Chủ điểm 8 – Les pronoms compléments (Đại từ tân ngữ)

A. LÝ THUYẾT

Đại từ tân ngữ (les pronoms compléments) được dùng để thay thế cho danh từ tân ngữ (người hoặc vật) nhằm tránh lặp lại trong câu.


1) Các loại đại từ tân ngữ

Người / vậtĐại từNghĩaVí dụ
Ngôi 1 số ítme / m’tôiIl m’aime. → Anh ấy yêu tôi.
Ngôi 2 số ítte / t’bạnJe t’écoute. → Tôi nghe bạn.
Ngôi 3 số ítle / la / l’anh ấy / cô ấy / nóJe le vois. → Tôi thấy anh ấy.
Ngôi 1 số nhiềunouschúng tôiIl nous aide. → Anh ấy giúp chúng tôi.
Ngôi 2 số nhiềuvouscác bạn / ông / bàJe vous appelle. → Tôi gọi cho bạn.
Ngôi 3 số nhiềuleshọ / chúngJe les connais. → Tôi biết họ.

2) Vị trí trong câu

Đại từ tân ngữ luôn đứng trước động từ chia (hoặc trước trợ động từ trong thì ghép).

Cấu trúcVí dụNghĩa
Sujet + pronom complément + verbeJe le vois.Tôi thấy anh ấy.
Sujet + ne + pronom + verbe + pasJe ne le vois pas.Tôi không thấy anh ấy.
Avec infinitifJe veux le voir.Tôi muốn nhìn thấy anh ấy.

3) Đại từ “y” và “en”

  • y = thay cho giới từ à + nơi chốn → J’y vais. = Tôi đến đó.
  • en = thay cho de + danh từ hoặc chỉ số lượng → J’en veux. = Tôi muốn một ít.

4) Cấu trúc tiêu biểu

  • Je t’aime. → Tôi yêu bạn.
  • Elle m’aide. → Cô ấy giúp tôi.
  • Nous les écoutons. → Chúng tôi nghe họ.
  • Je ne le connais pas. → Tôi không biết anh ấy.
  • J’y pense souvent. → Tôi thường nghĩ về điều đó.
  • J’en ai besoin. → Tôi cần nó / một ít nó.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Il m'aime. (Anh ấy yêu tôi.)
  • Je t'écoute. (Tôi nghe bạn.)
  • Je le vois. (Tôi nhìn thấy anh ấy.)
  • Je la connais. (Tôi biết cô ấy.)
  • Il nous aide. (Anh ấy giúp chúng tôi.)
  • Je vous appelle. (Tôi gọi cho các bạn.)
  • Je les invite. (Tôi mời họ.)
  • Je ne le vois pas. (Tôi không thấy anh ấy.)
  • Elle ne m'aime pas. (Cô ấy không yêu tôi.)
  • Nous ne les entendons pas. (Chúng tôi không nghe họ.)
  • Je veux le voir. (Tôi muốn nhìn thấy anh ấy.)
  • Elle va m'aider. (Cô ấy sẽ giúp tôi.)
  • Tu peux les appeler. (Bạn có thể gọi họ.)
  • Il doit la finir. (Anh ấy phải hoàn thành nó.)
  • Nous allons vous écrire. (Chúng tôi sẽ viết cho bạn.)
  • Ils veulent nous inviter. (Họ muốn mời chúng tôi.)
  • Je le fais maintenant. (Tôi làm điều đó bây giờ.)
  • Tu la regardes chaque jour. (Bạn xem nó mỗi ngày.)
  • Il les connaît très bien. (Anh ấy biết họ rất rõ.)
  • Nous vous aimons beaucoup. (Chúng tôi rất yêu quý bạn.)
  • Elle m'appelle tous les matins. (Cô ấy gọi tôi mỗi sáng.)
  • Je ne t'oublie jamais. (Tôi không bao giờ quên bạn.)
  • Ils nous comprennent bien. (Họ hiểu chúng tôi rõ ràng.)
  • Vous les aidez souvent. (Các bạn thường giúp họ.)
  • Il m'entend mal. (Anh ấy nghe tôi không rõ.)
  • Tu me regardes encore ? (Bạn vẫn nhìn tôi à?)
  • Je vous écris demain. (Tôi sẽ viết thư cho bạn vào ngày mai.)
  • Elle te voit à l'école. (Cô ấy thấy bạn ở trường.)
  • Nous les trouvons sympathiques. (Chúng tôi thấy họ dễ mến.)
  • Je les ai vus hier. (Tôi đã thấy họ hôm qua.)
  • Il l'aime depuis longtemps. (Anh ấy yêu cô ấy từ lâu rồi.)
  • Nous l'avons rencontré à Paris. (Chúng tôi đã gặp anh ấy ở Paris.)
  • Je ne les ai pas vus. (Tôi đã không thấy họ.)
  • Tu ne m'as pas appelé. (Bạn đã không gọi tôi.)
  • Il nous a aidés hier. (Anh ấy đã giúp chúng tôi hôm qua.)
  • Elle vous a parlé. (Cô ấy đã nói chuyện với các bạn.)
  • Je vais y aller. (Tôi sẽ đến đó.)
  • Il y pense souvent. (Anh ấy thường nghĩ về điều đó.)
  • Nous y habitons. (Chúng tôi sống ở đó.)
  • Tu y vas chaque semaine. (Bạn đến đó mỗi tuần.)
  • J'en veux un peu. (Tôi muốn một ít.)
  • Il en mange beaucoup. (Anh ấy ăn rất nhiều.)
  • Elle en parle souvent. (Cô ấy thường nói về điều đó.)
  • Nous en avons acheté. (Chúng tôi đã mua một ít.)
  • J'en prends chaque matin. (Tôi dùng nó mỗi sáng.)
  • Il en reste encore. (Vẫn còn một ít.)
  • Tu en veux ? (Bạn có muốn không?)
  • Elle n'en a pas. (Cô ấy không có.)
  • Nous n'y pensons plus. (Chúng tôi không nghĩ về điều đó nữa.)
  • J'en ai besoin. (Tôi cần nó.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    Il / m'aime. /


  • 2/    t'écoute. / Je /


  • 3/    Je / le / vois. /


  • 4/    connais. / la / Je /


  • 5/    nous / aide. / Il /


  • 6/    appelle. / vous / Je /


  • 7/    invite. / Je / les /


  • 8/    vois / pas. / le / ne / Je /


  • 9/    pas. / Elle / ne / m'aime /


  • 10/    entendons / les / ne / pas. / Nous /


  • 11/    le / voir. / veux / Je /


  • 12/    Elle / va / m'aider. /


  • 13/    les / Tu / appeler. / peux /


  • 14/    Il / finir. / doit / la /


  • 15/    écrire. / allons / vous / Nous /


  • 16/    veulent / Ils / inviter. / nous /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Je le fais maintenant.


  • 2/ Tu la regardes chaque jour.


  • 3/ Il les connaît très bien.


  • 4/ Nous vous aimons beaucoup.


  • 5/ Elle m'appelle tous les matins.


  • 6/ Je ne t'oublie jamais.


  • 7/ Ils nous comprennent bien.


  • 8/ Vous les aidez souvent.


  • 9/ Il m'entend mal.


  • 10/ Tu me regardes encore ?


  • 11/ Je vous écris demain.


  • 12/ Elle te voit à l'école.


  • 13/ Nous les trouvons sympathiques.


  • 14/ Je les ai vus hier.


  • 15/ Il l'aime depuis longtemps.


  • 16/ Nous l'avons rencontré à Paris.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Tôi đã không thấy họ.



  • 2/ Bạn đã không gọi tôi.



  • 3/ Anh ấy đã giúp chúng tôi hôm qua.



  • 4/ Cô ấy đã nói chuyện với các bạn.



  • 5/ Tôi sẽ đến đó.



  • 6/ Anh ấy thường nghĩ về điều đó.



  • 7/ Chúng tôi sống ở đó.



  • 8/ Bạn đến đó mỗi tuần.



  • 9/ Tôi muốn một ít.



  • 10/ Anh ấy ăn rất nhiều.



  • 11/ Cô ấy thường nói về điều đó.



  • 12/ Chúng tôi đã mua một ít.



  • 13/ Tôi dùng nó mỗi sáng.



  • 14/ Vẫn còn một ít.



  • 15/ Bạn có muốn không?



  • 16/ Cô ấy không có.



  • 17/ Chúng tôi không nghĩ về điều đó nữa.



  • 18/ Tôi cần nó.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Il ______ aime. (Anh ấy yêu tôi.)

        a) t’      b) la      c) me      d) m’      

  • 2/ Je ______ écoute. (Tôi lắng nghe bạn.)

        a) le      b) lui      c) t’      d) la      

  • 3/ Je ______ vois chaque jour. (Tôi gặp anh ấy mỗi ngày.)

        a) la      b) lui      c) les      d) le      

  • 4/ Je ______ connais bien. (Tôi biết rõ cô ấy.)

        a) lui      b) la      c) le      d) les      

  • 5/ Il ______ aide souvent. (Anh ấy thường giúp đỡ chúng tôi.)

        a) me      b) nous      c) les      d) vous      

  • 6/ Je ______ appelle demain. (Tôi sẽ gọi cho bạn vào ngày mai.)

        a) le      b) la      c) vous      d) lui      

  • 7/ Je ______ invite à la fête. (Tôi mời họ đến dự tiệc.)

        a) les      b) lui      c) la      d) le      

  • 8/ Je ne ______ vois pas. (Tôi không thấy anh ấy.)

        a) la      b) les      c) le      d) lui      

  • 9/ Elle ne ______ aime pas. (Cô ấy không yêu tôi.)

        a) le      b) t’      c) m’      d) nous      

  • 10/ Nous ne ______ entendons pas. (Chúng tôi không thể nghe thấy họ.)

        a) le      b) lui      c) la      d) les      

  • 11/ Je veux ______ voir. (Tôi muốn gặp anh ấy.)

        a) le      b) lui      c) les      d) la      

  • 12/ Elle va ______ aider. (Cô ấy sẽ giúp tôi.)

        a) m’      b) lui      c) t’      d) le      

  • 13/ Tu peux ______ appeler. (Bạn có thể gọi cho họ.)

        a) lui      b) les      c) la      d) le      

  • 14/ Il doit ______ finir. (Anh ấy phải hoàn thành nó.)

        a) les      b) lui      c) le      d) la      

  • 15/ Nous allons ______ écrire. (Chúng tôi sẽ viết thư cho bạn.)

        a) les      b) le      c) la      d) vous      

  • 16/ Ils veulent ______ inviter. (Họ muốn mời chúng tôi.)

        a) nous      b) le      c) la      d) vous      

  • 17/ Je ______ fais maintenant. (Tôi sẽ làm ngay bây giờ.)

        a) les      b) la      c) le      d) lui      

  • 18/ Tu ______ regardes chaque jour. (Bạn nhìn cô ấy mỗi ngày.)

        a) le      b) les      c) la      d) lui      

  • 19/ Il ______ connaît très bien. (Anh ấy biết họ rất rõ.)

        a) les      b) lui      c) le      d) la      

  • 20/ Nous ______ aimons beaucoup. (Chúng tôi yêu bạn rất nhiều.)

        a) la      b) vous      c) lui      d) le      

  • 21/ Elle ______ appelle tous les matins. (Cô ấy gọi cho tôi mỗi sáng.)

        a) les      b) t’      c) la      d) m’      

  • 22/ Je ne ______ oublie jamais. (Tôi không bao giờ quên bạn.)

        a) le      b) t’      c) la      d) lui      

  • 23/ Ils ______ comprennent bien. (Họ hiểu chúng tôi rất rõ.)

        a) vous      b) nous      c) la      d) le      

  • 24/ Vous ______ aidez souvent. (Bạn thường giúp họ.)

        a) la      b) le      c) les      d) lui      

  • 25/ Il ______ entend mal. (Anh ấy không nghe rõ tôi nói.)

        a) les      b) la      c) m’      d) t’      

  • 26/ Tu ______ regardes encore ? (Anh vẫn đang nhìn em à?)

        a) la      b) lui      c) le      d) me      

  • 27/ Je ______ écris demain. (Ngày mai em sẽ viết thư cho anh.)

        a) le      b) vous      c) la      d) les      

  • 28/ Elle ______ voit à l’école. (Cô ấy gặp anh ở trường.)

        a) te      b) les      c) le      d) la      

  • 29/ Nous ______ trouvons sympathiques. (Chúng em thích họ.)

        a) le      b) les      c) lui      d) la      

  • 30/ Je ______ ai vus hier. (Em gặp họ hôm qua.)

        a) la      b) le      c) les      d) lui      

  • 31/ Il ______ aime depuis longtemps. (Anh ấy thích cô ấy từ lâu rồi.)

        a) les      b) l’      c) le      d) la      

  • 32/ Nous ______ avons rencontré à Paris. (Chúng em gặp anh ấy ở Paris.)

        a) les      b) la      c) le      d) l’      

  • 33/ Je ne ______ ai pas vus. (Em chưa gặp họ.)

        a) le      b) lui      c) la      d) les      

  • 34/ Tu ne ______ as pas appelé. (Anh không gọi cho em.)

        a) t’      b) le      c) les      d) m’      

  • 35/ Il ______ a aidés hier. (Anh ấy đã giúp chúng em hôm qua.)

        a) le      b) la      c) nous      d) vous      

  • 36/ Elle ______ a parlé. (Cô ấy đã nói chuyện với anh.)

        a) vous      b) les      c) la      d) le      

  • 37/ Je ______ vais aller. (Em sẽ đi.)

        a) le      b) la      c) y      d) en      

  • 38/ Il ______ pense souvent. (Anh ấy thường nghĩ về điều đó.)

        a) en      b) y      c) la      d) le      

  • 39/ Nous ______ habitons. (Chúng em sống ở đó.)

        a) y      b) en      c) le      d) la      

  • 40/ Tu ______ vas chaque semaine. (Anh đến đó mỗi tuần.)

        a) le      b) en      c) y      d) la      

  • 41/ J’______ veux un peu. (Tôi muốn một ít.)

        a) en      b) y      c) la      d) le      

  • 42/ Il ______ mange beaucoup. (Anh ấy ăn rất nhiều.)

        a) y      b) en      c) le      d) la      

  • 43/ Elle ______ parle souvent. (Cô ấy thường nói về nó.)

        a) y      b) en      c) la      d) le      

  • 44/ Nous ______ avons acheté. (Chúng tôi đã mua một ít.)

        a) en      b) le      c) y      d) la      

  • 45/ J’______ prends chaque matin. (Tôi ăn một ít mỗi sáng.)

        a) le      b) y      c) la      d) en      

  • 46/ Il ______ reste encore. (Vẫn còn một ít.)

        a) en      b) le      c) y      d) la      

  • 47/ Tu ______ veux ? (Bạn có muốn một ít không?)

        a) en      b) le      c) y      d) la      

  • 48/ Elle n’______ a pas. (Cô ấy không có.)

        a) la      b) y      c) en      d) le      

  • 49/ Nous n’______ pensons plus. (Chúng tôi không nghĩ về nó nữa.)

        a) le      b) la      c) y      d) en      

  • 50/ J’______ ai besoin. (Tôi cần một ít.)

        a) la      b) le      c) y      d) en      

Results:
1 d)2 c)3 d)4 b)5 b)6 c)7 a)8 c)9 c)10 d)
11 a)12 a)13 b)14 d)15 d)16 a)17 c)18 c)19 a)20 b)
21 d)22 b)23 b)24 c)25 c)26 d)27 b)28 a)29 b)30 c)
31 b)32 d)33 d)34 d)35 c)36 a)37 c)38 b)39 a)40 c)
41 a)42 b)43 b)44 a)45 d)46 a)47 a)48 c)49 c)50 d)