Modal verbs là những động từ đặc biệt đi kèm với động từ nguyên mẫu không “to” để thể hiện các ý nghĩa như: khả năng, sự cho phép, nghĩa vụ, lời khuyên, hoặc dự đoán.
| Modal Verb | Nghĩa chính | Ví dụ |
|---|---|---|
| can | có thể | I can swim. |
| could | có thể (quá khứ / lịch sự) | Could you help me? |
| may | có thể (khả năng, cho phép lịch sự) | You may go out now. |
| might | có thể (ít chắc chắn hơn “may”) | It might rain later. |
| must | phải (bắt buộc) | You must wear a helmet. |
| have to | phải (theo quy tắc, hoàn cảnh) | I have to do my homework. |
| should | nên (lời khuyên) | You should study harder. |
| will | sẽ (tương lai) | I will call you tomorrow. |
| would | sẽ (giả định / lịch sự) | Would you like some coffee? |
| Modal Verb | Cách dùng chính | Ví dụ minh họa |
|---|---|---|
| can | Diễn tả khả năng hoặc xin phép | I can speak English. / Can I go out? |
| could | Khả năng trong quá khứ / Lời đề nghị lịch sự | I could swim when I was 5. / Could you help me? |
| may / might | Diễn tả khả năng có thể xảy ra | It may rain later. / It might snow tonight. |
| must / have to | Diễn tả sự bắt buộc, nghĩa vụ | You must wear a uniform. / I have to do homework. |
| should | Lời khuyên hoặc gợi ý | You should eat more vegetables. |
| will | Hành động trong tương lai / Lời hứa | I will study harder. |
| would | Lời mời / Tình huống giả định | Would you like some tea? |
| 1 b) | 2 c) | 3 c) | 4 b) | 5 b) | 6 b) | 7 a) | 8 a) | 9 c) | 10 a) |
| 11 d) | 12 d) | 13 a) | 14 d) | 15 a) | 16 a) | 17 a) | 18 c) | 19 c) | 20 d) |
| 21 c) | 22 a) | 23 d) | 24 c) | 25 b) | 26 a) | 27 b) | 28 d) | 29 a) | 30 c) |
| 31 a) | 32 a) | 33 d) | 34 c) | 35 b) | 36 a) | 37 d) | 38 a) | 39 b) | 40 b) |
| 41 b) | 42 d) | 43 a) | 44 d) | 45 c) | 46 c) | 47 d) | 48 a) | 49 d) | 50 d) |