CHỦ ĐỀ 8 – DIRECTIONS (Chỉ đường & hỏi đường)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Excuse me, can you help me? (Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi được không?)
  • Yes, sure. (Vâng, được.)
  • Where is the bus station? (Bến xe buýt ở đâu?)
  • It's over there. (Nó ở đằng kia.)
  • How can I get to the bank? (Tôi có thể đến ngân hàng bằng cách nào?)
  • Go straight ahead. (Đi thẳng.)
  • Turn left at the traffic lights. (Rẽ trái ở đèn giao thông.)
  • Turn right at the corner. (Rẽ phải ở góc đường.)
  • It's next to the post office. (Nó nằm cạnh bưu điện.)
  • It's opposite the park. (Nó nằm đối diện công viên.)
  • Is it far from here? (Nó có xa đây không?)
  • No, it's near. (Không, nó gần.)
  • It's about five minutes on foot. (Đi bộ khoảng năm phút.)
  • Can I walk there? (Tôi có thể đi bộ đến đó không?)
  • Yes, of course. (Tất nhiên rồi.)
  • How long does it take? (Mất bao lâu?)
  • About ten minutes. (Khoảng mười phút.)
  • Can I go there by bus? (Tôi có thể đến đó bằng xe buýt không?)
  • Yes, take bus number 5. (Vâng, đi xe buýt số 5.)
  • Where is the nearest ATM? (Máy ATM gần nhất ở đâu?)
  • It's behind the supermarket. (Nó ở phía sau siêu thị.)
  • The hotel is in front of the station. (Khách sạn nằm trước nhà ga.)
  • Go past the school. (Đi qua trường học.)
  • Cross the street. (Băng qua đường.)
  • Follow this road. (Đi theo con đường này.)
  • It's around the corner. (Nó ở ngay góc đường.)
  • Excuse me, where is the toilet? (Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?)
  • It's on the second floor. (Nó ở tầng hai.)
  • Thank you very much. (Cảm ơn bạn rất nhiều.)
  • You're welcome! (Không có gì!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    help / can / you / me? / me, / Excuse /


  • 2/    sure. / Yes, /


  • 3/    station? / Where / the / is / bus /


  • 4/    over / It's / there. /


  • 5/    How / the / I / bank? / to / can / get /


  • 6/    ahead. / straight / Go /


  • 7/    Turn / lights. / the / at / left / traffic /


  • 8/    the / at / Turn / right / corner. /


  • 9/    next / office. / the / It's / post / to /


  • 10/    opposite / park. / the / It's /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Is it far from here?


  • 2/ No, it's near.


  • 3/ It's about five minutes on foot.


  • 4/ Can I walk there?


  • 5/ Yes, of course.


  • 6/ How long does it take?


  • 7/ About ten minutes.


  • 8/ Can I go there by bus?


  • 9/ Yes, take bus number 5.


  • 10/ Where is the nearest ATM?


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Nó ở phía sau siêu thị.



  • 2/ Khách sạn nằm trước nhà ga.



  • 3/ Đi qua trường học.



  • 4/ Băng qua đường.



  • 5/ Đi theo con đường này.



  • 6/ Nó ở ngay góc đường.



  • 7/ Xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?



  • 8/ Nó ở tầng hai.



  • 9/ Cảm ơn bạn rất nhiều.



  • 10/ Không có gì!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: