CHỦ ĐIỂM 8 – ORDINARY VERBS (ĐỘNG TỪ THƯỜNG)

A. LÝ THUYẾT

1️⃣ KHÁI NIỆM

Ordinary verbs (động từ thường) là những động từ chỉ hành động hoặc trạng thái của người và vật. Khác với động từ “to be”, các động từ này diễn tả việc làm gì như: go, eat, play, read, work...

Ví dụ:
I go to school every day. → Tôi đi học mỗi ngày.
She plays the piano. → Cô ấy chơi đàn piano.


2️⃣ CÁC DẠNG CỦA ĐỘNG TỪ THƯỜNG

Loại câuCấu trúcVí dụ
Khẳng định S + V (thêm -s/-es nếu chủ ngữ là He/She/It) I read books.
He reads books.
Phủ định S + don’t / doesn’t + V (nguyên mẫu) I don’t play football.
She doesn’t work on Sundays.
Nghi vấn Do / Does + S + V (nguyên mẫu)? Do you like coffee?
Does he live in Paris?

3️⃣ CÁCH THÊM “-S” / “-ES” CHO ĐỘNG TỪ

Quy tắcVí dụ
Thêm -s thông thườngwork → works / read → reads
Kết thúc bằng -ch, -sh, -s, -x, -o → thêm -eswatch → watches / go → goes
Kết thúc bằng phụ âm + y → đổi y → i + esstudy → studies / carry → carries
Kết thúc bằng nguyên âm + y → thêm -splay → plays / say → says

4️⃣ CÁC ĐỘNG TỪ PHỔ BIẾN TRÌNH ĐỘ A1

Động từNghĩa tiếng ViệtVí dụ minh họa
gođiI go to school every day.
comeđếnShe comes from Japan.
haveThey have a new car.
likethíchHe likes apples.
playchơiWe play football on Sunday.
eatănI eat breakfast at 7 a.m.
drinkuốngShe drinks water.
studyhọcThey study English every morning.
worklàm việcMy father works in a hospital.
watchxemI watch TV after dinner.
readđọcShe reads books every night.
livesốngWe live in Hanoi.
loveyêu, thíchI love my family.
openmởHe opens the window.
closeđóngShe closes the door.

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I eat breakfast at 7 a.m. (Tôi ăn sáng lúc 7 giờ sáng.)
  • She drinks coffee every morning. (Cô ấy uống cà phê mỗi sáng.)
  • He goes to school by bus. (Anh ấy đi học bằng xe buýt.)
  • We play football on Sundays. (Chúng tôi chơi bóng đá vào Chủ nhật.)
  • They study English. (Họ học tiếng Anh.)
  • I like music. (Tôi thích âm nhạc.)
  • She reads books every night. (Cô ấy đọc sách mỗi tối.)
  • He writes emails at work. (Anh ấy viết email ở chỗ làm.)
  • We watch TV in the evening. (Chúng tôi xem TV vào buổi tối.)
  • They cook dinner at home. (Họ nấu bữa tối ở nhà.)
  • I open the window. (Tôi mở cửa sổ.)
  • She closes the door. (Cô ấy đóng cửa lại.)
  • He cleans the house. (Anh ấy dọn dẹp nhà cửa.)
  • We wash the dishes. (Chúng tôi rửa bát.)
  • They visit their grandparents. (Họ đến thăm ông bà.)
  • I help my mother. (Tôi giúp mẹ.)
  • She loves cats. (Mẹ tôi rất thích mèo.)
  • He works in an office. (Anh ấy làm việc trong văn phòng.)
  • We listen to the radio. (Chúng tôi nghe radio.)
  • They walk to school. (Họ đi bộ đến trường.)
  • I learn English every day. (Tôi học tiếng Anh mỗi ngày.)
  • She teaches math. (Cô ấy dạy toán.)
  • He drives a car. (Anh ấy lái xe.)
  • We meet our friends. (Chúng tôi gặp bạn bè.)
  • They live in Hanoi. (Họ sống ở Hà Nội.)
  • I need a pen. (Tôi cần một cây bút.)
  • She buys vegetables. (Cô ấy mua rau.)
  • He sells fruit. (Anh ấy bán trái cây.)
  • We talk about our homework. (Chúng tôi nói về bài tập về nhà.)
  • They use a computer. (Họ sử dụng máy tính.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    7 / eat / at / breakfast / a.m. / I /


  • 2/    coffee / drinks / every / morning. / She /


  • 3/    to / by / bus. / He / goes / school /


  • 4/    We / on / play / football / Sundays. /


  • 5/    English. / study / They /


  • 6/    like / music. / I /


  • 7/    books / reads / She / every / night. /


  • 8/    writes / He / at / emails / work. /


  • 9/    the / evening. / TV / watch / We / in /


  • 10/    home. / cook / dinner / They / at /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I open the window.


  • 2/ She closes the door.


  • 3/ He cleans the house.


  • 4/ We wash the dishes.


  • 5/ They visit their grandparents.


  • 6/ I help my mother.


  • 7/ She loves cats.


  • 8/ He works in an office.


  • 9/ We listen to the radio.


  • 10/ They walk to school.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi học tiếng Anh mỗi ngày.



  • 2/ Cô ấy dạy toán.



  • 3/ Anh ấy lái xe.



  • 4/ Chúng tôi gặp bạn bè.



  • 5/ Họ sống ở Hà Nội.



  • 6/ Tôi cần một cây bút.



  • 7/ Cô ấy mua rau.



  • 8/ Anh ấy bán trái cây.



  • 9/ Chúng tôi nói về bài tập về nhà.



  • 10/ Họ sử dụng máy tính.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I usually ______ breakfast at 7 a.m. (Tôi thường ăn sáng lúc 7 giờ sáng.)

        a) eats      b) eating      c) eat      d) ate      

  • 2/ She ______ to school every morning. (Cô ấy đi học mỗi sáng.)

        a) gone      b) go      c) goes      d) going      

  • 3/ They ______ football every weekend. (Họ chơi bóng đá vào mỗi cuối tuần.)

        a) played      b) plays      c) play      d) playing      

  • 4/ My father ______ coffee in the morning. (Bố tôi uống cà phê vào buổi sáng.)

        a) drinks      b) drank      c) drink      d) drinking      

  • 5/ We ______ our homework after dinner. (Chúng tôi làm bài tập về nhà sau bữa tối.)

        a) doing      b) does      c) do      d) did      

  • 6/ She ______ English very well. (Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi.)

        a) speaking      b) spoke      c) speak      d) speaks      

  • 7/ I ______ my teeth every day. (Tôi đánh răng mỗi ngày.)

        a) brushed      b) brushes      c) brushing      d) brush      

  • 8/ He ______ TV in the evening. (Anh ấy xem TV vào buổi tối.)

        a) watches      b) watch      c) watching      d) watched      

  • 9/ My mother ______ dinner at 6 p.m. (Mẹ tôi nấu bữa tối lúc 6 giờ chiều.)

        a) cooked      b) cooks      c) cook      d) cooking      

  • 10/ The students ______ English at school. (Các học sinh học tiếng Anh ở trường.)

        a) study      b) studies      c) studying      d) studied      

  • 11/ I ______ to music after school. (Tôi nghe nhạc sau giờ học.)

        a) listened      b) listening      c) listen      d) listens      

  • 12/ They ______ in a big city. (Họ sống ở một thành phố lớn.)

        a) lived      b) lives      c) living      d) live      

  • 13/ She ______ her bike to school every day. (Cô ấy đạp xe đến trường mỗi ngày.)

        a) rides      b) rode      c) ride      d) riding      

  • 14/ He ______ his homework in the afternoon. (Anh ấy làm bài tập về nhà vào buổi chiều.)

        a) do      b) does      c) doing      d) did      

  • 15/ I ______ my friends on weekends. (Tôi đến thăm bạn bè vào cuối tuần.)

        a) visited      b) visiting      c) visits      d) visit      

  • 16/ We ______ breakfast together every morning. (Chúng tôi ăn sáng cùng nhau mỗi sáng.)

        a) have      b) has      c) had      d) having      

  • 17/ My brother ______ football very well. (Anh trai tôi chơi bóng đá rất giỏi.)

        a) play      b) playing      c) played      d) plays      

  • 18/ The baby ______ a lot. (Em bé khóc rất nhiều.)

        a) crying      b) cried      c) cries      d) cry      

  • 19/ I ______ to bed at 10 o’clock. (Tôi đi ngủ lúc 10 giờ.)

        a) go      b) gone      c) goes      d) going      

  • 20/ She ______ her hair every morning. (Cô ấy chải tóc mỗi sáng.)

        a) brushed      b) brushes      c) brush      d) brushing      

  • 21/ We ______ our grandparents every month. (Chúng tôi đến thăm ông bà mỗi tháng.)

        a) visit      b) visits      c) visited      d) visiting      

  • 22/ He ______ lunch at the office. (Anh ấy ăn trưa tại văn phòng.)

        a) have      b) has      c) having      d) had      

  • 23/ The sun ______ in the east. (Mặt trời mọc ở phía đông.)

        a) rises      b) rising      c) rose      d) rise      

  • 24/ I ______ coffee in the morning. (Tôi uống cà phê vào buổi sáng.)

        a) drink      b) drinks      c) drank      d) drinking      

  • 25/ She ______ very fast. (Cô ấy chạy rất nhanh.)

        a) run      b) running      c) ran      d) runs      

  • 26/ They ______ in the park every Sunday. (Họ đi dạo trong công viên vào mỗi Chủ nhật.)

        a) walk      b) walking      c) walks      d) walked      

  • 27/ He ______ the piano very well. (Anh ấy chơi piano rất giỏi.)

        a) plays      b) played      c) play      d) playing      

  • 28/ My father ______ to work by car. (Bố tôi đi làm bằng ô tô.)

        a) goes      b) go      c) going      d) gone      

  • 29/ The children ______ milk before bed. (Các con tôi uống sữa trước khi đi ngủ.)

        a) drink      b) drinking      c) drank      d) drinks      

  • 30/ We ______ a dog and a cat. (Nhà tôi có một con chó và một con mèo.)

        a) having      b) have      c) has      d) had      

  • 31/ She ______ her homework after dinner. (Cô ấy làm bài tập về nhà sau bữa tối.)

        a) doing      b) did      c) do      d) does      

  • 32/ I ______ football after school. (Tôi chơi bóng đá sau giờ học.)

        a) played      b) playing      c) plays      d) play      

  • 33/ He ______ his car every weekend. (Anh ấy rửa xe mỗi cuối tuần.)

        a) wash      b) washes      c) washed      d) washing      

  • 34/ The birds ______ in the morning. (Chim hót vào buổi sáng.)

        a) sing      b) singing      c) sang      d) sings      

  • 35/ My mother ______ breakfast early. (Mẹ tôi nấu bữa sáng sớm.)

        a) cooking      b) cook      c) cooked      d) cooks      

  • 36/ They ______ at 7 a.m. every day. (Họ thức dậy lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.)

        a) get up      b) got up      c) gets up      d) getting up      

  • 37/ She ______ her friends after class. (Cô ấy gặp bạn bè sau giờ học.)

        a) meeting      b) met      c) meets      d) meet      

  • 38/ We ______ English every day. (Chúng tôi học tiếng Anh mỗi ngày.)

        a) study      b) studied      c) studying      d) studies      

  • 39/ I ______ my room on Sundays. (Tôi dọn phòng vào Chủ nhật.)

        a) cleans      b) clean      c) cleaning      d) cleaned      

  • 40/ He ______ a newspaper every morning. (Anh ấy đọc báo mỗi sáng.)

        a) read      b) reading      c) reads      d) readed      

  • 41/ The dog ______ loudly at night. (Con chó sủa rất to vào ban đêm.)

        a) barking      b) barks      c) barked      d) bark      

  • 42/ My sister ______ chocolate very much. (Em gái tôi rất thích sô cô la.)

        a) liked      b) likes      c) liking      d) like      

  • 43/ They ______ in a small town. (Họ sống ở một thị trấn nhỏ.)

        a) living      b) lives      c) live      d) lived      

  • 44/ I ______ to music in my room. (Tôi nghe nhạc trong phòng.)

        a) listens      b) listening      c) listen      d) listened      

  • 45/ She ______ TV in the evening. (Cô ấy xem TV vào buổi tối.)

        a) watch      b) watching      c) watched      d) watches      

  • 46/ My father ______ a newspaper every day. (Bố tôi đọc báo mỗi ngày.)

        a) reading      b) read      c) readed      d) reads      

  • 47/ We ______ English songs at school. (Chúng tôi hát những bài hát tiếng Anh ở trường.)

        a) sings      b) singing      c) sing      d) sang      

  • 48/ He ______ his homework every afternoon. (Bố tôi làm bài tập về nhà mỗi buổi chiều.)

        a) do      b) did      c) does      d) doing      

  • 49/ The sun ______ in the morning. (Mặt trời mọc vào buổi sáng.)

        a) rises      b) rising      c) rise      d) rose      

  • 50/ I ______ my friends every weekend. (Tôi gặp bạn bè vào mỗi cuối tuần.)

        a) meets      b) met      c) meet      d) meeting      

Results:
1 c)2 c)3 c)4 a)5 c)6 d)7 d)8 a)9 b)10 a)
11 c)12 d)13 a)14 b)15 d)16 a)17 d)18 c)19 a)20 b)
21 a)22 b)23 a)24 a)25 d)26 a)27 a)28 a)29 a)30 b)
31 d)32 d)33 b)34 a)35 d)36 a)37 c)38 a)39 b)40 c)
41 b)42 b)43 c)44 c)45 d)46 d)47 c)48 c)49 a)50 c)