Les adverbes là từ dùng để bổ nghĩa cho động từ (verbe), tính từ (adjectif) hoặc một trạng từ khác.
Chúng chỉ cách thức, tần suất, thời gian, nơi chốn, mức độ hoặc ý kiến.
Phần lớn trạng từ được tạo bằng cách thêm -ment vào dạng tính từ giống cái.
| Tính từ | Trạng từ | Nghĩa |
|---|---|---|
| rapide | rapidement | nhanh chóng |
| heureux / heureuse | heureusement | may mắn thay |
| lent / lente | lentement | chậm rãi |
| sérieux / sérieuse | sérieusement | nghiêm túc |
| facile / facile | facilement | dễ dàng |
⚠️ Một số tính từ có dạng đặc biệt: bon → bien, mauvais → mal, meilleur → mieux
| Tính từ | Trạng từ | Nghĩa |
|---|---|---|
| bon | bien | tốt / giỏi |
| mauvais | mal | xấu / kém |
| meilleur | mieux | tốt hơn |
| poli | poliment | lịch sự |
| vrai | vraiment | thật sự |
| 1 b) | 2 a) | 3 a) | 4 b) | 5 d) | 6 b) | 7 b) | 8 d) | 9 c) | 10 d) |
| 11 a) | 12 b) | 13 d) | 14 d) | 15 a) | 16 d) | 17 b) | 18 d) | 19 b) | 20 c) |
| 21 a) | 22 a) | 23 b) | 24 d) | 25 a) | 26 b) | 27 a) | 28 b) | 29 d) | 30 a) |
| 31 a) | 32 a) | 33 d) | 34 a) | 35 d) | 36 b) | 37 d) | 38 c) | 39 a) | 40 a) |
| 41 b) | 42 b) | 43 d) | 44 c) | 45 b) | 46 a) | 47 b) | 48 a) | 49 d) | 50 c) |