141 → 160 (Shopping & Money)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Do you enjoy shopping? (Bạn có thích mua sắm không?)
  • Yes, I enjoy buying clothes. (Có, mình thích mua quần áo.)
  • Where do you usually go shopping? (Bạn thường đi mua sắm ở đâu?)
  • I usually shop at the mall. (Mình thường đi mua sắm ở trung tâm thương mại.)
  • Do you prefer shopping online or in stores? (Bạn thích mua sắm trực tuyến hay tại cửa hàng hơn?)
  • I prefer online shopping because it's convenient. (Mình thích mua trực tuyến vì tiện lợi.)
  • How often do you go shopping? (Bạn đi mua sắm bao lâu một lần?)
  • I go shopping once a month. (Mình đi mua sắm một lần một tháng.)
  • Do you usually save money? (Bạn có thường tiết kiệm tiền không?)
  • Yes, I try to save a little every month. (Có, mình cố gắng tiết kiệm một ít mỗi tháng.)
  • What do you usually spend your money on? (Bạn thường tiêu tiền vào việc gì?)
  • I usually spend money on books and clothes. (Mình thường tiêu tiền vào sách và quần áo.)
  • Do you compare prices before buying something? (Bạn có so sánh giá trước khi mua không?)
  • Yes, especially when I buy expensive things. (Có, đặc biệt khi mua đồ đắt tiền.)
  • Have you ever bought something you didn't need? (Bạn đã bao giờ mua thứ mình không cần chưa?)
  • Yes, sometimes I buy on impulse. (Có, thỉnh thoảng mình mua theo cảm hứng.)
  • Do you prefer using cash or a credit card? (Bạn thích dùng tiền mặt hay thẻ tín dụng hơn?)
  • I prefer using cash. (Mình thích dùng tiền mặt hơn.)
  • What would you buy if you had a lot of money? (Nếu có nhiều tiền, bạn sẽ mua gì?)
  • I would buy a house by the sea. (Mình sẽ mua một ngôi nhà bên bờ biển.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    enjoy / you / shopping? / Do /


  • 2/    clothes. / I / Yes, / enjoy / buying /


  • 3/    shopping? / go / do / you / Where / usually /


  • 4/    usually / shop / at / I / mall. / the /


  • 5/    prefer / you / stores? / shopping / online / in / or / Do /


  • 6/    convenient. / shopping / it's / online / because / I / prefer /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ How often do you go shopping?


  • 2/ I go shopping once a month.


  • 3/ Do you usually save money?


  • 4/ Yes, I try to save a little every month.


  • 5/ What do you usually spend your money on?


  • 6/ I usually spend money on books and clothes.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Bạn có so sánh giá trước khi mua không?



  • 2/ Có, đặc biệt khi mua đồ đắt tiền.



  • 3/ Bạn đã bao giờ mua thứ mình không cần chưa?



  • 4/ Có, thỉnh thoảng mình mua theo cảm hứng.



  • 5/ Bạn thích dùng tiền mặt hay thẻ tín dụng hơn?



  • 6/ Mình thích dùng tiền mặt hơn.



  • 7/ Nếu có nhiều tiền, bạn sẽ mua gì?



  • 8/ Mình sẽ mua một ngôi nhà bên bờ biển.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: