🏠 7. Home & House – Nhà cửa (30 câu)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I live in a small apartment. (Tôi sống trong một căn hộ nhỏ.)
  • My house has three bedrooms. (Nhà tôi có ba phòng ngủ.)
  • There is a garden behind my house. (Có một khu vườn phía sau nhà tôi.)
  • The kitchen is very big. (Nhà bếp rất rộng.)
  • I like my living room. (Tôi thích phòng khách của mình.)
  • Where do you live? (Bạn sống ở đâu?)
  • I live near the park. (Tôi sống gần công viên.)
  • My neighborhood is quiet. (Khu phố của tôi yên tĩnh.)
  • We have a nice view from the window. (Chúng tôi có tầm nhìn đẹp từ cửa sổ.)
  • There's a sofa and a TV in the living room. (Có một chiếc ghế sofa và một chiếc TV trong phòng khách.)
  • I cook in the kitchen every day. (Tôi nấu ăn trong bếp mỗi ngày.)
  • My bedroom is on the second floor. (Phòng ngủ của tôi ở tầng hai.)
  • I clean my room every weekend. (Tôi dọn dẹp phòng vào mỗi cuối tuần.)
  • Do you live alone? (Bạn sống một mình à?)
  • No, I live with my family. (Không, tôi sống cùng gia đình.)
  • How many rooms are there in your house? (Nhà bạn có bao nhiêu phòng?)
  • There are five rooms. (Có năm phòng.)
  • I like decorating my home. (Tôi thích trang trí nhà cửa.)
  • I often water the plants. (Tôi thường tưới cây.)
  • My house is near a supermarket. (Nhà tôi gần siêu thị.)
  • There is a school next to my house. (Cạnh nhà tôi có một trường học.)
  • Do you rent or own your home? (Bạn thuê nhà hay mua nhà?)
  • I rent it. (Tôi thuê nhà.)
  • The rent is not very high. (Tiền thuê nhà không cao lắm.)
  • I want to buy a house in the future. (Tôi muốn mua nhà trong tương lai.)
  • My dream house is by the sea. (Ngôi nhà mơ ước của tôi ở gần biển.)
  • It will have a big garden. (Nó sẽ có một khu vườn lớn.)
  • I'll plant many flowers there. (Tôi sẽ trồng nhiều hoa ở đó.)
  • I love staying at home on weekends. (Tôi thích ở nhà vào cuối tuần.)
  • Home is where the heart is. (Nhà là nơi trái tim hướng về.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    apartment. / in / live / small / a / I /


  • 2/    house / three / My / has / bedrooms. /


  • 3/    a / house. / garden / is / behind / There / my /


  • 4/    The / big. / is / kitchen / very /


  • 5/    my / like / I / living / room. /


  • 6/    live? / Where / do / you /


  • 7/    near / the / park. / I / live /


  • 8/    is / My / quiet. / neighborhood /


  • 9/    nice / have / a / from / view / window. / We / the /


  • 10/    in / the / sofa / a / There's / a / room. / living / and / TV /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ I cook in the kitchen every day.


  • 2/ My bedroom is on the second floor.


  • 3/ I clean my room every weekend.


  • 4/ Do you live alone?


  • 5/ No, I live with my family.


  • 6/ How many rooms are there in your house?


  • 7/ There are five rooms.


  • 8/ I like decorating my home.


  • 9/ I often water the plants.


  • 10/ My house is near a supermarket.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Cạnh nhà tôi có một trường học.



  • 2/ Bạn thuê nhà hay mua nhà?



  • 3/ Tôi thuê nhà.



  • 4/ Tiền thuê nhà không cao lắm.



  • 5/ Tôi muốn mua nhà trong tương lai.



  • 6/ Ngôi nhà mơ ước của tôi ở gần biển.



  • 7/ Nó sẽ có một khu vườn lớn.



  • 8/ Tôi sẽ trồng nhiều hoa ở đó.



  • 9/ Tôi thích ở nhà vào cuối tuần.



  • 10/ Nhà là nơi trái tim hướng về.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: