CHỦ ĐIỂM 7 – LES ADVERBES (TRẠNG TỪ)

A. LÝ THUYẾT

Les adverbes là từ dùng để bổ nghĩa cho động từ (verbe), tính từ (adjectif) hoặc một trạng từ khác.

Chúng chỉ cách thức, tần suất, thời gian, nơi chốn, mức độ hoặc ý kiến.


1) Cách hình thành trạng từ

Phần lớn trạng từ được tạo bằng cách thêm -ment vào dạng tính từ giống cái.

Tính từTrạng từNghĩa
rapiderapidementnhanh chóng
heureux / heureuseheureusementmay mắn thay
lent / lentelentementchậm rãi
sérieux / sérieusesérieusementnghiêm túc
facile / facilefacilementdễ dàng

⚠️ Một số tính từ có dạng đặc biệt: bon → bien, mauvais → mal, meilleur → mieux


2) Phân loại trạng từ

  • Trạng từ chỉ cách thức (manière): bien, mal, vite, lentement...
  • Trạng từ chỉ thời gian (temps): aujourd’hui, hier, demain, souvent...
  • Trạng từ chỉ tần suất (fréquence): toujours, parfois, rarement, jamais...
  • Trạng từ chỉ mức độ (degré): très, trop, assez, peu...
  • Trạng từ chỉ nơi chốn (lieu): ici, là, partout, dehors...

3) Vị trí của trạng từ

  • Thường đặt sau động từ: Il parle bien français. → Anh ấy nói tiếng Pháp giỏi.
  • Nếu có trợ động từ: đặt giữa trợ động từ và quá khứ phân từ. Ex: Il a bien compris. → Anh ấy đã hiểu rõ.
  • Trạng từ chỉ tần suất (souvent, toujours, parfois) đứng trước động từ chính.

4) Một số trạng từ bất quy tắc thường gặp

Tính từTrạng từNghĩa
bonbientốt / giỏi
mauvaismalxấu / kém
meilleurmieuxtốt hơn
polipolimentlịch sự
vraivraimentthật sự

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • Il parle lentement. (Anh ấy nói chậm rãi.)
  • Elle écrit rapidement. (Cô ấy viết nhanh chóng.)
  • Tu travailles sérieusement. (Bạn làm việc nghiêm túc.)
  • Nous mangeons bien ici. (Chúng tôi ăn ngon ở đây.)
  • Vous chantez mal. (Các bạn hát dở.)
  • Il court vite. (Anh ấy chạy nhanh.)
  • Elle lit attentivement. (Cô ấy đọc một cách cẩn thận.)
  • Je parle doucement. (Tôi nói nhẹ nhàng.)
  • Ils jouent bruyamment. (Họ chơi ồn ào.)
  • Nous étudions régulièrement. (Chúng tôi học đều đặn.)
  • Elle sourit poliment. (Cô ấy mỉm cười lịch sự.)
  • Il répond honnêtement. (Anh ấy trả lời trung thực.)
  • Je marche lentement. (Tôi đi chậm rãi.)
  • Tu écoutes attentivement. (Bạn lắng nghe chăm chú.)
  • Ils mangent trop. (Họ ăn quá nhiều.)
  • Vous parlez trop vite. (Các bạn nói quá nhanh.)
  • Il travaille beaucoup. (Anh ấy làm việc rất nhiều.)
  • Elle dort bien. (Cô ấy ngủ ngon.)
  • Nous rions souvent. (Chúng tôi thường cười.)
  • Je me réveille toujours tôt. (Tôi luôn thức dậy sớm.)
  • Il arrive parfois en retard. (Anh ấy đôi khi đến muộn.)
  • Elle ne sort jamais seule. (Cô ấy không bao giờ ra ngoài một mình.)
  • Nous allons souvent au cinéma. (Chúng tôi thường đi xem phim.)
  • Vous venez rarement ici. (Các bạn hiếm khi đến đây.)
  • Il pleut souvent en hiver. (Trời thường mưa vào mùa đông.)
  • Elle danse très bien. (Cô ấy nhảy rất giỏi.)
  • Tu chantes assez bien. (Bạn hát khá hay.)
  • Nous travaillons trop. (Chúng tôi làm việc quá nhiều.)
  • Vous mangez peu. (Các bạn ăn ít.)
  • Ils parlent trop fort. (Họ nói quá to.)
  • Je vis ici. (Tôi sống ở đây.)
  • Tu restes là. (Bạn ở đó.)
  • Il va dehors. (Anh ấy ra ngoài.)
  • Elle dort dedans. (Cô ấy ngủ trong nhà.)
  • Nous voyageons partout. (Chúng tôi đi du lịch khắp nơi.)
  • Vous êtes loin. (Các bạn ở xa.)
  • Ils habitent près d'ici. (Họ sống gần đây.)
  • Je viens demain. (Tôi sẽ đến vào ngày mai.)
  • Tu pars bientôt. (Bạn sẽ đi sớm.)
  • Il revient tard. (Anh ấy về muộn.)
  • Elle se couche tôt. (Cô ấy đi ngủ sớm.)
  • Nous dînons tard. (Chúng tôi ăn tối muộn.)
  • Vous travaillez encore. (Các bạn vẫn đang làm việc.)
  • Ils jouent déjà dehors. (Họ đã chơi ngoài kia rồi.)
  • Je parle vraiment français. (Tôi thật sự nói tiếng Pháp.)
  • Tu comprends bien la leçon. (Bạn hiểu bài học rõ ràng.)
  • Il écrit mal mais vite. (Anh ấy viết xấu nhưng nhanh.)
  • Elle chante mieux que moi. (Cô ấy hát hay hơn tôi.)
  • Nous parlons clairement. (Chúng tôi nói rõ ràng.)
  • Vous répondez correctement. (Các bạn trả lời chính xác.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    lentement. / parle / Il /


  • 2/    rapidement. / Elle / écrit /


  • 3/    Tu / travailles / sérieusement. /


  • 4/    ici. / mangeons / bien / Nous /


  • 5/    mal. / Vous / chantez /


  • 6/    court / vite. / Il /


  • 7/    attentivement. / Elle / lit /


  • 8/    Je / parle / doucement. /


  • 9/    Ils / jouent / bruyamment. /


  • 10/    Nous / régulièrement. / étudions /


  • 11/    sourit / poliment. / Elle /


  • 12/    répond / honnêtement. / Il /


  • 13/    lentement. / marche / Je /


  • 14/    écoutes / Tu / attentivement. /


  • 15/    Ils / trop. / mangent /


  • 16/    trop / parlez / vite. / Vous /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Il travaille beaucoup.


  • 2/ Elle dort bien.


  • 3/ Nous rions souvent.


  • 4/ Je me réveille toujours tôt.


  • 5/ Il arrive parfois en retard.


  • 6/ Elle ne sort jamais seule.


  • 7/ Nous allons souvent au cinéma.


  • 8/ Vous venez rarement ici.


  • 9/ Il pleut souvent en hiver.


  • 10/ Elle danse très bien.


  • 11/ Tu chantes assez bien.


  • 12/ Nous travaillons trop.


  • 13/ Vous mangez peu.


  • 14/ Ils parlent trop fort.


  • 15/ Je vis ici.


  • 16/ Tu restes là.


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Anh ấy ra ngoài.



  • 2/ Cô ấy ngủ trong nhà.



  • 3/ Chúng tôi đi du lịch khắp nơi.



  • 4/ Các bạn ở xa.



  • 5/ Họ sống gần đây.



  • 6/ Tôi sẽ đến vào ngày mai.



  • 7/ Bạn sẽ đi sớm.



  • 8/ Anh ấy về muộn.



  • 9/ Cô ấy đi ngủ sớm.



  • 10/ Chúng tôi ăn tối muộn.



  • 11/ Các bạn vẫn đang làm việc.



  • 12/ Họ đã chơi ngoài kia rồi.



  • 13/ Tôi thật sự nói tiếng Pháp.



  • 14/ Bạn hiểu bài học rõ ràng.



  • 15/ Anh ấy viết xấu nhưng nhanh.



  • 16/ Cô ấy hát hay hơn tôi.



  • 17/ Chúng tôi nói rõ ràng.



  • 18/ Các bạn trả lời chính xác.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ Il parle ______. (Anh ấy nói chậm.)

        a) fort      b) lentement      c) rapide      d) vite      

  • 2/ Elle écrit ______. (Cô ấy viết nhanh.)

        a) rapidement      b) vite      c) longement      d) lente      

  • 3/ Tu travailles ______. (Anh làm việc nghiêm túc.)

        a) sérieusement      b) sérieuse      c) sérieux      d) sérieuses      

  • 4/ Nous mangeons ______ ici. (Chúng tôi ăn ngon ở đây.)

        a) bon      b) bien      c) bonne      d) bons      

  • 5/ Vous chantez ______. (Anh hát dở.)

        a) mauvaisement      b) mauvais      c) mauvaise      d) mal      

  • 6/ Il court ______. (Anh chạy nhanh.)

        a) doucement      b) vite      c) rapidement      d) longement      

  • 7/ Elle lit ______. (Cô ấy đọc rất chăm chú.)

        a) attentionné      b) attentivement      c) attentif      d) attentive      

  • 8/ Je parle ______. (Tôi nói nhỏ nhẹ.)

        a) dur      b) bruyant      c) fort      d) doucement      

  • 9/ Ils jouent ______. (Họ chơi nhạc rất to.)

        a) calme      b) tranquille      c) bruyamment      d) lent      

  • 10/ Nous étudions ______. (Chúng tôi học đều đặn.)

        a) régulière      b) réguliers      c) régulier      d) régulièrement      

  • 11/ Elle sourit ______. (Cô ấy mỉm cười lịch sự.)

        a) poliment      b) polis      c) poli      d) polie      

  • 12/ Il répond ______. (Anh ấy trả lời rất thành thật.)

        a) honnête      b) honnêtement      c) honnêteux      d) honnêtes      

  • 13/ Je marche ______. (Tôi đi chậm.)

        a) vite      b) calme      c) fort      d) lentement      

  • 14/ Tu écoutes ______. (Bạn lắng nghe thật kỹ.)

        a) attentifment      b) attentif      c) attentionnée      d) attentivement      

  • 15/ Ils mangent ______. (Họ ăn quá nhiều.)

        a) trop      b) bien      c) souvent      d) peu      

  • 16/ Vous parlez ______ vite. (Bạn nói quá nhanh.)

        a) assez      b) bien      c) peu      d) trop      

  • 17/ Il travaille ______. (Anh ấy làm việc rất nhiều.)

        a) petit      b) beaucoup      c) trop      d) fort      

  • 18/ Elle dort ______. (Cô ấy ngủ rất ngon.)

        a) bon      b) bonne      c) bons      d) bien      

  • 19/ Nous rions ______. (Chúng tôi thường xuyên cười đùa.)

        a) jamais      b) souvent      c) toujours      d) rarement      

  • 20/ Je me réveille ______. (Tôi luôn dậy sớm.)

        a) jamais      b) tôt toujours      c) toujours tôt      d) souvent      

  • 21/ Il arrive ______ en retard. (Đôi khi anh ấy đến muộn.)

        a) parfois      b) toujours      c) déjà      d) jamais      

  • 22/ Elle ne sort ______. (Cô ấy không bao giờ ra ngoài.)

        a) jamais      b) souvent      c) toujours      d) rarement      

  • 23/ Nous allons ______ au cinéma. (Chúng tôi thường đi xem phim.)

        a) tard      b) souvent      c) jamais      d) toujours      

  • 24/ Vous venez ______ ici. (Bạn hiếm khi đến đây.)

        a) souvent      b) parfois      c) jamais      d) rarement      

  • 25/ Il pleut ______ en hiver. (Mùa đông thường mưa.)

        a) souvent      b) jamais      c) parfois      d) toujours      

  • 26/ Elle danse ______. (Cô ấy nhảy rất giỏi.)

        a) vite      b) très bien      c) fort      d) mal      

  • 27/ Tu chantes ______. (Bạn hát khá hay.)

        a) assez bien      b) trop fort      c) très mal      d) vite      

  • 28/ Nous travaillons ______. (Chúng tôi làm việc quá nhiều.)

        a) jamais      b) trop      c) peu      d) rarement      

  • 29/ Vous mangez ______. (Bạn ăn ít.)

        a) trop      b) assez      c) beaucoup      d) peu      

  • 30/ Ils parlent ______ fort. (Họ nói chuyện quá to.)

        a) trop      b) mal      c) assez      d) jamais      

  • 31/ Je vis ______. (Tôi sống ở đây.)

        a) ici      b) loin      c) là      d) dehors      

  • 32/ Tu restes ______. (Bạn ở lại đây.)

        a) là      b) dehors      c) ici      d) partout      

  • 33/ Il va ______. (Anh ấy ra ngoài.)

        a) ici      b) partout      c) loin      d) dehors      

  • 34/ Elle dort ______. (Cô ấy ngủ trong nhà.)

        a) dedans      b) ici      c) dehors      d) loin      

  • 35/ Nous voyageons ______. (Chúng tôi đi khắp nơi.)

        a) là      b) ici      c) dedans      d) partout      

  • 36/ Vous êtes ______. (Bạn ở xa.)

        a) partout      b) loin      c) ici      d) près      

  • 37/ Ils habitent ______ d’ici. (Họ sống gần đây.)

        a) loin      b) dehors      c) là      d) près      

  • 38/ Je viens ______. (Tôi sẽ đến vào ngày mai.)

        a) hier      b) tard      c) demain      d) tôt      

  • 39/ Tu pars ______. (Bạn sẽ sớm rời đi.)

        a) bientôt      b) souvent      c) hier      d) tard      

  • 40/ Il revient ______. (Anh ấy về muộn.)

        a) tard      b) souvent      c) tôt      d) déjà      

  • 41/ Elle se couche ______. (Cô ấy đi ngủ sớm.)

        a) jamais      b) tôt      c) souvent      d) tard      

  • 42/ Nous dînons ______. (Chúng tôi ăn tối muộn.)

        a) tôt      b) tard      c) jamais      d) souvent      

  • 43/ Vous travaillez ______. (Bạn vẫn đang làm việc.)

        a) toujours      b) jamais      c) déjà      d) encore      

  • 44/ Ils jouent ______. (Chúng đã chơi ở ngoài rồi.)

        a) jamais      b) dehors déjà      c) déjà dehors      d) souvent      

  • 45/ Je parle ______. (Tôi thực sự nói tiếng Pháp.)

        a) assez      b) vraiment français      c) peu      d) français vraiment      

  • 46/ Tu comprends ______. (Bạn hiểu rõ.)

        a) bien      b) tard      c) vite      d) mal      

  • 47/ Il écrit ______ mais vite. (Anh ấy viết tệ nhưng nhanh.)

        a) peu      b) mal      c) bien      d) lentement      

  • 48/ Elle chante ______ que moi. (Cô ấy hát hay hơn tôi.)

        a) mieux      b) bon      c) meilleur      d) bien      

  • 49/ Nous parlons ______. (Chúng tôi nói rõ ràng.)

        a) clairment      b) clair      c) claire      d) clairement      

  • 50/ Vous répondez ______. (Bạn trả lời đúng.)

        a) correcte      b) correct      c) correctement      d) correctes      

Results:
1 b)2 a)3 a)4 b)5 d)6 b)7 b)8 d)9 c)10 d)
11 a)12 b)13 d)14 d)15 a)16 d)17 b)18 d)19 b)20 c)
21 a)22 a)23 b)24 d)25 a)26 b)27 a)28 b)29 d)30 a)
31 a)32 a)33 d)34 a)35 d)36 b)37 d)38 c)39 a)40 a)
41 b)42 b)43 d)44 c)45 b)46 a)47 b)48 a)49 d)50 c)