a) | 22 c) | 23 a) | 24 c) | 25 d) | 26 a) | 27 a) | 28 a) | 29 b) | 30 d) |
| 31 b) | 32 b) | 33 c) | 34 a) | 35 b) | 36 b) | 37 d) | 38 d) | 39 d) | 40 d) |
| 41 d) | 42 c) | 43 a) | 44 c) | 45 a) | 46 b) | 47 d) | 48 b) | 49 a) | 50 d) |