Mục tiêu: Dùng các đại từ bổ ngữ để thay thế danh từ hoặc cụm danh từ, tránh lặp từ trong câu.
| Ngôi | Đại từ COD | Ví dụ |
|---|---|---|
| je | me / m’ | Il me voit. → Anh ấy thấy tôi. |
| tu | te / t’ | Je te connais. → Tôi biết bạn. |
| il / elle | le / la / l’ | Je le vois. → Tôi thấy anh ấy. |
| nous | nous | Il nous appelle. → Anh ấy gọi chúng tôi. |
| vous | vous | Je vous aime. → Tôi yêu bạn. |
| ils / elles | les | Je les invite. → Tôi mời họ. |
| Ngôi | Đại từ COI | Ví dụ |
|---|---|---|
| je | me / m’ | Il me parle. → Anh ấy nói chuyện với tôi. |
| tu | te / t’ | Je te téléphone. → Tôi gọi điện cho bạn. |
| il / elle | lui | Je lui écris. → Tôi viết thư cho anh ấy / cô ấy. |
| nous | nous | Il nous répond. → Anh ấy trả lời chúng tôi. |
| vous | vous | Je vous parle. → Tôi nói chuyện với bạn. |
| ils / elles | leur | Je leur donne le livre. → Tôi đưa cho họ cuốn sách. |
me, te, se, nous, vous → le, la, les → lui, leur → y → en
Ex: Je le lui donne. / Il m’y envoie.
| 1 a) | 2 d) | 3 c) | 4 c) | 5 d) | 6 b) | 7 c) | 8 d) | 9 d) | 10 c) |
| 11 a) | 12 b) | 13 c) | 14 c) | 15 b) | 16 a) | 17 a) | 18 a) | 19 a) | 20 d) |
| 21 d) | 22 c) | 23 d) | 24 b) | 25 d) | 26 c) | 27 a) | 28 a) | 29 d) | 30 a) |
| 31 b) | 32 c) | 33 d) | 34 a) | 35 a) | 36 a) | 37 c) | 38 c) | 39 a) | 40 a) |
| 41 b) | 42 a) | 43 a) | 44 b) | 45 c) | 46 b) | 47 d) | 48 b) | 49 c) | 50 a) |