8. Les verbes du 1er groupe (-ER) (Cách chia động từ nhóm 1 ER)
A. LÝ THUYẾT
Công thức
- Động từ nhóm 1 kết thúc bằng -ER (trừ aller là bất quy tắc).
- Khi chia, bỏ đuôi “-er” và thêm các đuôi sau:
- je → -e
- tu → -es
- il/elle → -e
- nous → -ons
- vous → -ez
- ils/elles → -ent
- Ví dụ: parler → je parle, tu parles, il parle, nous parlons, vous parlez, ils parlent.
| Động từ (Nghĩa tiếng Việt) |
Je |
Tu |
Il / Elle |
Nous |
Vous |
Ils / Elles |
| PARLER (nói) | parle | parles | parle | parlons | parlez | parlent |
| AIMER (yêu, thích) | aime | aimes | aime | aimons | aimez | aiment |
| REGARDER (xem, nhìn) | regarde | regardes | regarde | regardons | regardez | regardent |
| ÉCOUTER (nghe) | écoute | écoutes | écoute | écoutons | écoutez | écoutent |
| TRAVAILLER (làm việc) | travaille | travailles | travaille | travaillons | travaillez | travaillent |
| JOUER (chơi) | joue | joues | joue | jouons | jouez | jouent |
| ÉTUDIER (học) | étudie | étudies | étudie | étudions | étudiez | étudient |
| MARCHER (đi bộ) | marche | marches | marche | marchons | marchez | marchent |
| CHANTER (hát) | chante | chantes | chante | chantons | chantez | chantent |
| DANSER (nhảy) | danse | danses | danse | dansons | dansez | dansent |
| HABITER (sống, cư trú) | habite | habites | habite | habitons | habitez | habitent |
| MANGER (ăn) | mange | manges | mange | mangeons | mangez | mangent |
| VISITER (thăm) | visite | visites | visite | visitons | visitez | visitent |
| TROUVER (tìm thấy) | trouve | trouves | trouve | trouvons | trouvez | trouvent |
| DONNER (cho, tặng) | donne | donnes | donne | donnons | donnez | donnent |
| DEMANDER (hỏi, yêu cầu) | demande | demandes | demande | demandons | demandez | demandent |
| PENSER (nghĩ) | pense | penses | pense | pensons | pensez | pensent |
| APPELER (gọi) | appelle | appelles | appelle | appelons | appelez | appellent |
| COMMENCER (bắt đầu) | commence | commences | commence | commençons | commencez | commencent |
| ACHETER (mua) | achète | achètes | achète | achetons | achetez | achètent |
B. VÍ DỤ SONG NGỮ
| Parler** |
- Je parle français. (Tôi nói tiếng Pháp.)
- Tu parles anglais. (Bạn nói tiếng Anh.)
- Il parle lentement. (Anh ấy nói chậm.)
- Elle parle bien. (Cô ấy nói giỏi.)
- Nous parlons espagnol. (Chúng tôi nói tiếng Tây Ban Nha.)
- Vous parlez vietnamien. (Các bạn nói tiếng Việt.)
- Ils parlent chinois. (Họ (nam) nói tiếng Trung.)
- Elles parlent italien. (Họ (nữ) nói tiếng Ý.)
| Aimer** |
- J'aime le chocolat. (Tôi thích sô-cô-la.)
- Tu aimes les fleurs. (Bạn thích hoa.)
- Il aime les animaux. (Anh ấy yêu động vật.)
- Elle aime le café. (Cô ấy thích cà phê.)
- Nous aimons le français. (Chúng tôi thích tiếng Pháp.)
- Vous aimez la musique. (Các bạn thích âm nhạc.)
- Ils aiment le sport. (Họ (nam) thích thể thao.)
- Elles aiment la danse. (Họ (nữ) thích khiêu vũ.)
| Regarder** |
- Je regarde la télé. (Tôi xem tivi.)
- Tu regardes un film. (Bạn xem phim.)
- Il regarde le ciel. (Anh ấy nhìn bầu trời.)
- Elle regarde la mer. (Cô ấy nhìn biển.)
- Nous regardons les photos. (Chúng tôi xem ảnh.)
- Vous regardez le tableau. (Các bạn nhìn bảng.)
- Ils regardent les oiseaux. (Họ (nam) nhìn những con chim.)
- Elles regardent les fleurs. (Họ (nữ) nhìn hoa.)
| écouter** |
- Je écoute → J'écoute la musique. (Tôi nghe nhạc.)
- Tu écoutes le professeur. (Bạn nghe thầy giáo.)
- Il écoute la radio. (Anh ấy nghe đài.)
- Elle écoute sa mère. (Cô ấy nghe lời mẹ.)
- Nous écoutons la chanson. (Chúng tôi nghe bài hát.)
- Vous écoutez bien. (Các bạn nghe tốt.)
- Ils écoutent le professeur. (Họ (nam) nghe thầy giáo.)
- Elles écoutent les oiseaux. (Họ (nữ) nghe chim hót.)
| Jouer** |
- Je joue au foot. (Tôi chơi bóng đá.)
- Tu joues au tennis. (Bạn chơi tennis.)
- Il joue avec le chat. (Anh ấy chơi với con mèo.)
- Elle joue du piano. (Cô ấy chơi đàn piano.)
- Nous jouons dans le jardin. (Chúng tôi chơi trong vườn.)
- Vous jouez aux cartes. (Các bạn chơi bài.)
- Ils jouent à l'école. (Họ (nam) chơi ở trường.)
- Elles jouent avec la poupée. (Họ (nữ) chơi với búp bê.)
| travailler** |
- Je travaille à l'école. (Tôi làm việc ở trường.)
- Tu travailles à la maison. (Bạn làm việc ở nhà.)
- Il travaille dans un bureau. (Anh ấy làm việc trong văn phòng.)
- Elle travaille beaucoup. (Cô ấy làm việc nhiều.)
- Nous travaillons ensemble. (Chúng tôi làm việc cùng nhau.)
- Vous travaillez le dimanche. (Các bạn làm việc vào Chủ nhật.)
- Ils travaillent à Paris. (Họ (nam) làm việc ở Paris.)
- Elles travaillent dans une école. (Họ (nữ) làm việc trong một trường học.)
C. BÀI TẬP THỰC HÀNH
1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ
- 1/ Je / parle / français. /
- 2/ Tu / anglais. / parles /
- 3/ lentement. / parle / Il /
- 4/ bien. / parle / Elle /
- 5/ parlons / Nous / espagnol. /
- 6/ parlez / Vous / vietnamien. /
- 7/ Ils / chinois. / parlent /
- 8/ italien. / parlent / Elles /
- 9/ J'aime / le / chocolat. /
- 10/ les / Tu / aimes / fleurs. /
- 11/ Il / les / aime / animaux. /
- 12/ Elle / café. / le / aime /
- 13/ le / Nous / français. / aimons /
- 14/ Vous / la / musique. / aimez /
- 15/ aiment / le / sport. / Ils /
- 16/ Elles / aiment / danse. / la /
2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT
- 1/ Je regarde la télé.
- 2/ Tu regardes un film.
- 3/ Il regarde le ciel.
- 4/ Elle regarde la mer.
- 5/ Nous regardons les photos.
- 6/ Vous regardez le tableau.
- 7/ Ils regardent les oiseaux.
- 8/ Elles regardent les fleurs.
- 9/ Je écoute → J'écoute la musique.
- 10/ Tu écoutes le professeur.
- 11/ Il écoute la radio.
- 12/ Elle écoute sa mère.
- 13/ Nous écoutons la chanson.
- 14/ Vous écoutez bien.
- 15/ Ils écoutent le professeur.
- 16/ Elles écoutent les oiseaux.
3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP
- 1/ Tôi chơi bóng đá.
- 2/ Bạn chơi tennis.
- 3/ Anh ấy chơi với con mèo.
- 4/ Cô ấy chơi đàn piano.
- 5/ Chúng tôi chơi trong vườn.
- 6/ Các bạn chơi bài.
- 7/ Họ (nam) chơi ở trường.
- 8/ Họ (nữ) chơi với búp bê.
- 9/ Tôi làm việc ở trường.
- 10/ Bạn làm việc ở nhà.
- 11/ Anh ấy làm việc trong văn phòng.
- 12/ Cô ấy làm việc nhiều.
- 13/ Chúng tôi làm việc cùng nhau.
- 14/ Các bạn làm việc vào Chủ nhật.
- 15/ Họ (nam) làm việc ở Paris.
- 16/ Họ (nữ) làm việc trong một trường học.
D. BÀI TẬP KIỂM TRA
- 1/ Je ______ français avec mes amis. (parler) (Tôi nói tiếng Pháp với bạn bè. (nói))
a) parlez b) parle c) parlons d) parles
- 2/ Tu ______ bien le français. (parler) (Bạn nói tiếng Pháp tốt. (nói))
a) parlons b) parle c) parlent d) parles
- 3/ Il ______ anglais et espagnol. (parler) (Anh ấy nói tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha. (nói))
a) parlent b) parle c) parles d) parlons
- 4/ Nous ______ à la maison. (travailler) (Chúng tôi làm việc ở nhà. (làm việc))
a) travaillent b) travaille c) travaillez d) travaillons
- 5/ Vous ______ le samedi ? (travailler) (Bạn có làm việc vào thứ Bảy không? (làm việc))
a) travaille b) travaillez c) travailles d) travaillons
- 6/ Ils ______ beaucoup. (travailler) (Họ làm việc rất nhiều. (làm việc))
a) travaillons b) travailles c) travaillent d) travaille
- 7/ J’______ la musique. (aimer) (Tôi thích âm nhạc. (yêu))
a) aimes b) aime c) aimons d) aiment
- 8/ Tu ______ les fleurs ? (aimer) (Bạn có thích hoa không? (yêu))
a) aimez b) aimons c) aimes d) aime
- 9/ Elle ______ les chats. (aimer) (Cô ấy thích mèo. (yêu))
a) aimons b) aimes c) aiment d) aime
- 10/ Nous ______ le sport. (aimer) (Chúng tôi thích thể thao. (yêu))
a) aimes b) aiment c) aimez d) aimons
- 11/ Vous ______ les voyages ? (aimer) (Bạn có thích du lịch không? (yêu))
a) aimons b) aimez c) aiment d) aime
- 12/ Ils ______ les films d’action. (aimer) (Họ thích phim hành động. (yêu))
a) aiment b) aimons c) aime d) aimes
- 13/ Je ______ la télévision le soir. (regarder) (Tôi xem tivi vào buổi tối. (xem))
a) regarde b) regardent c) regardons d) regardes
- 14/ Tu ______ souvent des films ? (regarder) (Bạn có thường xem phim không? (xem))
a) regardez b) regardons c) regardes d) regarde
- 15/ Il ______ un match de foot. (regarder) (Anh ấy đang xem một trận bóng đá. (xem))
a) regardes b) regarde c) regardons d) regardent
- 16/ Nous ______ la télé ensemble. (regarder) (Chúng tôi cùng xem tivi. (xem))
a) regardons b) regarde c) regardes d) regardez
- 17/ Vous ______ le ciel ? (regarder) (Bạn có nhìn bầu trời không? (xem))
a) regardes b) regardons c) regardez d) regardent
- 18/ Elles ______ des séries. (regarder) (Họ xem phim truyền hình. (xem))
a) regarde b) regardent c) regardons d) regardes
- 19/ J’______ la radio. (écouter) (Tôi nghe radio. (nghe))
a) écoutes b) écoutons c) écoutent d) écoute
- 20/ Tu ______ souvent de la musique ? (écouter) (Bạn có thường nghe nhạc không? (nghe))
a) écoutes b) écoutez c) écoutons d) écoute
- 21/ Il ______ les nouvelles. (écouter) (Anh ấy nghe tin tức. (nghe))
a) écoutent b) écoute c) écoutons d) écoutes
- 22/ Nous ______ le professeur. (écouter) (Chúng ta nghe thầy giáo nói. (nghe))
a) écoutons b) écoutes c) écoutent d) écoutez
- 23/ Vous ______ attentivement. (écouter) (Các em nghe cho kỹ nhé. (nghe))
a) écoutes b) écoutons c) écoutez d) écoutent
- 24/ Ils ______ de la musique rock. (écouter) (Các em nghe nhạc rock. (nghe))
a) écoutent b) écoutons c) écoute d) écoutez
- 25/ Je ______ au tennis. (jouer) (Tôi chơi tennis. (chơi))
a) joue b) joues c) jouons d) jouez
- 26/ Tu ______ de la guitare ? (jouer) (Bạn có chơi guitar không? (chơi))
a) jouez b) joue c) jouons d) joues
- 27/ Il ______ au foot. (jouer) (Anh ấy chơi bóng đá. (chơi))
a) jouez b) jouent c) joue d) jouons
- 28/ Nous ______ au basket. (jouer) (Chúng tôi chơi bóng rổ. (chơi))
a) jouez b) jouons c) joues d) jouent
- 29/ Vous ______ du piano ? (jouer) (Bạn có chơi piano không? (chơi))
a) joue b) jouent c) jouons d) jouez
- 30/ Elles ______ aux cartes. (jouer) (Họ chơi bài. (chơi))
a) joues b) joue c) jouent d) jouons
- 31/ Je ______ dans une école. (travailler) (Tôi làm việc ở trường. (làm việc))
a) travailles b) travaillent c) travaillons d) travaille
- 32/ Tu ______ le matin. (travailler) (Bạn làm việc vào buổi sáng. (làm việc))
a) travailles b) travaillons c) travaille d) travaillent
- 33/ Il ______ beaucoup. (travailler) (Anh ấy làm việc rất nhiều. (làm việc))
a) travaillent b) travaillons c) travaillez d) travaille
- 34/ Nous ______ ensemble. (travailler) (Chúng tôi làm việc cùng nhau. (làm việc))
a) travaillent b) travaillons c) travailles d) travaille
- 35/ Vous ______ à l’hôpital ? (travailler) (Bạn có làm việc ở bệnh viện không? (làm việc))
a) travaille b) travaillent c) travaillez d) travaillons
- 36/ Ils ______ à la banque. (travailler) (Họ làm việc ở ngân hàng. (làm việc))
a) travaillent b) travaillons c) travaillez d) travailles
- 37/ Je ______ à Paris. (habiter) (Tôi sống ở Paris. (sống))
a) habite b) habites c) habitons d) habitent
- 38/ Tu ______ où ? (habiter) (Bạn sống ở đâu? (sống))
a) habite b) habitent c) habites d) habitons
- 39/ Il ______ à Lyon. (habiter) (Anh ấy sống ở Lyon. (sống))
a) habitent b) habites c) habite d) habitons
- 40/ Nous ______ ensemble. (habiter) (Chúng tôi sống cùng nhau. (sống))
a) habitons b) habite c) habitez d) habitent
- 41/ Vous ______ dans un appartement ? (habiter) (Bạn sống trong một căn hộ? (sống))
a) habites b) habitez c) habite d) habitent
- 42/ Ils ______ à la campagne. (habiter) (Họ sống ở nông thôn. (sống))
a) habitons b) habite c) habitent d) habites
- 43/ Je ______ le piano tous les jours. (jouer) (Tôi chơi piano mỗi ngày. (chơi))
a) joues b) jouons c) jouent d) joue
- 44/ Tu ______ souvent avec ton frère ? (jouer) (Bạn có thường chơi với anh trai mình không? (chơi))
a) joue b) joues c) jouent d) jouons
- 45/ Elle ______ bien au violon. (jouer) (Cô ấy chơi vĩ cầm rất giỏi. (chơi))
a) jouons b) jouez c) joues d) joue
- 46/ Nous ______ de la musique ensemble. (jouer) (Chúng tôi cùng nhau chơi nhạc. (chơi))
a) jouent b) jouez c) joues d) jouons
- 47/ Vous ______ au parc ? (marcher) (Bạn có đi dạo trong công viên không? (đi dạo))
a) marchent b) marchons c) marches d) marchez
- 48/ Ils ______ vite. (marcher) (Họ đi nhanh. (đi dạo))
a) marches b) marche c) marchent d) marchons
- 49/ Je ______ au marché. (marcher) (Tôi đi bộ đến chợ. (đi bộ))
a) marche b) marchons c) marches d) marchent
- 50/ Tu ______ souvent à l’école. (marcher) (Bạn thường đi bộ đến trường. (đi bộ))
a) marche b) marches c) marchons d) marchent
Results:
| 1 b) | 2 d) | 3 b) | 4 d) | 5 b) | 6 c) | 7 b) | 8 c) | 9 d) | 10 d) |
| 11 b) | 12 a) | 13 a) | 14 c) | 15 b) | 16 a) | 17 c) | 18 b) | 19 d) | 20 a) |
| 21 b) | 22 a) | 23 c) | 24 a) | 25 a) | 26 d) | 27 c) | 28 b) | 29 d) | 30 c) |
| 31 d) | 32 a) | 33 d) | 34 b) | 35 c) | 36 a) | 37 a) | 38 c) | 39 c) | 40 a) |
| 41 b) | 42 c) | 43 d) | 44 b) | 45 d) | 46 d) | 47 d) | 48 c) | 49 a) | 50 b) |