CHỦ ĐỀ 7 – HOME (Nhà cửa & cuộc sống trong nhà)

B. VÍ DỤ SONG NGỮ

  • I live in a small house. (Mình sống trong một ngôi nhà nhỏ.)
  • My house has two bedrooms. (Nhà tôi có hai phòng ngủ.)
  • There is a kitchen and a bathroom. (Có bếp và phòng tắm.)
  • My living room is big. (Phòng khách của tôi rộng.)
  • The kitchen is clean. (Bếp sạch sẽ.)
  • The bathroom is small. (Phòng tắm nhỏ.)
  • I sleep in my bedroom. (Tôi ngủ trong phòng ngủ của mình.)
  • My bed is very comfortable. (Giường của tôi rất thoải mái.)
  • I have a table and a chair. (Tôi có một cái bàn và một cái ghế.)
  • There is a TV in the living room. (Có một chiếc TV trong phòng khách.)
  • The window is open. (Cửa sổ đang mở.)
  • The door is closed. (Cửa ra vào đang đóng.)
  • I clean my room every day. (Tôi dọn dẹp phòng mỗi ngày.)
  • I wash the dishes after dinner. (Tôi rửa bát sau bữa tối.)
  • My house is near a park. (Nhà tôi ở gần công viên.)
  • We have a small garden. (Nhà tôi có một khu vườn nhỏ.)
  • There are flowers in the garden. (Có hoa trong vườn.)
  • I water the plants every morning. (Tôi tưới cây mỗi sáng.)
  • My house is very nice. (Nhà tôi rất đẹp.)
  • Do you live in a house or an apartment? (Bạn sống ở nhà riêng hay chung cư?)
  • I live in an apartment. (Tôi sống ở chung cư.)
  • My apartment is on the third floor. (Căn hộ của tôi ở tầng ba.)
  • We have a balcony. (Nhà tôi có ban công.)
  • The kitchen is next to the living room. (Bếp nằm cạnh phòng khách.)
  • I like my home. (Tôi thích ngôi nhà của mình.)
  • My home is clean and quiet. (Nhà tôi sạch sẽ và yên tĩnh.)
  • There is a big mirror on the wall. (Có một tấm gương lớn trên tường.)
  • The sofa is very soft. (Ghế sofa rất êm.)
  • The lamp is on the table. (Đèn ở trên bàn.)
  • Welcome to my home! (Chào mừng đến với nhà tôi!)

C. BÀI TẬP THỰC HÀNH

1. SẮP XẾP CHỮ ĐÚNG THỨ TỰ

  • 1/    in / live / small / I / house. / a /


  • 2/    two / My / has / house / bedrooms. /


  • 3/    bathroom. / There / and / is / kitchen / a / a /


  • 4/    living / room / is / My / big. /


  • 5/    kitchen / clean. / The / is /


  • 6/    The / bathroom / small. / is /


  • 7/    my / bedroom. / sleep / in / I /


  • 8/    very / bed / comfortable. / My / is /


  • 9/    I / and / a / have / table / a / chair. /


  • 10/    TV / is / in / There / the / living / a / room. /


2. DỊCH SANG TIẾNG VIỆT

  • 1/ The window is open.


  • 2/ The door is closed.


  • 3/ I clean my room every day.


  • 4/ I wash the dishes after dinner.


  • 5/ My house is near a park.


  • 6/ We have a small garden.


  • 7/ There are flowers in the garden.


  • 8/ I water the plants every morning.


  • 9/ My house is very nice.


  • 10/ Do you live in a house or an apartment?


3. DỊCH SANG TIẾNG ANH

  • 1/ Tôi sống ở chung cư.



  • 2/ Căn hộ của tôi ở tầng ba.



  • 3/ Nhà tôi có ban công.



  • 4/ Bếp nằm cạnh phòng khách.



  • 5/ Tôi thích ngôi nhà của mình.



  • 6/ Nhà tôi sạch sẽ và yên tĩnh.



  • 7/ Có một tấm gương lớn trên tường.



  • 8/ Ghế sofa rất êm.



  • 9/ Đèn ở trên bàn.



  • 10/ Chào mừng đến với nhà tôi!



D. BÀI TẬP KIỂM TRA


Warning: count(): Parameter must be an array or an object that implements Countable in /usr/share/nginx/english.ai.vn/includes/LESSION.php on line 549

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /usr/share/nginx/english.ai.vn/printable.php on line 200
Results: