141 → 160 (Travel & Culture)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • If you could revisit one place from your past travels, which would it be? (Nếu bạn có thể quay lại một nơi từ chuyến đi trước, đó sẽ là đâu?)
  • I would revisit Kyoto, because of its peaceful atmosphere and traditions. (Mình sẽ quay lại Kyoto, vì không khí yên bình và truyền thống ở đó.)
  • Do you think traveling makes people more tolerant? (Bạn có nghĩ du lịch khiến con người khoan dung hơn không?)
  • Yes, because it shows us different perspectives and lifestyles. (Có, vì nó cho ta thấy những góc nhìn và lối sống khác nhau.)
  • What would you do if you lost your passport abroad? (Bạn sẽ làm gì nếu mất hộ chiếu ở nước ngoài?)
  • I'd go to the nearest embassy and ask for help immediately. (Mình sẽ đến đại sứ quán gần nhất và nhờ hỗ trợ ngay.)
  • Have you ever had a really bad travel experience? (Bạn đã từng có trải nghiệm du lịch tồi tệ chưa?)
  • Yes, once my flight was canceled, and I had to spend the night at the airport. (Có, một lần chuyến bay bị hủy và mình phải ngủ lại sân bay.)
  • Do you prefer visiting historical sites or natural wonders? (Bạn thích thăm di tích lịch sử hay kỳ quan thiên nhiên hơn?)
  • Both, because history teaches us lessons while nature gives us peace. (Cả hai, vì lịch sử dạy ta bài học còn thiên nhiên mang lại sự bình yên.)
  • If only I could spend a year traveling around the world. (Giá mà mình có thể dành một năm để đi vòng quanh thế giới.)
  • That would be the greatest adventure of my life. (Đó sẽ là cuộc phiêu lưu lớn nhất đời mình.)
  • Do you think tourism is always positive? (Bạn có nghĩ du lịch luôn tích cực không?)
  • No, because mass tourism can harm the environment and local culture. (Không, vì du lịch ồ ạt có thể hại môi trường và văn hóa địa phương.)
  • Would you rather travel luxuriously or travel simply but more often? (Bạn muốn đi du lịch xa hoa hay đi giản dị nhưng thường xuyên hơn?)
  • I'd rather travel simply but more often, to see more of the world. (Mình muốn đi giản dị nhưng thường xuyên, để thấy nhiều nơi hơn.)
  • Do you wish people respected cultural traditions more when traveling? (Bạn có mong muốn mọi người tôn trọng truyền thống văn hóa hơn khi đi du lịch không?)
  • Yes, because respect creates better connections and avoids conflicts. (Có, vì sự tôn trọng tạo kết nối tốt hơn và tránh xung đột.)
  • What cultural habit do you find most fascinating? (Bạn thấy thói quen văn hóa nào thú vị nhất?)
  • The way some cultures celebrate community festivals with everyone involved. (Cách một số nền văn hóa tổ chức lễ hội cộng đồng với sự tham gia của tất cả.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    place / your / would / which / be? / one / travels, / it / past / revisit / could / from / you / If /


  • 2/    its / I / of / atmosphere / traditions. / would / because / peaceful / revisit / and / Kyoto, /


  • 3/    you / traveling / think / tolerant? / Do / makes / people / more /


  • 4/    and / us / because / perspectives / Yes, / lifestyles. / shows / different / it /


  • 5/    lost / you / your / you / do / if / abroad? / What / passport / would /


  • 6/    go / ask / and / the / to / immediately. / help / I'd / for / nearest / embassy /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Have you ever had a really bad travel experience?


  • 2/ Yes, once my flight was canceled, and I had to spend the night at the airport.


  • 3/ Do you prefer visiting historical sites or natural wonders?


  • 4/ Both, because history teaches us lessons while nature gives us peace.


  • 5/ If only I could spend a year traveling around the world.


  • 6/ That would be the greatest adventure of my life.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có nghĩ du lịch luôn tích cực không?



  • 2/ Không, vì du lịch ồ ạt có thể hại môi trường và văn hóa địa phương.



  • 3/ Bạn muốn đi du lịch xa hoa hay đi giản dị nhưng thường xuyên hơn?



  • 4/ Mình muốn đi giản dị nhưng thường xuyên, để thấy nhiều nơi hơn.



  • 5/ Bạn có mong muốn mọi người tôn trọng truyền thống văn hóa hơn khi đi du lịch không?



  • 6/ Có, vì sự tôn trọng tạo kết nối tốt hơn và tránh xung đột.



  • 7/ Bạn thấy thói quen văn hóa nào thú vị nhất?



  • 8/ Cách một số nền văn hóa tổ chức lễ hội cộng đồng với sự tham gia của tất cả.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: