CHỦ ĐIỂM 7 – MODAL VERBS (ĐỘNG TỪ KHUYẾT THIẾU)

A. LÝ THUYẾT

Modal verbs là những động từ đặc biệt đi kèm với động từ nguyên mẫu không “to” để thể hiện các ý nghĩa như: khả năng, sự cho phép, nghĩa vụ, lời khuyên, hoặc dự đoán.

1️⃣ Các động từ khiếm khuyết thường gặp

Modal Verb Nghĩa chính Ví dụ
cancó thểI can swim.
couldcó thể (quá khứ / lịch sự)Could you help me?
maycó thể (khả năng, cho phép lịch sự)You may go out now.
mightcó thể (ít chắc chắn hơn “may”)It might rain later.
mustphải (bắt buộc)You must wear a helmet.
have tophải (theo quy tắc, hoàn cảnh)I have to do my homework.
shouldnên (lời khuyên)You should study harder.
willsẽ (tương lai)I will call you tomorrow.
wouldsẽ (giả định / lịch sự)Would you like some coffee?

2️⃣ Cách dùng chi tiết của các Modal Verbs

Modal Verb Cách dùng chính Ví dụ minh họa
can Diễn tả khả năng hoặc xin phép I can speak English. / Can I go out?
could Khả năng trong quá khứ / Lời đề nghị lịch sự I could swim when I was 5. / Could you help me?
may / might Diễn tả khả năng có thể xảy ra It may rain later. / It might snow tonight.
must / have to Diễn tả sự bắt buộc, nghĩa vụ You must wear a uniform. / I have to do homework.
should Lời khuyên hoặc gợi ý You should eat more vegetables.
will Hành động trong tương lai / Lời hứa I will study harder.
would Lời mời / Tình huống giả định Would you like some tea?

3️⃣ Ghi nhớ nhanh 💡

  • Modal verbs không thêm “s” ở ngôi thứ ba số ít.
  • Sau modal verb luôn là động từ nguyên mẫu không “to”.
    👉 Ví dụ: She can swim. ❌ Không nói She can to swim.
  • Phủ định: modal verb + notcannot, shouldn’t, won’t...
  • Nghi vấn: modal verb + S + V?Can you help me?

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I can swim. (I can swim.)
  • She can play the guitar. (She can play the guitar.)
  • He can't drive a car. (He can't drive a car.)
  • Can you help me? (Can you help me?)
  • Yes, of course. (Yes, of course.)
  • Could you open the window, please? (Could you open the window, please?)
  • Sure. (Sure.)
  • I could run very fast when I was young. (I could run very fast when I was young.)
  • You must do your homework. (You must do your homework.)
  • You mustn't be late. (You mustn't be late.)
  • You should study harder. (You should study harder.)
  • You shouldn't eat too much sugar. (You shouldn't eat too much sugar.)
  • I have to go now. (I have to go now.)
  • She has to work on Saturdays. (She has to work on Saturdays.)
  • Do you have to wear a uniform? (Do you have to wear a uniform?)
  • Yes, I do. (Yes, I do.)
  • You don't have to come early. (You don't have to come early.)
  • You may sit here. (You may sit here.)
  • May I come in? (May I come in?)
  • Yes, please do. (Yes, please do.)
  • I can speak two languages. (I can speak two languages.)
  • We should drink more water. (We should drink more water.)
  • They must wear helmets. (They must wear helmets.)
  • You have to pay attention in class. (You have to pay attention in class.)
  • He can use a computer very well. (He can use a computer very well.)
  • Could you lend me your pen? (Could you lend me your pen?)
  • You should rest a little. (You should rest a little.)
  • We must respect others. (We must respect others.)
  • You don't have to bring food. (You don't have to bring food.)
  • I may call you later. (I may call you later.)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    swim. / can / I /


  • 2/    play / can / the / She / guitar. /


  • 3/    car. / can't / He / drive / a /


  • 4/    Can / help / me? / you /


  • 5/    of / Yes, / course. /


  • 6/    the / window, / open / you / please? / Could /


  • 7/    was / when / fast / I / could / run / I / very / young. /


  • 8/    your / homework. / must / You / do /


  • 9/    be / late. / mustn't / You /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ You should study harder.


  • 2/ You shouldn't eat too much sugar.


  • 3/ I have to go now.


  • 4/ She has to work on Saturdays.


  • 5/ Do you have to wear a uniform?


  • 6/ Yes, I do.


  • 7/ You don't have to come early.


  • 8/ You may sit here.


  • 9/ May I come in?


  • 10/ Yes, please do.


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ I can speak two languages.



  • 2/ We should drink more water.



  • 3/ They must wear helmets.



  • 4/ You have to pay attention in class.



  • 5/ He can use a computer very well.



  • 6/ Could you lend me your pen?



  • 7/ You should rest a little.



  • 8/ We must respect others.



  • 9/ You don't have to bring food.



  • 10/ I may call you later.



D. BÀI TẬP KIỂM TRA

  • 1/ I ______ swim very well. (Tôi bơi rất giỏi.)

        a) should      b) can      c) must      d) may      

  • 2/ She ______ speak three languages. (Cô ấy có thể nói ba thứ tiếng.)

        a) may      b) should      c) can      d) has to      

  • 3/ They ______ come to the party tonight. (Họ có thể đến dự tiệc tối nay.)

        a) will      b) should      c) can      d) must      

  • 4/ You ______ park your car here. It’s not allowed. (Bạn không được đỗ xe ở đây. Không được phép.)

        a) may      b) can’t      c) must      d) should      

  • 5/ He ______ play the guitar and the piano. (Anh ấy có thể chơi guitar và piano.)

        a) should      b) can      c) may      d) must      

  • 6/ You ______ smoke in this area. It’s forbidden. (Bạn không được hút thuốc ở khu vực này. Cấm hút thuốc.)

        a) should      b) can’t      c) must      d) may      

  • 7/ ______ you help me with my homework? (Bạn có thể giúp tôi làm bài tập về nhà không?)

        a) Can      b) Should      c) Must      d) May      

  • 8/ She ______ drive a car when she was 18. (Cô ấy đã có thể lái xe hơi khi mới 18 tuổi.)

        a) could      b) should      c) can      d) must      

  • 9/ We ______ go out now; it’s raining. (Chúng ta không thể ra ngoài bây giờ; trời đang mưa.)

        a) shouldn’t      b) must      c) can’t      d) can      

  • 10/ I ______ see very well without my glasses. (Tôi không thể nhìn rõ nếu không có kính.)

        a) can’t      b) must      c) should      d) may      

  • 11/ You ______ wear a helmet when you ride a motorbike. (Bạn phải đội mũ bảo hiểm khi đi xe máy.)

        a) may      b) might      c) can      d) must      

  • 12/ Students ______ do their homework every day. (Học sinh phải làm bài tập về nhà mỗi ngày.)

        a) should      b) may      c) can      d) must      

  • 13/ I ______ go now, or I’ll be late. (Tôi phải đi ngay bây giờ, nếu không tôi sẽ bị muộn.)

        a) must      b) may      c) can      d) could      

  • 14/ We ______ hurry; the bus is coming! (Chúng ta phải nhanh lên; xe buýt sắp đến rồi!)

        a) may      b) can      c) might      d) must      

  • 15/ You ______ eat too much fast food. It’s bad for you. (Bạn không nên ăn quá nhiều đồ ăn nhanh. Nó có hại cho bạn.)

        a) shouldn’t      b) may      c) must      d) can      

  • 16/ He ______ work hard if he wants to pass the exam. (Anh ấy phải học tập chăm chỉ nếu muốn thi đậu.)

        a) must      b) can      c) could      d) may      

  • 17/ I ______ finish this report by tomorrow. (Tôi phải hoàn thành báo cáo này vào ngày mai.)

        a) must      b) should      c) will      d) can      

  • 18/ You ______ be quiet in the library. (Bạn phải im lặng trong thư viện.)

        a) will      b) can      c) must      d) may      

  • 19/ She ______ wear a uniform at school. (Cô ấy phải mặc đồng phục đến trường.)

        a) can      b) must      c) has to      d) should      

  • 20/ They ______ arrive on time for the meeting. (Họ phải đến họp đúng giờ.)

        a) can      b) should      c) may      d) must      

  • 21/ You ______ eat more vegetables. (Bạn nên ăn nhiều rau hơn.)

        a) can      b) may      c) should      d) must      

  • 22/ He ______ go to bed so late. (Anh ấy không nên đi ngủ muộn như vậy.)

        a) shouldn’t      b) mustn’t      c) can’t      d) didn’t      

  • 23/ We ______ study harder for the exam. (Chúng ta nên học chăm chỉ hơn cho kỳ thi.)

        a) must      b) may      c) can      d) should      

  • 24/ You ______ drink so much coffee. It’s not healthy. (Bạn không nên uống nhiều cà phê như vậy. Nó không tốt cho sức khỏe.)

        a) can      b) must      c) shouldn’t      d) may      

  • 25/ She ______ be so rude to her parents. (Cô ấy không nên thô lỗ với bố mẹ như vậy.)

        a) can’t      b) shouldn’t      c) didn’t      d) mustn’t      

  • 26/ He ______ take an umbrella; it’s going to rain. (Anh ấy nên mang theo ô; trời sắp mưa rồi.)

        a) should      b) can      c) must      d) may      

  • 27/ You ______ see a doctor if you’re sick. (Bạn nên đi khám bác sĩ nếu bị ốm.)

        a) may      b) should      c) can      d) must      

  • 28/ They ______ waste their time on games. (Họ không nên lãng phí thời gian vào trò chơi.)

        a) can’t      b) mustn’t      c) didn’t      d) shouldn’t      

  • 29/ We ______ listen carefully to the teacher. (Chúng ta nên lắng nghe giáo viên một cách cẩn thận.)

        a) should      b) will      c) must      d) can      

  • 30/ You ______ try this cake. It’s delicious! (Bạn nên thử chiếc bánh này. Nó ngon lắm!)

        a) must      b) may      c) should      d) can      

  • 31/ It ______ rain this afternoon. (Chiều nay có thể mưa.)

        a) may      b) will      c) should      d) must      

  • 32/ She ______ come to the party, but she’s not sure. (Cô ấy có thể đến dự tiệc, nhưng cô ấy không chắc chắn.)

        a) might      b) will      c) has to      d) must      

  • 33/ You ______ go home now if you want. (Bạn có thể về nhà ngay bây giờ nếu bạn muốn.)

        a) must      b) should      c) can      d) may      

  • 34/ He ______ be at the library right now. (Có thể anh ấy đang ở thư viện lúc này.)

        a) can      b) must      c) might      d) is      

  • 35/ ______ I borrow your pen, please? (Cho mình mượn bút của bạn được không?)

        a) Must      b) May      c) Should      d) Can      

  • 36/ It ______ snow tonight; it’s very cold. (Tối nay có thể có tuyết rơi; trời rất lạnh.)

        a) may      b) should      c) can      d) must      

  • 37/ We ______ visit our cousins this weekend. (Cuối tuần này chúng ta có thể đến thăm anh chị em họ.)

        a) can      b) must      c) should      d) might      

  • 38/ You ______ feel better after some rest. (Bạn có thể sẽ thấy khỏe hơn sau khi nghỉ ngơi một chút.)

        a) may      b) should      c) will      d) can      

  • 39/ He ______ call you later if he has time. (Anh ấy có thể gọi cho bạn sau nếu anh ấy có thời gian.)

        a) will      b) might      c) should      d) can      

  • 40/ It ______ be sunny tomorrow. (Ngày mai có thể trời nắng.)

        a) can      b) might      c) should      d) must      

  • 41/ You ______ stop smoking. It’s bad for your health. (Bạn nên bỏ thuốc lá đi. Nó có hại cho sức khỏe của bạn.)

        a) can      b) should      c) may      d) must      

  • 42/ She ______ come tomorrow. She’s not sure yet. (Cô ấy có thể sẽ đến vào ngày mai. Cô ấy vẫn chưa chắc chắn.)

        a) can      b) must      c) should      d) might      

  • 43/ We ______ leave now; it’s getting late. (Chúng ta phải đi ngay bây giờ; trời đã muộn rồi.)

        a) must      b) can      c) may      d) should      

  • 44/ ______ you help me with this exercise? (Bạn có thể giúp tôi làm bài tập này không?)

        a) Must      b) Should      c) May      d) Can      

  • 45/ You ______ arrive late to the meeting. (Bạn không được đến muộn cuộc họp.)

        a) shouldn’t      b) won’t      c) mustn’t      d) can’t      

  • 46/ He ______ be tired after working all day. (Anh ấy chắc hẳn đã mệt sau một ngày làm việc.)

        a) should      b) can      c) must      d) may      

  • 47/ We ______ go to the museum tomorrow. (Ngày mai chúng ta có thể đi bảo tàng.)

        a) should      b) can      c) must      d) might      

  • 48/ You ______ pay attention in class. (Bạn nên chú ý trong lớp.)

        a) should      b) may      c) can      d) must      

  • 49/ ______ I open the window? (Tôi có thể mở cửa sổ được không?)

        a) Should      b) Must      c) May      d) Can      

  • 50/ He ______ speak Spanish when he was five. (Anh ấy có thể nói tiếng Tây Ban Nha khi mới năm tuổi.)

        a) can      b) must      c) should      d) could      

Results:
1 b)2 c)3 c)4 b)5 b)6 b)7 a)8 a)9 c)10 a)
11 d)12 d)13 a)14 d)15 a)16 a)17 a)18 c)19 c)20 d)
21 c)22 a)23 d)24 c)25 b)26 a)27 b)28 d)29 a)30 c)
31 a)32 a)33 d)34 c)35 b)36 a)37 d)38 a)39 b)40 b)
41 b)42 d)43 a)44 d)45 c)46 c)47 d)48 a)49 d)50 d)