7. Les phrases impératives (câu mệnh lệnh)

A. LÝ THUYẾT

Les phrases impératives dùng để ra lệnh, khuyên bảo, yêu cầu hoặc đề nghị ai đó làm (hoặc không làm) điều gì. Trong tiếng Pháp, câu mệnh lệnh được chia ở thì hiện tại (présent) và thường không có chủ ngữ.


1) Cấu trúc chung

Động từ chia ở ngôi:

  • tu (số ít, thân mật)
  • nous (cùng nhau, “hãy cùng”)
  • vous (số nhiều hoặc lịch sự)
Ngôi Cấu trúc Ví dụ
tu (động từ chia ở hiện tại, không có “tu”) Parle doucement ! → Nói nhỏ thôi!
nous (động từ chia ở hiện tại, không có “nous”) Allons à l’école ! → Hãy đi học nào!
vous (động từ chia ở hiện tại, không có “vous”) Écoutez le professeur ! → Hãy nghe thầy giáo!

Lưu ý: Động từ nhóm -ER ở ngôi “tu” trong thể mệnh lệnh bỏ -s ở cuối. Ví dụ: “tu parles” → “parle !” / “tu regardes” → “regarde !”


2) Câu mệnh lệnh phủ định (négation impérative)

Thêm “ne … pas” quanh động từ.

Khẳng định Phủ định Dịch
Parle ! Ne parle pas ! Đừng nói!
Mange ! Ne mange pas ! Đừng ăn!
Écoutez ! N’écoutez pas ! Đừng nghe!
Allons-y ! N’allons pas ! Đừng đi!

3) Một số động từ phổ biến trong mệnh lệnh

Động từ Tu Nous Vous Dịch
être Sois Soyons Soyez Hãy là / Hãy cư xử
avoir Aie Ayons Ayez Hãy có / Hãy giữ
savoir Sache Sachons Sachez Hãy biết / Hãy ghi nhớ
aller Va Allons Allez Hãy đi
faire Fais Faisons Faites Hãy làm

4) Một số ví dụ thường gặp

  • Regarde ce film ! → Hãy xem bộ phim này!
  • Écoute la musique ! → Hãy nghe nhạc!
  • Attends un moment ! → Chờ một lát!
  • Ne t’inquiète pas ! → Đừng lo!
  • Sois prudent ! → Hãy cẩn thận!
  • Allons-y ! → Đi thôi!
  • Faites attention ! → Hãy chú ý!
  • Ne bougez pas ! → Đừng di chuyển!

5) Ghi nhớ nhanh

Thể Cấu trúc Ví dụ
Khẳng định Động từ (không chủ ngữ) Écris vite ! → Viết nhanh lên!
Phủ định Ne + động từ + pas Ne pars pas ! → Đừng đi!
Động từ đặc biệt être, avoir, savoir, aller Sois calme ! / Ayez confiance ! / Va à l’école !

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

    A. Mệnh lệnh khẳng định (Affirmative – Làm đi)
  • Parle plus lentement ! (Nói chậm lại đi!)
  • Écoute-moi ! (Nghe tôi nói!)
  • Regarde la photo ! (Nhìn bức ảnh đi!)
  • Travaille bien ! (Làm việc cho tốt nhé!)
  • Viens ici ! (Lại đây!)
  • Va à l'école ! (Đi học đi!)
  • Mange ton repas ! (Ăn bữa của con đi!)
  • Lis ce livre ! (Đọc cuốn sách này!)
  • Prends ton sac ! (Cầm cặp của con đi!)
  • Fais tes devoirs ! (Làm bài tập đi!)
  • Écris ton nom ! (Viết tên của bạn đi!)
  • Ouvre la porte ! (Mở cửa ra!)
  • Ferme la fenêtre ! (Đóng cửa sổ lại!)
  • Lève-toi ! (Đứng dậy!)
  • Assieds-toi ! (Ngồi xuống!)
  • Attends-moi ! (Chờ tôi!)
  • Regarde la télévision ! (Xem TV đi!)
  • Éteins la lumière ! (Tắt đèn đi!)
  • Allume la lampe ! (Bật đèn lên!)
  • Apprends le français ! (Học tiếng Pháp đi!)
  • Souris ! (Cười lên nào!)
  • Dis la vérité ! (Nói sự thật đi!)
  • Sois calme ! (Bình tĩnh lại!)
  • Aie confiance ! (Hãy tin tưởng đi!)
  • Sois poli ! (Hãy lịch sự nhé!)
  • Fais attention ! (Hãy chú ý!)
  • Regarde devant toi ! (Nhìn phía trước đi!)
  • Respire doucement ! (Hít thở nhẹ nhàng nhé!)
  • Reste ici ! (Ở lại đây!)
  • Va doucement ! (Đi chậm thôi!)
  • B. Mệnh lệnh phủ định (Négative – Đừng làm)
  • Ne parle pas ! (Đừng nói!)
  • Ne crie pas ! (Đừng la hét!)
  • Ne pleure pas ! (Đừng khóc!)
  • Ne cours pas ! (Đừng chạy!)
  • Ne sois pas triste ! (Đừng buồn!)
  • Ne sois pas en retard ! (Đừng đến muộn!)
  • Ne touche pas à ça ! (Đừng chạm vào cái đó!)
  • Ne regarde pas ton téléphone ! (Đừng nhìn điện thoại!)
  • Ne dors pas en classe ! (Đừng ngủ trong lớp!)
  • N'aie pas peur ! (Đừng sợ!)
  • C. Mệnh lệnh ngôi “Nous” (Cùng nhau làm gì đó)
  • Allons-y ! (Đi nào!)
  • Commençons le travail ! (Bắt đầu làm việc nào!)
  • Regardons ce film ! (Cùng xem phim nhé!)
  • Écoutons la musique ! (Cùng nghe nhạc nào!)
  • Faisons nos devoirs ! (Cùng làm bài tập nhé!)
  • Prenons une photo ! (Cùng chụp hình nào!)
  • Sortons ce soir ! (Ra ngoài tối nay đi!)
  • Mangeons ensemble ! (Cùng ăn nào!)
  • Partons en vacances ! (Đi nghỉ mát nào!)
  • Soyons heureux ! (Hãy cùng vui vẻ nhé!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    ! / Parle / plus / lentement /


  • 2/    ! / Écoute-moi /


  • 3/    Regarde / la / photo / ! /


  • 4/    Travaille / bien / ! /


  • 5/    Viens / ici / ! /


  • 6/    ! / l'école / Va / à /


  • 7/    ! / repas / Mange / ton /


  • 8/    ce / livre / Lis / ! /


  • 9/    ! / ton / Prends / sac /


  • 10/    ! / devoirs / tes / Fais /


  • 11/    ! / ton / nom / Écris /


  • 12/    ! / la / Ouvre / porte /


  • 13/    Ferme / la / ! / fenêtre /


  • 14/    ! / Lève-toi /


  • 15/    ! / Assieds-toi /


  • 16/    Attends-moi / ! /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ Regarde la télévision !


  • 2/ Éteins la lumière !


  • 3/ Allume la lampe !


  • 4/ Apprends le français !


  • 5/ Souris !


  • 6/ Dis la vérité !


  • 7/ Sois calme !


  • 8/ Aie confiance !


  • 9/ Sois poli !


  • 10/ Fais attention !


  • 11/ Regarde devant toi !


  • 12/ Respire doucement !


  • 13/ Reste ici !


  • 14/ Va doucement !


  • 15/ Ne parle pas !


  • 16/ Ne crie pas !


3. DỊCH SANG TIẾNG PHÁP

  • 1/ Đừng khóc!



  • 2/ Đừng chạy!



  • 3/ Đừng buồn!



  • 4/ Đừng đến muộn!



  • 5/ Đừng chạm vào cái đó!



  • 6/ Đừng nhìn điện thoại!



  • 7/ Đừng ngủ trong lớp!



  • 8/ Đừng sợ!



  • 9/ Đi nào!



  • 10/ Bắt đầu làm việc nào!



  • 11/ Cùng xem phim nhé!



  • 12/ Cùng nghe nhạc nào!



  • 13/ Cùng làm bài tập nhé!



  • 14/ Cùng chụp hình nào!



  • 15/ Ra ngoài tối nay đi!



  • 16/ Cùng ăn nào!



  • 17/ Đi nghỉ mát nào!



  • 18/ Hãy cùng vui vẻ nhé!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ (tu / parler) → ______ plus fort ! ((bạn / nói) → nói to lên!)

        a) parlant      b) parles      c) parlez      d) parle      

  • 2/ (vous / écouter) → ______ bien ! ((bạn / lắng nghe) → lắng nghe thật kỹ!)

        a) écoutez      b) écouter      c) écoutons      d) écoute      

  • 3/ (nous / travailler) → ______ ensemble ! ((chúng ta / làm việc) → hãy cùng nhau làm việc!)

        a) travaillons      b) travaillez      c) travailler      d) travaille      

  • 4/ (tu / venir) → ______ ici ! ((bạn / đến) → đến đây!)

        a) venir      b) viens      c) venons      d) venez      

  • 5/ (vous / regarder) → ______ la télévision ! ((bạn / nhìn) → xem TV!)

        a) regarder      b) regardons      c) regarde      d) regardez      

  • 6/ (tu / ouvrir) → ______ la porte ! ((bạn / mở) → mở cửa!)

        a) ouvre      b) ouvrons      c) ouvrez      d) ouvres      

  • 7/ (nous / écouter) → ______ la chanson ! ((chúng ta / lắng nghe) → hãy cùng nghe bài hát!)

        a) écouter      b) écoutons      c) écoutez      d) écoute      

  • 8/ (tu / manger) → ______ tes légumes ! ((bạn / ăn) → ăn rau của bạn đi!)

        a) mangez      b) manges      c) mange      d) manger      

  • 9/ (vous / lire) → ______ le texte ! ((bạn / đọc) → đọc văn bản!)

        a) lire      b) lisez      c) lisons      d) lis      

  • 10/ (nous / aller) → ______ au marché ! ((chúng ta / đi) → đi chợ thôi!)

        a) allons      b) va      c) allez      d) aller      

  • 11/ (tu / faire) → ______ tes devoirs ! ((bạn / làm) → làm bài tập về nhà thôi!)

        a) faites      b) faire      c) fais      d) faisons      

  • 12/ (vous / faire) → ______ attention ! ((bạn / làm) → cẩn thận nhé!)

        a) faisons      b) faire      c) faites      d) fais      

  • 13/ (nous / faire) → ______ la cuisine ! ((chúng ta / làm) → nấu ăn thôi!)

        a) faites      b) faire      c) faisons      d) fais      

  • 14/ (tu / prendre) → ______ ton sac ! ((bạn / lấy) → lấy túi của bạn ra!)

        a) prenons      b) prend      c) prenez      d) prends      

  • 15/ (vous / prendre) → ______ une photo ! ((bạn / lấy) → chụp ảnh nào!)

        a) prenons      b) prenez      c) prends      d) prend      

  • 16/ (tu / se lever) → ______ ! ((bạn / đứng dậy) → đứng dậy!)

        a) te lève      b) te lèves      c) lève-toi      d) lèves-toi      

  • 17/ (vous / se lever) → ______ ! ((bạn / đứng dậy) → đứng dậy!)

        a) levez-vous      b) levons-vous      c) se levez      d) vous levez      

  • 18/ (nous / se lever) → ______ ! ((chúng ta / đứng dậy) → đứng dậy nào!)

        a) nous levons      b) levez-nous      c) se levons      d) levons-nous      

  • 19/ (tu / être) → ______ gentil ! ((bạn / tương lai) → Hãy ngoan ngoãn nhé!)

        a) sois      b) êtes      c) es      d) sois-tu      

  • 20/ (vous / être) → ______ calmes ! ((bạn / sắp) → Bình tĩnh nào!)

        a) soyez      b) es      c) sommes      d) sois      

  • 21/ (tu / parler) → Ne ______ pas ! ((bạn / sắp nói) → Đừng nói!)

        a) parlez      b) parlant      c) parle      d) parles      

  • 22/ (vous / parler) → Ne ______ pas si vite ! ((bạn / sắp nói) → Đừng nói nhanh thế!)

        a) parlez      b) parlant      c) parle      d) parlez-vous      

  • 23/ (nous / parler) → Ne ______ pas maintenant ! ((chúng ta / sắp nói) → Đừng nói nữa!)

        a) parler      b) parlez      c) parle      d) parlons      

  • 24/ (tu / courir) → Ne ______ pas ! ((bạn / sắp chạy) → Đừng chạy!)

        a) courez      b) cours-tu      c) cours-toi      d) cours      

  • 25/ (vous / regarder) → Ne ______ pas la télé ! ((bạn / sắp nhìn) → Đừng xem TV!)

        a) regarde      b) regarder      c) regardons      d) regardez      

  • 26/ (nous / sortir) → Ne ______ pas ce soir ! ((chúng ta / sắp ra ngoài) → Tối nay đừng ra ngoài!)

        a) sortons      b) sors      c) sortir      d) sortez      

  • 27/ (tu / se dépêcher) → Ne ______ pas ! ((bạn / sắp vội) → Đừng vội! Đừng!)

        a) dépêche-toi      b) te dépêche      c) te dépêche pas !      d) te dépêche pas      

  • 28/ (vous / se lever) → Ne ______ pas ! ((bạn / sắp đứng dậy) → Đừng đứng dậy!)

        a) levez-vous      b) vous levez pas      c) vous levez      d) vous levez pas !      

  • 29/ (tu / pleurer) → Ne ______ pas ! ((bạn/khóc) → Đừng khóc!)

        a) pleurez      b) pleure      c) pleurons      d) pleures      

  • 30/ (vous / toucher) → Ne ______ pas à ça ! ((bạn/chạm) → Đừng chạm vào đó!)

        a) touchons      b) touchez      c) toucher      d) touche      

  • 31/ (tu / être) → ______ patient ! ((bạn/là) → Hãy kiên nhẫn!)

        a) es      b) sois      c) être      d) soyez      

  • 32/ (vous / être) → ______ gentils ! ((bạn/là) → Hãy tử tế!)

        a) être      b) sois      c) soyez      d) es      

  • 33/ (nous / être) → ______ heureux ! ((chúng ta/là) → Hãy vui vẻ!)

        a) sommes      b) soyons      c) soyez      d) sois      

  • 34/ (tu / avoir) → ______ confiance ! ((bạn/có) → Hãy tự tin!)

        a) aie      b) avez      c) ayons      d) as      

  • 35/ (vous / avoir) → ______ du courage ! ((bạn/có) → Hãy dũng cảm!)

        a) ayons      b) avez      c) aie      d) ayez      

  • 36/ (nous / avoir) → ______ de la patience ! ((chúng ta/có) → Hãy kiên nhẫn!)

        a) ayons      b) aie      c) ayez      d) avons      

  • 37/ (tu / savoir) → ______ la vérité ! ((bạn/biết) → Hãy biết sự thật!)

        a) sache      b) sais      c) sachez      d) sachons      

  • 38/ (vous / savoir) → ______ écouter ! ((bạn/biết) → Hãy là người biết lắng nghe!)

        a) sachez      b) savons      c) sait      d) sache      

  • 39/ (nous / savoir) → ______ être polis ! ((chúng ta/biết) → lịch sự nhé!)

        a) sachent      b) sache      c) sachez      d) sachons      

  • 40/ (tu / avoir peur) → N’______ pas peur ! ((bạn/sợ) → Đừng sợ!)

        a) as      b) ayez      c) aie      d) aies      

  • 41/ ______ ici, s’il te plaît ! (Lại đây nào!)

        a) Aller      b) Venons      c) Venez      d) Viens      

  • 42/ ______ avec moi ! (Đi với tôi!)

        a) Allons      b) Viens      c) Va      d) Allez      

  • 43/ ______ du café ! (Được rồi, cà phê!)

        a) Bois      b) toutes correctes      c) Buvons      d) Buvez      

  • 44/ ______ ton manteau ! (Mặc áo khoác vào!)

        a) Mettez      b) Mettons      c) Mets      d) Mettre      

  • 45/ ______ la porte, s’il vous plaît ! (Đóng cửa lại đi!)

        a) Fermons      b) Ferme      c) Fermer      d) Fermez      

  • 46/ ______ doucement ! (Nói nhỏ thôi!)

        a) Parlez      b) Parlons      c) Parlez-vous      d) Parle      

  • 47/ ______ attention ! (Được rồi)

        a) Faisons      b) Faites      c) Fais      d) toutes correctes      

  • 48/ ______ un peu ! (Tôi hơi ngốc một chút!)

        a) cả 3 đúng      b) Attendons      c) Attends      d) Attendez      

  • 49/ ______ heureux ! (Tôi vui lắm!)

        a) cả 3 đúng      b) Sois      c) Soyons      d) Soyez      

  • 50/ ______ ton téléphone ! (Tắt điện thoại đi!)

        a) Éteins      b) Ouvre      c) Allume      d) Ferme      

Results:
1 d)2 a)3 a)4 b)5 d)6 a)7 b)8 c)9 b)10 a)
11 c)12 c)13 c)14 d)15 b)16 c)17 a)18 d)19 a)20 a)
21 c)22 a)23 d)24 d)25 d)26 a)27 c)28 b)29 b)30 b)
31 b)32 c)33 b)34 a)35 d)36 a)37 a)38 a)39 d)40 c)
41 d)42 b)43 b)44 c)45 d)46 d)47 d)48 a)49 a)50 a)